Description
Lên tới 70mm², đầu cos bắt đầu ảnh hưởng trực tiếp tới độ bền của tủ
Dây đồng 70mm² thường không còn là nhánh phụ. Đây là cỡ dây dùng cho nhánh cấp chính trong tủ điện, cấp cho MCCB khung lớn, ACB nhánh hoặc thanh cái phân phối. Ở mức này, chất lượng mối nối quyết định rất lớn tới độ ổn định lâu dài của hệ thống. Nếu ép cos không đều hoặc chọn loại cos không phù hợp, tủ chạy một thời gian là bắt đầu có vấn đề.
Vì sao SCL1-70 được dùng thay cho cos thân ngắn
SCL1-70 là cos đồng thân dài, khác với cos SC thân ngắn thường thấy. Thân dài cho phép khuôn ép ôm trọn lõi dây, lực ép phân bố đều hơn. Với dây 70mm², lõi cứng và nhiều sợi, nếu thân cos quá ngắn thì rất dễ xảy ra tình trạng ép lệch hoặc ép chưa tới, dẫn tới mối nối kém ổn định khi chạy tải cao.
Phân loại đầu cos trong thực tế thi công
Trong quá trình làm tủ điện, việc Phân Loại Đầu Cos không chỉ để gọi tên, mà để dùng đúng loại cho đúng việc. Có thể chia đơn giản như sau:
-
Cos đồng thân ngắn (SC): dùng cho dây nhỏ, thao tác nhanh
-
Cos đồng thân dài (SCL): dùng cho dây lớn, cần mối ép chắc
-
Cos đồng nhôm (DTL): dùng khi đấu nhôm sang đồng
-
Cos nhôm (DL): dùng cho hệ thống thuần nhôm
SCL1-70 nằm trong nhóm cos đồng thân dài, chuyên dùng cho dây đồng tiết diện lớn, nơi mà chất lượng mối ép được đặt lên hàng đầu.
So sánh đầu cos: không phải lúc nào cũng chọn loại “to hơn”
Trong thực tế, nhiều người khi So Sánh Đầu Cos thường nghĩ cos thân dài lúc nào cũng tốt hơn. Điều này đúng ở một mức nào đó, nhưng không phải lúc nào cũng cần. Với dây nhỏ, cos thân ngắn vẫn rất hiệu quả và tiết kiệm chi phí. Tuy nhiên, ở cỡ 70mm², sự khác biệt giữa cos thân ngắn và thân dài thể hiện rất rõ khi thi công và khi hệ thống vận hành lâu.
Thi công SCL1-70 cần lưu ý gì
Khi ép cos SCL1-70, bắt buộc dùng đúng khuôn 70mm². Dây phải được đưa vào hết chiều dài thân cos, không để hở lõi. Ép xong, mối ép phải đều, không phình, không có cảm giác lỏng khi kéo nhẹ. Trong tủ điện, nên bọc thêm ống co nhiệt để mối nối gọn và tránh chạm chập.
Ứng dụng thực tế của SCL1-70
SCL1-70 thường được dùng trong:
-
Tủ điện công nghiệp trung và lớn
-
Nhánh cấp chính cho MCCB, ACB
-
Các vị trí yêu cầu mối nối ổn định, ít phải bảo trì
Ở những tủ chạy tải liên tục, cos thân dài giúp giảm nguy cơ phát sinh nhiệt tại điểm đấu nối.
Góc nhìn người kiểm tra – nghiệm thu
Khi nghiệm thu tủ điện, những mối nối dùng cos thân dài thường dễ đạt yêu cầu hơn. Mối ép gọn, tiếp xúc tốt, ít có điểm nóng khi đo nhiệt. Với SCL1-70, nếu thi công đúng, mối nối thường nằm trong nhóm “không cần theo dõi sát” sau khi đưa vào vận hành.
Khi nào không nhất thiết phải dùng SCL1-70
Nếu dây ngắn, tải không lớn, hoặc không gian thao tác rất hạn chế, cos thân ngắn vẫn có thể dùng được. Tuy nhiên, với đa số tủ điện công nghiệp dùng dây 70mm², SCL1-70 vẫn là lựa chọn an toàn hơn về lâu dài.
FAQ
SCL1-70 dùng cho dây bao nhiêu mm²?
Dùng cho dây đồng 70mm².
SCL1-70 khác gì cos SC 70mm²?
SCL1-70 có thân dài hơn, ép dễ và mối nối ổn định hơn.
SCL1-70 dùng cho dây nhôm được không?
Không, chỉ dùng cho dây đồng.
Khi nào nên chọn cos thân dài thay vì thân ngắn?
Khi dây lớn, tải cao và cần mối nối ổn định lâu dài.
SCL1-70 phù hợp vị trí nào trong tủ điện?
Phù hợp nhánh cấp chính, đấu vào MCCB khung lớn hoặc ACB nhánh.
Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Cos Đồng Dài 1 lỗ SCL1

Quy cách kích thước Cos Đồng Dài SCL1
| mm2 | Hole E (mm) | A | C | D | G | H | B | J |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 6.5 | 5.6 | 7.6 | 10.5 | 8 | 9 | 43 | 60 |
| 25 | 8.5 | 6.8 | 8.8 | 12.5 | 8 | 9 | 43 | 60 |
| 35 | 8.5 | 8.1 | 10.5 | 15 | 10 | 12 | 45 | 67 |
| 35 | 10.5 | 8.1 | 10.5 | 15 | 10 | 12 | 45 | 67 |
| 50 | 8.5 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 50 | 10.5 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 50 | 12.5 | 9.5 | 12.5 | 18 | 12 | 14 | 50 | 76 |
| 70 | 10.5 | 11.2 | 14.6 | 21 | 14 | 16 | 50 | 80 |
| 70 | 12.5 | 11.2 | 14.6 | 21 | 14 | 16 | 50 | 80 |
| 95 | 10.5 | 13.4 | 17.4 | 25 | 14 | 16 | 55 | 85 |
| 95 | 12.5 | 13.4 | 17.4 | 25 | 14 | 16 | 55 | 85 |
| 120 | 12.5 | 14.9 | 19.5 | 28 | 14 | 16 | 65 | 95 |
| 120 | 14.5 | 14.9 | 19.5 | 28 | 14 | 16 | 65 | 95 |
| 150 | 10.5 | 16.5 | 21.5 | 31 | 14 | 16 | 67 | 97 |
| 150 | 12.5 | 16.5 | 21.5 | 31 | 14 | 16 | 67 | 97 |
| 150 | 14.5 | 16.5 | 21.5 | 31 | 15 | 17 | 67 | 99 |
| 150 | 16.5 | 16.5 | 21.5 | 31 | 15 | 17 | 67 | 101 |
| 185 | 12.5 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 185 | 14.5 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 185 | 16.5 | 18.4 | 23.9 | 34.5 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 200 | 12.5 | 19.5 | 25 | 36 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 200 | 14.5 | 19.5 | 25 | 36 | 15 | 17 | 70 | 102 |
| 240 | 12.5 | 21 | 27.5 | 39 | 16 | 19 | 75 | 110 |
| 240 | 14.5 | 21 | 27.5 | 39 | 16 | 19 | 75 | 110 |
| 300 | 12.5 | 23 | 30 | 43 | 17 | 20 | 80 | 117 |
| 300 | 14.5 | 23 | 30 | 43 | 17 | 20 | 80 | 117 |
| 400 | 12.5 | 28.5 | 35.5 | 52 | 19 | 22 | 94 | 135 |
| 400 | 14.5 | 28.5 | 35.5 | 52 | 19 | 22 | 94 | 135 |
| 500 | 12.5 | 30 | 38 | 55 | 20 | 24 | 102 | 146 |
| 500 | 14.5 | 30 | 38 | 55 | 20 | 24 | 102 | 146 |
| 630 | 20.5 | 36 | 45 | 65.5 | 23 | 25 | 110 | 158 |
| 800 | 14.5 | 37 | 49 | 72 | 20 | 24 | 120 | 183 |
| 1000 | 21 | 43 | 56 | 80.5 | 28 | 32 | 130 | 193 |


