CV/FR – 0,6/1 KV CÁP CHỐNG CHÁY, RUỘT ĐỒNG, BĂNG MICA, CÁCH ĐIỆN FR –PVC
Saturday, May 16, 2020 Category: Dây ĐiệnCV/FR – 0,6/1 KV
TỔNG QUAN
Cáp chống cháy sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm…
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
•BS 6387; BS 4066-1,3
CẤU TRÚC
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruột dẫn – Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
|||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Kết cấu Structure |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|||
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
kg/km |
|
1,5 |
7/0,52 |
1,56 |
12,10 |
0,8 |
4,28 |
30 |
|
2,5 |
7/0,67 |
2,01 |
7,41 |
0,8 |
4,73 |
41 |
|
4 |
7/0,85 |
2,55 |
4,61 |
1,0 |
5,67 |
63 |
|
6 |
7/1,04 |
3,12 |
3,08 |
1,0 |
6,24 |
84 |
|
10 |
CC |
3,75 |
1,83 |
1,0 |
6,9 |
124 |
|
16 |
CC |
4,65 |
1,15 |
1,0 |
7,8 |
178 |
|
25 |
CC |
5,80 |
0,727 |
1,2 |
9,3 |
274 |
|
35 |
CC |
6,85 |
0,524 |
1,2 |
10,4 |
363 |
|
50 |
CC |
8,00 |
0,387 |
1,4 |
11,9 |
491 |
|
70 |
CC |
9,70 |
0,268 |
1,4 |
13,6 |
696 |
|
95 |
CC |
11,30 |
0,193 |
1,6 |
15,6 |
938 |
|
120 |
CC |
12,70 |
0,153 |
1,6 |
17,0 |
1164 |
|
150 |
CC |
14,13 |
0,124 |
1,8 |
18,9 |
1439 |
|
185 |
CC |
15,70 |
0,0991 |
2,0 |
20,8 |
1780 |
|
240 |
CC |
18,03 |
0,0754 |
2,2 |
23,6 |
2331 |
|
300 |
CC |
20,40 |
0,0601 |
2,4 |
26,3 |
2966 |
|
400 |
CC |
23,20 |
0,0470 |
2,6 |
29,5 |
3810 |
|
500 |
CC |
26,20 |
0,0366 |
2,8 |
32,9 |
4830 |
|
630 |
CC |
30,20 |
0,0283 |
2,8 |
36,9 |
6331 |
– CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor.
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements
https://dienhathe.com

Điện Hạ Thế phân phối sỉ và lẻ các loại đầu cos dùng cho tủ điện và hệ thống công nghiệp. Chúng tôi cung cấp đầy đủ dòng SC, DT, DTL, GTY, GL, GTL với dải tiết diện từ 1.5mm² đến 630mm², phù hợp cho đấu nối dây đồng, dây nhôm và các thiết bị hạ thế. Hàng được kiểm tra kỹ thuật trước khi xuất kho nhằm đảm bảo độ ổn định và độ đồng đều khi thi công.
Nếu bạn cần tư vấn chọn đúng loại cos cho công trình hoặc muốn nhận báo giá sỉ linh hoạt, vui lòng liên hệ:
📞 Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Related Posts:
Tìm hiểu dây cáp điện và phân loại dây cáp điện
Tìm hiểu về dây cáp điện và phân loại chúng sẽ...
CXE/AWA/FR–LSHF – 0,6/1 KV & CXE/SWA/FR–LSHF – 0,6/1 KV CÁP CHỐNG CHÁY ÍT KHÓI KHÔNG HALOGEN, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, BĂNG MICA, GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ LSHF
CXE/AWA/FR–LSHF – 0,6/1 KV & CXE/SWA/FR–LSHF – 0,6/1 KV CÁP...
Phân biệt cáp hàn Hwasan
Xuất xứ cáp hàn Hwasan Cáp hàn Hwasan được sản xuất...

