Dây & Cáp Điện Cadivi

  • Dây Đơn mềm VCm Cadivi

    Dây Đơn mềm VCm Cadivi

    Dây Đơn mềm VCm Cadivi bọc nhựa PVC dùng cho các thiết bị điện trong nhà.
    Dây điện bọc nhựa PVC dùng để lắp đặt trong ống cố định trên tường hoặc trên sàn; âm trong tường, trong trần hoặc trong sàn; lắp đặt trong ống cứng, chịu lực, chống rò rỉ và được chôn trong đất.

    Dây Đơn mềm VCm Cadivi

  • Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi

    Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi

    Cáp Điện Cadivi – Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi bọc nhựa PVC dùng cho các thiết bị điện trong nhà.
    Dây Điện Cadivi -Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivibọc nhựa PVC dùng để lắp đặt trong ống cố định trên tường hoặc trên sàn; âm trong tường, trong trần hoặc trong sàn; lắp đặt trong ống cứng, chịu lực, chống rò rỉ và được chôn trong đất.

    Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi

  • Dây Đôi Mềm Dẹt VCmd Cadivi

    Dây Đôi Mềm Dẹt VCmd Cadivi

    Cáp Điện Cadivi – Dây Đôi Mềm Dẹt VCmd Cadivi bọc nhựa PVC dùng cho các thiết bị điện trong nhà.
    Dây Điện Cadivi – Dây Đôi Mềm Dẹt VCmd Cadivi bọc nhựa PVC dùng để lắp đặt trong ống cố định trên tường hoặc trên sàn; âm trong tường, trong trần hoặc trong sàn; lắp đặt trong ống cứng, chịu lực, chống rò rỉ và được chôn trong đất.

    Dây Đôi Mềm Dẹt VCmd Cadivi

  • Cáp Điện Cadivi CXV/DATA-0,6/1kV & CXV/DSTA-0,6/1kV

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.

    Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV

  • Cáp Điện Cadivi CXV/AWA-0,6/1kV & CXV/SWA-0,6/1kV

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.

    Cáp Điện Cadivi CXV/AWA

  • Cáp Điện Cadivi CXV-95 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-95 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-95
    Tiết Diện: 95 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 11.3 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.193 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 16 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 941 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-70 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-70 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-70
    Tiết Diện: 70 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 9.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.268 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 14.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 706 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-630 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-630 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-630
    Tiết Diện: 630 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 30.2mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0283 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 38.8 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 6409 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-6 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-6 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-6
    Tiết Diện: 6 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 7/1.04
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.12 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 3.08 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 7.3 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 101 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-500 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-500 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-500
    Tiết Diện: 500 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 26.2 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0366 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 34 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 4847 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-50 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-50 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-50 
    Tiết Diện: 50 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 8 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.387 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 12.3 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 495 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-400 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-400 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-400
    Tiết Diện: 400 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 23.2 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.047 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 30.4 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 3820 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-4 
    Tiết Diện: 16 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 7/0.85
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.55 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 4.61 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 6.8 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 78 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×6 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×6 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×6
    Tiết Diện: 6 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: 7/1.04
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.12 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 3.08 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 14.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 3.08 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×4 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×4 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×4
    Tiết Diện: 4 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: 7/0.85
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.55 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 4.61 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 13.3 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 4.61 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×2.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×2.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×2.5
    Tiết Diện: 2.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: CXV-3×2.5 – 0.6/1kV
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.01 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 7.41 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 12.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 7.41 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×10 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×10 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×10
    Tiết Diện: mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.75 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 7/CC ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 14.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 406 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×1.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×1.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×1.5
    Tiết Diện: 1.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: CXV-3×1.5 – 0.6/1kV
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 1.56 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 12.1 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng):11.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 174 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-35 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-35 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-35
    Tiết Diện: 35 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 6.85 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.524 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 11 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 373 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-300 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-300 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-300
    Tiết Diện: 300 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 20.4 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0601 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 27 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 2970 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

0907764966