Description
Với dây 25mm², thân cos dài bắt đầu phát huy rõ tác dụng
Dây đồng 25mm² là cỡ dây khá phổ biến trong tủ điện công nghiệp và các nhánh tải vừa. Ở cỡ này, nếu dùng cos thân ngắn, việc ép vẫn làm được, nhưng không phải lúc nào mối ép cũng đẹp, nhất là khi dây cứng hoặc thao tác trong không gian hẹp. SCL1-25 thường được chọn khi người làm muốn mối ép sâu, đều và ít rủi ro hơn.
Thân dài giúp việc ép cos “dễ thở” hơn
Điểm khác biệt rõ nhất của SCL1-25 so với cos SC thông thường nằm ở chiều dài thân cos. Thân dài cho phép khuôn ép ôm trọn lõi dây, lực ép phân bố đều, hạn chế tình trạng ép lệch hoặc ép chưa tới. Khi ép xong, mối nối thường gọn, nhìn chắc và ít phải chỉnh lại.
Thực tế thi công và câu chuyện so sánh cos
Trong quá trình làm tủ điện, nhiều thợ sau một thời gian tự hình thành thói quen so sánh cos SCL1 với cos SC. Cos SC thân ngắn gọn, tiết kiệm, phù hợp dây nhỏ và thao tác nhanh. Nhưng khi lên tới 25mm², đặc biệt là làm số lượng nhiều, SCL1-25 cho cảm giác ép “đã tay” hơn, giảm lỗi vặt và tiết kiệm thời gian sửa lại mối ép.
Cấu tạo quen thuộc, nhưng hiệu quả khác biệt
SCL1-25 được làm từ đồng, gồm thân ống dài để ép dây và đầu bẹ 1 lỗ để bắt bu lông vào thiết bị như MCCB, contactor hoặc thanh cái đồng. Không có gì phức tạp về cấu tạo, nhưng phần thân dài chính là yếu tố giúp tăng độ ổn định cho mối nối khi hệ thống chạy tải lâu.
Lưu ý khi thi công SCL1-25
Khi ép cos SCL1-25, vẫn cần dùng đúng khuôn 25mm². Dây phải được đưa hết chiều dài thân cos, tránh để hở lõi. Sau khi ép, nên kiểm tra lại bằng cách kéo nhẹ dây để chắc chắn mối ép đã “ăn”. Trong tủ điện, việc bọc thêm ống co nhiệt giúp mối nối gọn và an toàn hơn.
Ứng dụng thực tế của SCL1-25
SCL1-25 thường được sử dụng trong:
-
Tủ điện công nghiệp dùng dây đồng 25mm²
-
Các nhánh cấp cho contactor, MCCB nhánh
-
Những vị trí cần mối nối ổn định, ít phải can thiệp lại
Ở các nhánh tải chạy liên tục, cos thân dài giúp giảm nguy cơ lỏng mối nối theo thời gian.
Chọn cos đúng từ đầu sẽ đỡ phải xử lý sau
Trong thực tế, nhiều vấn đề phát sinh không phải do cos kém, mà do chọn sai loại cos cho điều kiện sử dụng. Việc Chọn Đầu Cos phù hợp giữa cos thân ngắn và cos thân dài ngay từ đầu giúp mối nối ổn định hơn và tránh mất thời gian xử lý lại khi hệ thống đã vào tải.
Góc nhìn người làm nhiều
Với người ép cos thường xuyên, SCL1-25 là loại cos “dễ dùng và ít lỗi”. Không phải lúc nào cũng bắt buộc, nhưng ở cỡ dây 25mm², thân dài mang lại cảm giác yên tâm hơn, nhất là khi làm tủ số lượng lớn.
FAQ
SCL1-25 dùng cho dây bao nhiêu mm²?
Dùng cho dây đồng 25mm².
SCL1-25 khác gì cos SC 25mm²?
SCL1-25 có thân dài hơn, dễ ép và mối nối ổn định hơn.
SCL1-25 dùng cho dây nhôm được không?
Không, chỉ dùng cho dây đồng.
Có cần bọc ống co nhiệt không?
Nên bọc để bảo vệ mối nối và tăng độ an toàn.
SCL1-25 có phù hợp cho tủ điện công nghiệp không?
Phù hợp, đặc biệt với các nhánh dây 25mm² chạy tải ổn định.
Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Cos Đồng Dài 1 lỗ SCL1

Quy cách kích thước Cos Đồng Dài SCL1
| mm2 | Hole E (mm) | A | C | D | G | H | B | J |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 6.5 | 5.6 | 7.6 | 10.5 | 8 | 9 | 43 | 60 |
| 25 | 8.5 | 6.8 | 8.8 | 12.5 | 8 | 9 | 43 | 60 |
| 35 | 8.5 | 8.1 | 10.5 | 15 | 10 | 12 | 45 | 67 |
| 35 | 10.5 | 8.1 | 10.5 | 15 | 10 | 12 | 45 | 67 |
| 50 | 8.5 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 50 | 10.5 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 50 | 12.5 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 70 | 10.5 | 11.2 | 14.6 | 21 | 14 | 16 | 50 | 80 |
| 70 | 12.5 | 11.2 | 14.6 | 21 | 14 | 16 | 50 | 80 |
| 95 | 10.5 | 13.4 | 17.4 | 25 | 14 | 16 | 55 | 85 |
| 95 | 12.5 | 13.4 | 17.4 | 25 | 14 | 16 | 55 | 85 |
| 120 | 12.5 | 14.9 | 19.5 | 28 | 14 | 16 | 65 | 95 |
| 120 | 14.5 | 14.9 | 19.5 | 28 | 14 | 16 | 65 | 95 |
| 150 | 10.5 | 16.5 | 21.5 | 31 | 14 | 16 | 67 | 97 |
| 150 | 12.5 | 16.5 | 21.5 | 31 | 14 | 16 | 67 | 97 |
| 150 | 14.5 | 16.5 | 21.5 | 31 | 15 | 17 | 67 | 99 |
| 150 | 16.5 | 16.5 | 21.5 | 31 | 15 | 17 | 67 | 101 |
| 185 | 12.5 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 185 | 14.5 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 185 | 16.5 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 200 | 12.5 | 19.5 | 25 | 36 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 200 | 14.5 | 19.5 | 25 | 36 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 240 | 12.5 | 21 | 27.5 | 39 | 16 | 19 | 75 | 110 |
| 240 | 14.5 | 21 | 27.5 | 39 | 16 | 19 | 75 | 110 |
| 300 | 12.5 | 23 | 30 | 43 | 17 | 20 | 80 | 117 |
| 300 | 14.5 | 23 | 30 | 43 | 17 | 20 | 80 | 117 |
| 400 | 12.5 | 28.5 | 35.5 | 52 | 19 | 22 | 94 | 135 |
| 400 | 14.5 | 28.5 | 35.5 | 52 | 19 | 22 | 94 | 135 |
| 500 | 12.5 | 30 | 38 | 55 | 20 | 24 | 102 | 146 |
| 500 | 14.5 | 30 | 38 | 55 | 20 | 24 | 102 | 146 |
| 630 | 20.5 | 36 | 45 | 65.5 | 23 | 25 | 110 | 158 |
| 800 | 14.5 | 37 | 49 | 72 | 20 | 24 | 120 | 183 |
| 1000 | 21 | 43 | 56 | 80.5 | 28 | 32 | 130 | 193 |


