Description
Tôi còn nhớ cách đây vài năm, một dây 150mm² trong tủ MSB bị nóng nhẹ tại điểm đấu nối. Không phải do tải quá lớn, mà do dùng sai loại cos. Cos mỏng, siết mạnh là biến dạng ngay. Sau lần đó, đội bảo trì chuyển sang dùng Cos Đồng Đỏ DT150, và sự cố tương tự gần như biến mất.
Đó là khoảnh khắc khiến tôi hiểu rõ: với tiết diện lớn như 150mm², độ cứng và độ dày của cos quan trọng không kém thiết bị đang vận hành.
Cấu tạo – DT150 là “cos đồng đúc” đúng nghĩa
DT150 được thiết kế để xử lý tải cao:
– Đồng đỏ nguyên khối, truyền dẫn tốt và ổn định
– Đầu bẹ bản lớn – cực dày, siết mạnh không biến dạng
– Ống ép sâu và cứng, ôm chặt dây 150mm²
– Khả năng chịu nhiệt cao, thích hợp cho vận hành liên tục
– Bề mặt đồng đỏ hạn chế oxy hóa tự nhiên
– Lỗ bu-lông M10 / M12 / M14 cho thiết bị công suất lớn
Đây là loại cos mà thợ điện thâm niên luôn ưu tiên khi thi công tải lớn.
Ứng dụng – DT150 phù hợp trong những hệ thống nào?
DT150 thường xuất hiện ở các công trình:
– Tủ MSB (Main Switch Board)
– Đấu dây 150mm² vào MCCB, ACB, thanh cái
– Tủ ATS tổng – hệ thống nguồn dự phòng
– Máy sản xuất công nghiệp công suất lớn
– Hệ thống động lực chạy tải cao ổn định
– Khu vực có yêu cầu siết bu-lông lớn, độ rung trung bình
Những điểm đấu này cần cos cứng, dày và dẫn điện tốt – vai trò mà DT150 đáp ứng rất tốt.
Ưu điểm của DT150 so với SC150
-
Độ dày đầu cos vượt trội – chịu lực siết lớn hơn
-
Đồng đỏ nguyên khối, dẫn điện tốt hơn
-
Không cong – không biến dạng khi ép mạnh
-
Ổn định nhiệt, giảm phát nhiệt tại điểm đấu
-
Độ bền cơ học cao, hạn chế lỏng theo thời gian
Ở mức tải 150mm², chọn sai loại cos có thể dẫn tới nóng điểm đấu, DT150 giúp giảm đáng kể rủi ro này.
Thi công – ép DT150 như thế nào cho đúng chuẩn?
– Sử dụng khuôn ép đúng mã DT150, không dùng chung với loại SC
– Gom lõi đồng gọn để ép không bị xòe
– Ép lực mạnh và đều, đảm bảo ống ép ôm trọn dây
– Lựa chọn bu-lông tương ứng M10 / M12 / M14
– Sử dụng long nhún để giữ lực siết ổn định
– Bọc co nhiệt bảo vệ điểm đấu
Với tiết diện lớn, chất lượng ép ảnh hưởng trực tiếp đến độ an toàn hệ thống.
Phụ kiện đi kèm
– Bu-lông M10 / M12 / M14
– Long phẳng – long nhún
– Ống co nhiệt cỡ lớn
– Kìm ép thủy lực cho DT150
Liên Hệ
📞 Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile /Zalo)
🌐 https://dienhathe.com
5. FAQ
1. DT150 dùng cho dây nào?
Dây đồng 150mm².
2. DT150 có phải là cos đồng đúc?
Đúng, được đúc nguyên khối từ đồng đỏ.
3. DT150 có lỗ bu-lông mấy?
M10, M12 hoặc M14 tùy thiết bị.
4. DT150 khác SC150 ở điểm nào?
Dày hơn, cứng hơn và chịu siết mạnh hơn.
5. DT150 có phù hợp ứng dụng tải cao liên tục không?
Rất phù hợp nhờ độ dẫn điện và độ bền cơ học cao.
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Kích thước tiêu chuẩn của Cos DT
Các thông số kỹ thuật của đầu cốt đúc đồng đỏ:
| Mã Hiệu | Kích Thước Chính | |||||
| D | d | L | L1 | A | Φ | |
| DT-10 | 9 | 5,5 | 66 | 30 | 16 | 8,4 |
| DT-16 | 10 | 6 | 67 | 31 | 16 | 8,4 |
| DT-25 | 11 | 7 | 70 | 34 | 18 | 8,4 |
| DT-35 | 12 | 8,5 | 79 | 36 | 20 | 10,5 |
| DT-50 | 14 | 9,5 | 87 | 40 | 23 | 10,5 |
| DT-70 | 16 | 12 | 95 | 44 | 26 | 12,5 |
| DT-95 | 18 | 13 | 105 | 47 | 28 | 12,5 |
| DT-120 | 20 | 15 | 112 | 50 | 30 | 14,5 |
| DT-150 | 22 | 16 | 118 | 54 | 34 | 14,5 |
| DT-185 | 25 | 18 | 125 | 56 | 38 | 16,5 |
| DT-240 | 27 | 20 | 136 | 60 | 42 | 16,5 |
| DT-300 | 30 | 23 | 160 | 65 | 48 | 21 |
| DT-400 | 34 | 26 | 165 | 70 | 54 | 21 |
| DT-500 | 38 | 29 | 190 | 75 | 64 | 21 |
| DT-630 | 45 | 24 | 220 | 85 | 78 | – |
| DT-800 | 50 | 38 | 257 | 85 | 100 | – |



Reviews
There are no reviews yet.