ACCC® CONDUCTOR CÁP SIÊU NHIỆT ACCC® RUỘT NHÔM LÕI COMPOSITE
Saturday, May 16, 2020 Category: Dây ĐiệnTỔNG QUAN
Sợi nhôm định hình ủ mềm, có độ dẫn điện cao (> 63% IACS) xoắn ghép đồng tâm quanh lõi composite.
Kết cấu sợi hình thang giúp tăng tiết diện nhôm.
Nhiệt độ làm việc tối đa lên đến 200 OC (10.000 giờ trong suốt tuổi thọ cáp).
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
ASTM B609, ASTM B857, ASTM B193
EN 50182
IEC 62219
IEC 61395
IEEE Std 738
CẤU TRÚC

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
ƯU ĐIỂM CỦA DÂY ACCC® SO VỚI ACSR CÙNG ĐƯỜNG KÍNH
Nhiệt độ lớn nhất trong điều kiện vận hành bình thường của ACCC® là 180 OC
Khả năng mang dòng điện tải lớn gấp 02 lần cáp ACSR truyền thống có cùng đường kính;
Lõi chịu lực bằng composite nên cáp nhẹ hơn, khả năng chịu lực tốt hơn, độ võng thấp, cho phép tăng chiều dài khoảng cách trụ, giảm số lượng và chiều cao cột trụ;
ACCC® có thể giảm tổn thất từ 20 đến 40% tùy quy cách nhờ sử dụng nhôm có độ dẫn điện cao, tiết diện dẫn lớn hơn và không tổn hao do dòng điện xoáy;
Tuổi thọ cáp cao hơn. Có khả năng chống ăn mòn cao, chịu được điều kiện môi trường ẩm ước, nước muối.
|
Mô tả |
Đơn vị |
Helsinki |
Jaipur |
Zadar |
Rovinj |
Copenhagen |
Reykjavik |
Monte Carlo |
Glasgow |
|
Descriptions |
Unit |
||||||||
| Tiết diện phần nhôm danh nghĩa
Nominal Aluminum Cross-sectional Area |
mm2 |
150.6 |
155.7 |
177.4 |
187.8 |
219.9 |
223.1 |
228.5 |
236.7 |
| Đường kính lõi composite danh nghĩa
Nominal Diameter of Composite Core |
mm |
5.97 |
7.75 |
7.11 |
5.97 |
5.97 |
7.11 |
10.54 |
7.75 |
| Tiết diện lõi composite danh nghĩa
Nominal Cross-sectional Area of Core |
mm2 |
28.0 |
47.1 |
39.7 |
28.0 |
28.0 |
39.7 |
87.3 |
47.1 |
| Đường kính dây tổng (gần đúng)*
Overall Diameter of Conductor* |
mm |
15.65 |
16.50 |
17.10 |
17.10 |
18.29 |
18.82 |
20.78 |
19.53 |
| Tiết diện tổng danh nghĩa của dây
Nominal Cross-sectional Area of the Conductor |
mm2 |
178.6 |
202.8 |
217.1 |
217.3 |
247.9 |
262.8 |
315.8 |
283.8 |
| Lực kéo đứt của dây 2,3
Ultimate Tensile Strength of Conductor 2,3 |
kN |
68.9 |
112.3 |
95.7 |
71.1 |
72.8 |
98.3 |
201.2 |
115.0 |
| Lực kéo đứt lõi composite
(suất kéo đứt danh nghĩa 2158 MPa) Rated Strength of Core (Nominal tensile strength 2158 MPa) |
kN |
60.4 |
101.7 |
85.7 |
60.4 |
60.4 |
85.7 |
188.3 |
101.7 |
| Khối lượng danh nghĩa phần lõi composite*
Core Nominal Mass per unit length* |
kg/km |
54 |
86 |
76 |
54 |
54 |
76 |
164 |
86 |
| Khối lượng tổng danh nghĩa của dây*
Conductor Nominal Mass per unit length* |
kg/km |
471.0 |
520.0 |
566.0 |
576.4 |
661.0 |
693.7 |
798.8 |
740.8 |
| Khối lượng danh nghĩa phần nhôm 1
Aluminum Nominal Mass per unit length1 |
kg/km |
417.0 |
434.0 |
490.0 |
522.4 |
607.0 |
617.7 |
634.8 |
654.8 |
| Nhiệt độ làm việc liên tục cho phép trên bề mặt dây 4
Maximum Allowable Operating Temperature at Surface 4 |
oC |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
| Điện trở DC phần nhôm lớn nhất ở 20°C, 63% IACS
DC nominal resistance of Aluminum at 20°C, 63% IACS |
/km |
0.1862 |
0.1801 |
0.1576 |
0.1487 |
0.1272 |
0.1256 |
0.1230 |
0.1184 |
| Hệ số điện trở do nhiệt
Temperature Coefficient of Resistance |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
|
| Tần số
Frequency |
Hz |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
| Điện trở AC phần nhôm lớn nhất ở 25°C
AC Nominal Resistance at 25°C |
/km |
0.1902 |
0.1803 |
0.1611 |
0.1520 |
0.1301 |
0.1285 |
0.1257 |
0.1211 |
| ở/at 75°C |
/km |
0.2277 |
0.2202 |
0.1928 |
0.1819 |
0.1557 |
0.1537 |
0.1504 |
0.1449 |
| ở/at 180°C |
/km |
0.3064 |
0.3039 |
0.2594 |
0.2447 |
0.2094 |
0.2067 |
0.2024 |
0.1949 |
| Dòng tải AC định mức ở 100oC 5
AC Current Rating Temperature at 100oC 5 |
A |
519 |
534 |
578 |
595 |
656 |
665 |
691 |
692 |
|
ở/at 180oC 5 |
A |
765 |
781 |
854 |
880 |
971 |
986 |
1027 |
1027 |
| GMR (estimated) |
m |
0.006 |
0.007 |
0.007 |
0.007 |
0.007 |
0.008 |
0.009 |
0.008 |
| Cảm kháng
Inductive Reactance |
/km |
0.242 |
0.237 |
0.236 |
0.237 |
0.233 |
0.231 |
0.222 |
0.228 |
| Dung kháng
Capacitive Reactance |
M-km |
0.210 |
0.207 |
0.205 |
0.205 |
0.201 |
0.199 |
0.194 |
0.197 |
|
Mô tả |
Đơn vị |
Gdansk |
Casablanca |
Oslo |
Lisbon |
Amsterdam |
ACCC 25 mm |
Leipzig |
Brussels |
Stockholm 3L |
Stockholm 2L |
|
Descriptions |
Unit |
||||||||||
| Tiết diện phần nhôm danh nghĩa
Nominal Aluminum Cross-sectional Area |
mm2 |
248.8 |
273.6 |
313.8 |
315.5 |
367.4 |
383.2 |
406.4 |
421.4 |
453.7 |
463.3 |
| Đường kính lõi composite danh nghĩa
Nominal Diameter of Composite Core |
mm |
5.97 |
7.11 |
8.76 |
7.11 |
7.75 |
10.54 |
9.53 |
8.13 |
8.76 |
8.76 |
| Tiết diện lõi composite danh nghĩa
Nominal Cross-sectional Area of Core |
mm2 |
28.0 |
39.7 |
60.3 |
39.7 |
47.1 |
87.3 |
71.3 |
51.9 |
60.3 |
60.3 |
| Đường kính dây tổng (gần đúng)*
Overall Diameter of Conductor* |
mm |
19.20 |
20.50 |
22.40 |
21.79 |
23.55 |
25.00 |
25.14 |
25.15 |
26.40 |
26.40 |
| Tiết diện tổng danh nghĩa của dây
Nominal Cross-sectional Area of the Conductor |
mm2 |
276.8 |
313.3 |
374.1 |
355.2 |
414.5 |
470.5 |
477.7 |
473.3 |
514.0 |
523.6 |
| Lực kéo đứt của dây 2,3
Ultimate Tensile Strength of Conductor 2,3 |
kN |
74.4 |
101.1 |
147.9 |
103.4 |
122.4 |
209.9 |
176.7 |
135.7 |
155.7 |
156.3 |
| Lực kéo đứt lõi composite
(suất kéo đứt danh nghĩa 2158 MPa) Rated Strength of Core (Nominal tensile strength 2158 MPa) |
kN |
60.4 |
85.7 |
130.2 |
85.7 |
101.7 |
188.3 |
153.8 |
112.0 |
130.2 |
130.2 |
| Khối lượng danh nghĩa phần lõi composite*
Core Nominal Mass per unit length* |
kg/km |
54 |
76 |
113 |
76 |
86 |
164 |
132 |
98 |
113 |
113 |
| Khối lượng tổng danh nghĩa của dây*
Conductor Nominal Mass per unit length* |
kg/km |
742.1 |
834.0 |
980.7 |
947.9 |
1101.3 |
1223.0 |
1257.2 |
1264.7 |
1367.8 |
1394.6 |
| Khối lượng danh nghĩa phần nhôm 1
Aluminum Nominal Mass per unit length1 |
kg/km |
688.1 |
758.0 |
867.7 |
871.9 |
1015.3 |
1059.0 |
1125.2 |
1166.7 |
1254.8 |
1281.6 |
| Nhiệt độ làm việc liên tục cho phép trên bề mặt dây 4
Maximum Allowable Operating Temperature at Surface 4 |
oC |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
| Điện trở DC phần nhôm lớn nhất ở 20°C, 63% IACS
DC nominal resistance of Aluminum at 20°C, 63% IACS |
/km |
0.1126 |
0.1024 |
0.0893 |
0.0887 |
0.0762 |
0.0730 |
0.0690 |
0.0666 |
0.0617 |
0.0605 |
| Hệ số điện trở do nhiệt
Temperature Coefficient of Resistance |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
|
| Tần số
Frequency |
Hz |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
| Điện trở AC phần nhôm lớn nhất ở 25°C
AC Nominal Resistance at 25°C |
/km |
0.1153 |
0.1049 |
0.0915 |
0.0910 |
0.0784 |
0.0750 |
0.0710 |
0.0687 |
0.0637 |
0.0625 |
| ở/at 75°C |
/km |
0.1379 |
0.1255 |
0.1095 |
0.1088 |
0.0936 |
0.0896 |
0.0848 |
0.0820 |
0.0760 |
0.0746 |
| ở/at 180°C |
/km |
0.1854 |
0.1686 |
0.1471 |
0.1461 |
0.1256 |
0.1203 |
0.1138 |
0.1099 |
0.1019 |
0.0999 |
| Dòng tải AC định mức ở 100oC 5
AC Current Rating Temperature at 100oC 5 |
A |
706 |
754 |
827 |
823 |
907 |
943 |
971 |
987 |
1039 |
1049 |
|
ở/at 180oC 5 |
A |
1047 |
1120 |
1233 |
1227 |
1355 |
1412 |
1454 |
1479 |
1560 |
1576 |
| GMR (estimated) |
m |
0.008 |
0.008 |
0.009 |
0.009 |
0.010 |
0.010 |
0.010 |
0.010 |
0.011 |
0.011 |
| Cảm kháng
Inductive Reactance |
/km |
0.231 |
0.226 |
0.220 |
0.222 |
0.217 |
0.212 |
0.213 |
0.213 |
0.210 |
0.210 |
| Dung kháng
Capacitive Reactance |
M-km |
0.198 |
0.194 |
0.189 |
0.191 |
0.186 |
0.183 |
0.183 |
0.183 |
0.180 |
0.180 |
|
Mô tả |
Đơn vị |
Warsaw |
Dublin |
Kolkata |
Hamburg |
Milan |
Rome |
Vienna |
Budapest |
Mumbai |
Prague |
|
Descriptions |
Unit |
||||||||||
| Tiết diện phần nhôm danh nghĩa
Nominal Aluminum Cross-sectional Area |
mm2 |
507.5 |
524.5 |
543.5 |
546.4 |
567.7 |
592.5 |
629.2 |
668.3 |
685.4 |
690.7 |
| Đường kính lõi composite danh nghĩa
Nominal Diameter of Composite Core |
mm |
8.76 |
9.53 |
9.53 |
8.76 |
8.76 |
9.53 |
8.76 |
9.53 |
9.53 |
8.76 |
| Tiết diện lõi composite danh nghĩa
Nominal Cross-sectional Area of Core |
mm2 |
60.3 |
71.3 |
71.3 |
60.3 |
60.3 |
71.3 |
60.3 |
71.3 |
71.3 |
60.3 |
| Đường kính dây tổng (gần đúng)*
Overall Diameter of Conductor* |
mm |
27.72 |
28.14 |
28.62 |
28.62 |
29.10 |
29.89 |
30.42 |
31.50 |
31.77 |
31.77 |
| Tiết diện tổng danh nghĩa của dây
Nominal Cross-sectional Area of the Conductor |
mm2 |
567.8 |
595.8 |
614.8 |
606.7 |
628.0 |
663.8 |
689.5 |
739.6 |
756.7 |
751.0 |
| Lực kéo đứt của dây 2,3
Ultimate Tensile Strength of Conductor 2,3 |
kN |
158.7 |
183.3 |
184.4 |
160.9 |
162.1 |
187.1 |
165.6 |
191.4 |
192.4 |
169.1 |
| Lực kéo đứt lõi composite
(suất kéo đứt danh nghĩa 2158 MPa) Rated Strength of Core (Nominal tensile strength 2158 MPa) |
kN |
130.2 |
153.8 |
153.8 |
130.2 |
130.2 |
153.8 |
130.2 |
153.8 |
153.8 |
130.2 |
| Khối lượng danh nghĩa phần lõi composite*
Core Nominal Mass per unit length* |
kg/km |
113 |
132 |
132 |
113 |
113 |
132 |
113 |
132 |
132 |
113 |
| Khối lượng tổng danh nghĩa của dây*
Conductor Nominal Mass per unit length* |
kg/km |
1519.3 |
1583.2 |
1642.9 |
1626.8 |
1685.6 |
1773.9 |
1852.2 |
1983.5 |
2034.6 |
2030.2 |
| Khối lượng danh nghĩa phần nhôm 1
Aluminum Nominal Mass per unit length1 |
kg/km |
1406.3 |
1451.2 |
1510.9 |
1513.8 |
1572.6 |
1641.9 |
1739.2 |
1851.5 |
1902.6 |
1917.2 |
| Nhiệt độ làm việc liên tục cho phép trên bề mặt dây 4
Maximum Allowable Operating Temperature at Surface 4 |
oC |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
| Điện trở DC phần nhôm lớn nhất ở 20°C, 63% IACS
DC nominal resistance of Aluminum at 20°C, 63% IACS |
/km |
0.0553 |
0.0534 |
0.0517 |
0.0514 |
0.0494 |
0.0474 |
0.0445 |
0.0420 |
0.0410 |
0.0407 |
| Hệ số điện trở do nhiệt
Temperature Coefficient of Resistance |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
|
| Tần số
Frequency |
Hz |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
| Điện trở AC phần nhôm lớn nhất ở 25°C
AC Nominal Resistance at 25°C |
/km |
0.0573 |
0.0553 |
0.0536 |
0.0534 |
0.0514 |
0.0494 |
0.0466 |
0.0440 |
0.0431 |
0.0428 |
| ở/at 75°C |
/km |
0.0683 |
0.0660 |
0.0639 |
0.0636 |
0.0612 |
0.0588 |
0.0554 |
0.0523 |
0.0511 |
0.0508 |
| ở/at 180°C |
/km |
0.0914 |
0.0883 |
0.0855 |
0.0850 |
0.0818 |
0.0785 |
0.0738 |
0.0697 |
0.0681 |
0.0676 |
| Dòng tải AC định mức ở 100oC 5
AC Current Rating Temperature at 100oC 5 |
A |
1112 |
1136 |
1160 |
1163 |
1191 |
1225 |
1269 |
1318 |
1336 |
1340 |
|
ở/at 180oC 5 |
A |
1673 |
1711 |
1748 |
1752 |
1797 |
1850 |
1918 |
1996 |
2025 |
2032 |
| GMR (estimated) |
m |
0.011 |
0.011 |
0.012 |
0.012 |
0.012 |
0.012 |
0.012 |
0.013 |
0.013 |
0.013 |
| Cảm kháng
Inductive Reactance |
/km |
0.207 |
0.206 |
0.205 |
0.206 |
0.205 |
0.203 |
0.202 |
0.200 |
0.199 |
0.199 |
| Dung kháng
Capacitive Reactance |
M-km |
0.177 |
0.176 |
0.175 |
0.175 |
0.174 |
0.173 |
0.172 |
0.170 |
0.169 |
0.169 |
Reference value: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements.
“ACCC® Conductors are manufactured under license from CTC Global Corporation, in accordance with its technical requirements and specifications.”
https://dienhathe.com

Điện Hạ Thế phân phối sỉ và lẻ các loại đầu cos dùng cho tủ điện và hệ thống công nghiệp. Chúng tôi cung cấp đầy đủ dòng SC, DT, DTL, GTY, GL, GTL với dải tiết diện từ 1.5mm² đến 630mm², phù hợp cho đấu nối dây đồng, dây nhôm và các thiết bị hạ thế. Hàng được kiểm tra kỹ thuật trước khi xuất kho nhằm đảm bảo độ ổn định và độ đồng đều khi thi công.
Nếu bạn cần tư vấn chọn đúng loại cos cho công trình hoặc muốn nhận báo giá sỉ linh hoạt, vui lòng liên hệ:
📞 Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Related Posts:
AXV/AWA − 0,6/1 KV & AXV/SWA − 0,6/1 KV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ PVC
AXV/AWA − 0,6/1 KV & AXV/SWA − 0,6/1 KV CÁP...
QUCV – 0,6/1 KV CÁP QUADRUPLEX, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC
QUCV – 0,6/1 KV CÁP QUADRUPLEX, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN...
5C-FB-JF Cáp Đồng Trục
TỔNG QUAN Cáp đồng trục 5C-FB-JF có trở kháng đặc...