Description
Trong một buổi kiểm tra hệ thống MSB của nhà máy, phần dây 185mm² luôn khiến tôi chú ý. Ở các vị trí chịu tải cao hoặc cần dòng khởi động lớn, đội kỹ thuật luôn chọn cos DT để đảm bảo độ bền. Nhìn vào những chiếc Cos Đồng Đỏ DT185 được ép gọn gàng, bạn sẽ thấy ngay vì sao nó là lựa chọn quen thuộc trong các điểm đấu quan trọng nhất.
Cấu tạo – DT185 là dòng cos đồng đúc chuyên cho tải rất lớn
DT185 nằm trong nhóm cos có kết cấu “đầm – nặng – dày” phục vụ hệ thống công suất cao:
– Đồng đỏ nguyên khối, độ dẫn điện mạnh
– Đầu bẹ lớn và rất dày, chịu siết mạnh với bu-lông M12–M16
– Ống ép sâu, ôm trọn lõi dây 185mm²
– Độ cứng thân cos cao, không cong khi siết lực lớn
– Khả năng chịu nhiệt tốt, giảm phát nhiệt tại tiếp điểm
– Bề mặt đồng đỏ hạn chế oxy hóa tự nhiên
Đây là một trong những mã DT có độ cứng cơ học cao nhất.
Ứng dụng – DT185 được dùng ở đâu trong thi công điện công nghiệp?
DT185 thường xuất hiện trong các hệ thống lớn, bao gồm:
– Tủ MSB – MDB công suất cao
– Đấu dây 185mm² vào ACB, MCCB cỡ lớn
– Tủ ATS tổng, hệ thống nguồn dự phòng
– Máy sản xuất tải nặng, động lực công nghiệp
– Nối vào thanh cái lỗ M12 – M16
– Những điểm đấu yêu cầu độ ổn định liên tục 24/7
Dây 185mm² thường không xuất hiện ở các mạch nhỏ, nên cos của nó phải đạt tiêu chuẩn cao hơn bình thường.
Ưu điểm của DT185 so với SC185
-
Đầu cos cực dày, chịu siết lớn mà không méo
-
Đồng đỏ nguyên khối, truyền dẫn ổn định hơn
-
Độ cứng cao, chống rung – chống biến dạng
-
Tiếp điểm rộng, giảm phát nhiệt tốt hơn
-
Độ bền lâu dài, hạn chế oxy hóa
DT185 được xem là loại cos “an toàn” cho các mối nối quan trọng.
Thi công – ép DT185 đúng kỹ thuật
– Dùng khuôn ép đúng mã DT185, không dùng chung với SC hoặc DT kích thước khác
– Gom lõi đồng kỹ càng để ép không bị xòe
– Ép sâu – mạnh để ống ép ôm chặt dây
– Chọn bu-lông tương ứng M12 / M14 / M16
– Siết bằng long nhún để giữ lực lâu dài
– Bọc co nhiệt để bảo vệ tiếp điểm trong môi trường công nghiệp
Với tiết diện 185mm², chỉ cần ép lệch hoặc siết chưa đủ lực là điểm đấu có thể phát nhiệt.
Phụ kiện đi kèm
– Bu-lông M12 / M14 / M16
– Long phẳng – long nhún
– Co nhiệt cỡ lớn
– Kìm ép thủy lực hỗ trợ DT185
Liên Hệ
📞 Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile /Zalo)
🌐 https://dienhathe.com
5. FAQ
1. DT185 dùng cho dây nào?
Dây đồng 185mm².
2. DT185 có phải cos đồng đúc?
Đúng, được đúc nguyên khối từ đồng đỏ.
3. DT185 có lỗ bu-lông mấy?
M12, M14 hoặc M16.
4. DT185 bền hơn SC185 không?
Rất nhiều, nhất là về độ cứng và khả năng chịu siết.
5. DT185 phù hợp hệ thống nào?
MSB, ACB, thanh cái lớn hoặc mạch chịu tải cao liên tục.
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Kích thước tiêu chuẩn của Cos DT
Các thông số kỹ thuật của đầu cốt đúc đồng đỏ:
| Mã Hiệu | Kích Thước Chính | |||||
| D | d | L | L1 | A | Φ | |
| DT-10 | 9 | 5,5 | 66 | 30 | 16 | 8,4 |
| DT-16 | 10 | 6 | 67 | 31 | 16 | 8,4 |
| DT-25 | 11 | 7 | 70 | 34 | 18 | 8,4 |
| DT-35 | 12 | 8,5 | 79 | 36 | 20 | 10,5 |
| DT-50 | 14 | 9,5 | 87 | 40 | 23 | 10,5 |
| DT-70 | 16 | 12 | 95 | 44 | 26 | 12,5 |
| DT-95 | 18 | 13 | 105 | 47 | 28 | 12,5 |
| DT-120 | 20 | 15 | 112 | 50 | 30 | 14,5 |
| DT-150 | 22 | 16 | 118 | 54 | 34 | 14,5 |
| DT-185 | 25 | 18 | 125 | 56 | 38 | 16,5 |
| DT-240 | 27 | 20 | 136 | 60 | 42 | 16,5 |
| DT-300 | 30 | 23 | 160 | 65 | 48 | 21 |
| DT-400 | 34 | 26 | 165 | 70 | 54 | 21 |
| DT-500 | 38 | 29 | 190 | 75 | 64 | 21 |
| DT-630 | 45 | 24 | 220 | 85 | 78 | – |
| DT-800 | 50 | 38 | 257 | 85 | 100 | – |



[email protected] –
Lần đầu thử Cos Đồng Đỏ DT, thấy chất lượng rất ổn. đồng nguyên chất, không ba via, dễ lắp đặt.”