Dây & Cáp Điện Cadivi

  • Dây Đơn mềm VCm Cadivi

    Dây Đơn mềm VCm Cadivi

    Dây Đơn mềm VCm Cadivi bọc nhựa PVC dùng cho các thiết bị điện trong nhà.
    Dây điện bọc nhựa PVC dùng để lắp đặt trong ống cố định trên tường hoặc trên sàn; âm trong tường, trong trần hoặc trong sàn; lắp đặt trong ống cứng, chịu lực, chống rò rỉ và được chôn trong đất.

    Dây Đơn mềm VCm Cadivi

  • Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi

    Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi

    Cáp Điện Cadivi – Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi bọc nhựa PVC dùng cho các thiết bị điện trong nhà.
    Dây Điện Cadivi -Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivibọc nhựa PVC dùng để lắp đặt trong ống cố định trên tường hoặc trên sàn; âm trong tường, trong trần hoặc trong sàn; lắp đặt trong ống cứng, chịu lực, chống rò rỉ và được chôn trong đất.

    Dây Đôi Mềm Ovan VCmo Cadivi

  • Dây Đôi Mềm Dẹt VCmd Cadivi

    Dây Đôi Mềm Dẹt VCmd Cadivi

    Cáp Điện Cadivi – Dây Đôi Mềm Dẹt VCmd Cadivi bọc nhựa PVC dùng cho các thiết bị điện trong nhà.
    Dây Điện Cadivi – Dây Đôi Mềm Dẹt VCmd Cadivi bọc nhựa PVC dùng để lắp đặt trong ống cố định trên tường hoặc trên sàn; âm trong tường, trong trần hoặc trong sàn; lắp đặt trong ống cứng, chịu lực, chống rò rỉ và được chôn trong đất.

    Dây Đôi Mềm Dẹt VCmd Cadivi

  • Cáp Điện Cadivi CXV/DATA-0,6/1kV & CXV/DSTA-0,6/1kV

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.

    Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV

  • Cáp Điện Cadivi CXV/AWA-0,6/1kV & CXV/SWA-0,6/1kV

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.

    Cáp Điện Cadivi CXV/AWA

  • Cáp Điện Cadivi CXV-95 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-95 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-95
    Tiết Diện: 95 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 11.3 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.193 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 16 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 941 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-70 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-70 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-70
    Tiết Diện: 70 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 9.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.268 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 14.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 706 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-630 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-630 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-630
    Tiết Diện: 630 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 30.2mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0283 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 38.8 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 6409 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-6 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-6 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-6
    Tiết Diện: 6 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 7/1.04
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.12 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 3.08 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 7.3 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 101 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-500 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-500 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-500
    Tiết Diện: 500 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 26.2 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0366 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 34 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 4847 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-50 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-50 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-50 
    Tiết Diện: 50 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 8 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.387 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 12.3 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 495 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-400 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-400 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-400
    Tiết Diện: 400 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 23.2 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.047 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 30.4 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 3820 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-4 
    Tiết Diện: 16 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 7/0.85
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.55 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 4.61 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 6.8 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 78 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×6 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×6 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×6
    Tiết Diện: 6 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: 7/1.04
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.12 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 3.08 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 14.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 3.08 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×4 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×4 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×4
    Tiết Diện: 4 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: 7/0.85
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.55 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 4.61 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 13.3 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 4.61 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×2.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×2.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×2.5
    Tiết Diện: 2.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: CXV-3×2.5 – 0.6/1kV
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.01 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 7.41 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 12.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 7.41 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×10 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×10 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×10
    Tiết Diện: mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.75 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 7/CC ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 14.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 406 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×1.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×1.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×1.5
    Tiết Diện: 1.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: CXV-3×1.5 – 0.6/1kV
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 1.56 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 12.1 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng):11.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 174 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-35 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-35 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-35
    Tiết Diện: 35 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 6.85 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.524 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 11 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 373 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-300 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-300 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-300
    Tiết Diện: 300 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 20.4 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0601 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 27 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 2970 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×95 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×95 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×95
    Tiết Diện: 95 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 11.3 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.193 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 30.8 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.193 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×70 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×70 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×70
    Tiết Diện: 70 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 9.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.268 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 27.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.268 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×6 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×6 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×6
    Tiết Diện: 6 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 7/1.04
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.12 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 3.08 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 13.8 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 310 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×50 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×50 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×50
    Tiết Diện: 50 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 8 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.387 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 23.4 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.387 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×400 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×400 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×400
    Tiết Diện: 400 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 23.2 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.047 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 60.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.047 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×4 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×4 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×4
    Tiết Diện: 4 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 7/0.85
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.55 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 4.61 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 12.7 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 246 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×35 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×35 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×35
    Tiết Diện: 35 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 6.85 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.524 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 20.7 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 837 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×300 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×300 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×300
    Tiết Diện: 300 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 20.4 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0601 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 53.5 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.0601 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×25 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×25 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×25
    Tiết Diện: 25 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 5.8 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.727 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 18.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 640 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×240 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×240 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×240
    Tiết Diện: mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 37/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 18.03 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0754 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 48 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.0754 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×2.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×2.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×2.5 
    Tiết Diện: 2.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu:7/0.67
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.01 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 7.1 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 11.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 193 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×185 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×185 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×185
    Tiết Diện: 185 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 15.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0991 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 42.1 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.0991 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×16 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×16 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×16
    Tiết Diện: 16 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 4.65 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.15 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 15.5 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 427 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×150 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×150 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×150
    Tiết Diện: mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 14.3 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.124 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 38 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.124 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×120 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×120 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×120
    Tiết Diện: 120 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 12.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.153 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 34.2mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.153 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×10 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×10 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×10
    Tiết Diện: 10 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.75 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.83 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 13.7 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 306 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×1.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×1.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×1.5 
    Tiết Diện: 1.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu:7/0.52
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 1.56 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 12.1 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 10.7 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 155kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-25 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-25 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-25
    Tiết Diện: 25 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 5.8 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.727 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 9.9 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 283 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-240 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-240 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-240 
    Tiết Diện: 240 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 37/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 18.03 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0754 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 24.3 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 2338 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2.5
    Tiết Diện: 2.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 7/0.67
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.01 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 7.41 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 6.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 59 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-185 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-185 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-185
    Tiết Diện: mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 15.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0991 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 21.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 1790 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-16 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-16 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-16
    Tiết Diện: 16 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 4.65 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.15 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 8.4 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 188 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-150 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-150 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-150 
    Tiết Diện: 150 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 14.13 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.124 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 19.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 1453 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-120 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-120 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-120
    Tiết Diện: 120 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 12.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.153 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 17.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 1174 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-10 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-10 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-10
    Tiết Diện: 10 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.75 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.83 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 7.5 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 132 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-1.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-1.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-1.5
    Tiết Diện: 1.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 7/0.52
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 1.56 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 12.1 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 5.8 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 46 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV – 0,6/1 kV

    Cấp điện áp Cáp Điện Cadivi CXV – 0,6/1 kV U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử Cáp Điện Cadivi CXV – 0,6/1 kV: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.

    Cáp Điện Cadivi CXV – 0,6/1 kV

  • Cáp Điện Cadivi CXE/DATA-0,6/1kV & CXE/DSTA-0,6/1kV

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.

    Cáp Điện Cadivi CXE/DATA

  • Cáp Điện Cadivi CXE/AWA-0,6/1kV & CXE/SWA-0,6/1kV

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.

    Điện Cadivi CXE/AWA va CXE SWA

  • Cáp Điện Cadivi CXE – 0,6/1 kV

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.

    Cáp Điện Cadivi CXE – 0,6/1 kV

  • Cáp Điện Cadivi CX-0,6/1kV

    Thông số kỹ thuật Cáp Điện Cadivi CX
    CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE
    Cáp điện lực CX dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
    Tiêu Chuẩn Áp Dụng
    TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
    TCVN 6612 / IEC 60228
    Cách nhận biết lõi Cáp Điện Cadivi CX

    Bằng màu cách điện: Màu đen.
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

    Cáp Điện Cadivi CX

  • Cáp Điện Cadivi CVV/DATA – 0,6/1kV & CVV/DSTA – 0,6/1kV

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.

    Cáp Điện Cadivi CVV/DATA – 0,6/1kV & CVV/DSTA – 0,6/1kV

  • Cáp Điện Cadivi CVV/AWA-0,6/1kV & CVV/SWA-0,6/1kV

    Cáp Điện Cadivi CVV/AWA và CVV/DSTA
    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.

    Cáp Điện Cadivi CVV/AWA và CVV/DSTA

  • Cáp Điện Cadivi CVV-95 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CVV-95- 0.6/1kV

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 11.3 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.193 ohm/km
    Khối Lượng Gần Đúng: 1006 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen
    Cáp Điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 – 1 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

    Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CVV-70 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CVV-70- 0.6/1kV

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 9.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.268 ohm/km
    Khối Lượng Gần Đúng: 750 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen
    Cáp Điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 – 1 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

    Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CVV-630 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CVV-630 – 0.6/1kV

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu:  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 30.2 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0283 ohm/km
    Khối Lượng Gần Đúng: 6639 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen
    Cáp Điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 – 1 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

    Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CVV-6 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CVV-6

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 7/1.04
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 3.12 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 3.08 ohm/km
    Khối Lượng Gần Đúng: 117 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen
    Cáp Điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 – 1 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

    Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CVV-500 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CVV-500 – 0.6/1kV

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu:  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 26.2 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0366 ohm/km
    Khối Lượng Gần Đúng: 5082 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen
    Cáp Điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 – 1 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

    Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CVV-50 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CVV-50 – 0.6/1kV

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 8 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.387 ohm/km
    Khối Lượng Gần Đúng: 536 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen
    Cáp Điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 – 1 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

    Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CVV-4×95 – 0.6/1 kV

    Mã Hàng: CVV-4×95 – 0.6/1 kV

    Tiết Điện: 95 mm2
    Quy Cách:CVV-4×95
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu:  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt
    Hai Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 11.3 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.193 ohm/km
    Khối Lượng Gần Đúng: 4152 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen
    Cáp Điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 – 4 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

    Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

0907764966