Description
SCL1-16 thường được chọn khi cần mối ép “ăn” chắc hơn
Với dây đồng 16mm², nhiều người vẫn quen dùng cos SC thân ngắn. Nhưng trong thực tế, không phải lúc nào cos ngắn cũng cho mối ép đẹp, nhất là khi dây cứng hoặc lõi không đều. SCL1-16 xuất hiện trong những trường hợp như vậy, khi người làm muốn mối ép sâu hơn, chắc tay hơn, hạn chế lỗi ép lệch.
Cos đồng thân dài khác gì so với cos thường
Điểm khác biệt rõ nhất của SCL1-16 nằm ở chiều dài thân cos. Thân dài giúp khuôn ép ôm đều lõi dây, lực ép phân bố tốt hơn. Khi ép xong, mối ép thường gọn, ít bị phình hoặc lệch. Với người làm tủ điện hoặc thi công nhiều, cảm giác ép SCL1-16 thường “đã tay” hơn so với cos thân ngắn.
Cấu tạo đơn giản nhưng hiệu quả
SCL1-16 được làm từ đồng, gồm thân ống dài để ép dây và đầu bẹ 1 lỗ để bắt bu lông vào thiết bị. Không có gì phức tạp trong cấu tạo, nhưng chính phần thân dài lại giúp giảm rủi ro trong quá trình thi công, nhất là khi ép bằng kìm tay hoặc kìm thủy lực nhỏ.
Thi công SCL1-16 có gì cần lưu ý
Dù dễ ép hơn cos ngắn, SCL1-16 vẫn cần ép đúng khuôn 16mm². Khi ép, nên căn cho dây vào hết chiều dài thân cos, tránh để hở lõi. Ép xong, mối ép phải đều, không có cảm giác lỏng khi kéo nhẹ dây. Nếu dùng trong tủ điện, nên bọc thêm ống co nhiệt để bảo vệ mối nối.
Ứng dụng thực tế của SCL1-16
Trong thực tế, SCL1-16 thường được dùng cho:
-
Đấu dây đồng 16mm² vào MCCB, MCB, contactor
-
Tủ điện dân dụng cao cấp và tủ điện công nghiệp nhỏ
-
Các nhánh dây cần mối nối gọn, chắc và dễ kiểm soát chất lượng
Ở những vị trí thao tác khó hoặc dây cứng, cos thân dài giúp giảm lỗi thi công đáng kể.
Khi nào không cần dùng SCL1-16
Với các nhánh dây nhỏ, dây mềm, thao tác dễ, cos SC thân ngắn vẫn đáp ứng tốt và tiết kiệm chi phí hơn. SCL1-16 nên dùng khi ưu tiên chất lượng mối ép hơn là làm cho nhanh.
Góc nhìn người làm tủ điện
SCL1-16 không phải loại cos bắt buộc, nhưng là loại dùng rồi thường muốn dùng lại. Mối ép gọn, ít lỗi vặt, nhất là khi làm số lượng nhiều. Đối với người làm kỹ, đây là lựa chọn an toàn để tránh phải xử lý lại mối nối sau này.
FAQ
SCL1-16 dùng cho dây bao nhiêu mm²?
Dùng cho dây đồng 16mm².
SCL1-16 khác gì cos SC thường?
SCL1-16 có thân dài hơn, dễ ép và mối nối chắc hơn.
SCL1-16 dùng cho dây nhôm được không?
Không, chỉ dùng cho dây đồng.
Có cần bọc ống co nhiệt không?
Nên bọc để bảo vệ mối nối và tăng độ an toàn.
SCL1-16 dùng trong tủ điện công nghiệp được không?
Được, phù hợp các nhánh dây đồng 16mm² trong tủ điện.
Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Cos Đồng Dài 1 lỗ SCL1

Quy cách kích thước Cos Đồng Dài SCL1
| mm2 | Hole E (mm) | A | C | D | G | H | B | J |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 6.5 | 5.6 | 7.6 | 10.5 | 8 | 9 | 43 | 60 |
| 25 | 8.5 | 6.8 | 8.8 | 12.5 | 8 | 9 | 43 | 60 |
| 35 | 8.5 | 8.1 | 10.5 | 15 | 10 | 12 | 45 | 67 |
| 35 | 10.5 | 8.1 | 10.5 | 15 | 10 | 12 | 45 | 67 |
| 50 | 8.5 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 50 | 10.5 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 50 | 12.5 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 70 | 10.5 | 11.2 | 14.6 | 21 | 14 | 16 | 50 | 80 |
| 70 | 12.5 | 11.2 | 14.6 | 21 | 14 | 16 | 50 | 80 |
| 95 | 10.5 | 13.4 | 17.4 | 25 | 14 | 16 | 55 | 85 |
| 95 | 12.5 | 13.4 | 17.4 | 25 | 14 | 16 | 55 | 85 |
| 120 | 12.5 | 14.9 | 19.5 | 28 | 14 | 16 | 65 | 95 |
| 120 | 14.5 | 14.9 | 19.5 | 28 | 14 | 16 | 65 | 95 |
| 150 | 10.5 | 16.5 | 21.5 | 31 | 14 | 16 | 67 | 97 |
| 150 | 12.5 | 16.5 | 21.5 | 31 | 14 | 16 | 67 | 97 |
| 150 | 14.5 | 16.5 | 21.5 | 31 | 15 | 17 | 67 | 99 |
| 150 | 16.5 | 16.5 | 21.5 | 31 | 15 | 17 | 67 | 101 |
| 185 | 12.5 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 185 | 14.5 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 185 | 16.5 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 200 | 12.5 | 19.5 | 25 | 36 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 200 | 14.5 | 19.5 | 25 | 36 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 240 | 12.5 | 21 | 27.5 | 39 | 16 | 19 | 75 | 110 |
| 240 | 14.5 | 21 | 27.5 | 39 | 16 | 19 | 75 | 110 |
| 300 | 12.5 | 23 | 30 | 43 | 17 | 20 | 80 | 117 |
| 300 | 14.5 | 23 | 30 | 43 | 17 | 20 | 80 | 117 |
| 400 | 12.5 | 28.5 | 35.5 | 52 | 19 | 22 | 94 | 135 |
| 400 | 14.5 | 28.5 | 35.5 | 52 | 19 | 22 | 94 | 135 |
| 500 | 12.5 | 30 | 38 | 55 | 20 | 24 | 102 | 146 |
| 500 | 14.5 | 30 | 38 | 55 | 20 | 24 | 102 | 146 |
| 630 | 20.5 | 36 | 45 | 65.5 | 23 | 25 | 110 | 158 |
| 800 | 14.5 | 37 | 49 | 72 | 20 | 24 | 120 | 183 |
| 1000 | 21 | 43 | 56 | 80.5 | 28 | 32 | 130 | 193 |


