Cáp điện lực Cadivi – Chọn đúng tiết diện và loại cáp theo tải
Cáp điện lực Cadivi được sử dụng để cấp nguồn từ tủ điện đến thiết bị hoặc giữa các tủ trong hệ thống. Khác với dây điện dân dụng, cáp lực phải chịu dòng lớn, làm việc liên tục và yêu cầu ổn định lâu dài
Phân loại theo cách đi dây và môi trường lắp đặt
Cáp Điện Lực Cadivi gồm các loại cơ bản:
- Cáp 1 lõi: dùng cho hệ thống tải lớn, đi trên thang máng hoặc trong ống, dễ tản nhiệt
- Cáp nhiều lõi (2, 3, 4 lõi): dùng cho cấp nguồn tổng hoặc cấp máy, thi công gọn
- Cáp cách điện PVC: dùng môi trường thông thường
- Cáp XLPE: chịu nhiệt tốt hơn, phù hợp tải cao hoặc vận hành liên tục
Ứng dụng phổ biến trong hệ thống điện
Cáp lực Cadivi được sử dụng cho cấp nguồn tủ điện tổng, tủ phân phối, tủ động lực. Trong các tủ điện, cáp thường đấu nối qua MCCB, contactor và thanh cái. Tại điểm đấu nối, cần sử dụng đầu cos đúng chuẩn và siết lực đủ để tránh phát nhiệt cục bộ.
Những lỗi cần tránh khi sử dụng cáp điện lực
- Chọn sai tiết diện so với dòng tải
- Không tính sụt áp khi kéo dây dài
- Dùng cáp PVC cho môi trường nhiệt cao
- Đấu nối không đúng kỹ thuật gây nóng đầu cos
Tư vấn chọn cáp điện lực Cadivi đúng hệ thống
Mỗi công trình sẽ có điều kiện tải và cách lắp đặt khác nhau. Nếu cần tư vấn chọn cáp Cadivi theo công suất, chiều dài tuyến dây hoặc báo giá Cáp Điện Lực Cadivi theo từng quy cách, có thể liên hệ để được hỗ trợ cụ thể.
Liên hệ: Ms Nhung – 0907 764 966
Website: https://dienhathe.com
-
Cáp Điện Cadivi CV–450/750V
Cáp Điện Cadivi CV–450/750V
Cấp điện áp của Cáp Điện Cadivi CV–450/750V U0/U: 450/750 V.
Điện áp thử: 2,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn của Cáp Điện Cadivi CV–450/750V cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.Dây Đôi Mềm Dẹt VCmd Cadivi
-
Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV
Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV. (Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV)
Điện áp thử của Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV
-
Cáp Điện Cadivi CVV – 300/500 V
Cấp điện áp Cáp Điện Cadivi CVV – 300/500 V U0/U: 300/500 V.
Điện áp thử Cáp Điện Cadivi CVV – 300/500 V: 2 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160OC:Cáp Điện Cadivi CVV – 300/500 V
-
Cáp Điện Cadivi CVV – 0,6/1 kV
Cấp điện áp Cáp Điện Cadivi CVV − 0,6/1 kV U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử Cáp Điện Cadivi CVV − 0,6/1 kV: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
140OC with Nominal area larger than 300mm2.Cáp Điện Cadivi CVV − 0,6/1 kV
-
Cáp Điện Cadivi CXV – 0,6/1 kV
Cấp điện áp Cáp Điện Cadivi CXV – 0,6/1 kV U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử Cáp Điện Cadivi CXV – 0,6/1 kV: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.Cáp Điện Cadivi CXV – 0,6/1 kV
-
Cáp Điện Cadivi CXE – 0,6/1 kV
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.Cáp Điện Cadivi CXE – 0,6/1 kV
-
Cáp Điện Cadivi CVV/DATA – 0,6/1kV & CVV/DSTA – 0,6/1kV
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.Cáp Điện Cadivi CVV/DATA – 0,6/1kV & CVV/DSTA – 0,6/1kV
-
Cáp Điện Cadivi CXV/DATA-0,6/1kV & CXV/DSTA-0,6/1kV
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV
-
Cáp Điện Cadivi CXE/DATA-0,6/1kV & CXE/DSTA-0,6/1kV
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.Cáp Điện Cadivi CXE/DATA
-
Cáp Điện Cadivi CVV/AWA-0,6/1kV & CVV/SWA-0,6/1kV
Cáp Điện Cadivi CVV/AWA và CVV/DSTA
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.Cáp Điện Cadivi CVV/AWA và CVV/DSTA
-
Cáp Điện Cadivi CXV/AWA-0,6/1kV & CXV/SWA-0,6/1kV
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.Cáp Điện Cadivi CXV/AWA
-
Cáp Điện Cadivi CX-0,6/1kV
Thông số kỹ thuật Cáp Điện Cadivi CX
CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE
Cáp điện lực CX dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
Tiêu Chuẩn Áp Dụng
TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
TCVN 6612 / IEC 60228
Cách nhận biết lõi Cáp Điện Cadivi CXBằng màu cách điện: Màu đen.
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.Cáp Điện Cadivi CX
-
Cáp Điện Cadivi CXE/AWA-0,6/1kV & CXE/SWA-0,6/1kV
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.Điện Cadivi CXE/AWA va CXE SWA
-
Cáp Điện Cadivi AV-0,6/1kV
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.Cáp Điện Cadivi AV
-
Cáp Điện Cadivi AVV-0,6/1kV
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.Cáp Điện Cadivi AVV
-
Cáp Điện Cadivi AXV-0,6/1kV
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oCCáp Điện Cadivi AXV
-
Cáp Điện Cadivi AX-0,6/1kV
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.Cáp Điện Cadivi AX
-
Cáp Điện Cadivi AVV/DATA-0,6/1kV & AVV/DSTA-0,6/1kV
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.Cáp Điện Cadivi AVV/DATA và AVV/DSTA
-
Cáp Điện Cadivi AXV/DATA-0,6/1kV & AXV/DSTA-0,6/1kV
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.Cáp Điện Cadivi AXV/DATA và AXV/DSTA
-
Cáp Điện Cadivi AVV/AWA-0,6/1kV & AVV/SWA-0,6/1kV
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.Cáp Điện Cadivi AVV/AWA và AVV/SWA
-
Cáp Điện Cadivi AXV/AWA-0,6/1kV & AXV/SWA-0,6/1kV
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.Cáp Điện Cadivi AXV/AWA và AXV/SWA
-
Cáp Điện Cadivi CV-1.0
Mã Hàng: CV-1.0
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 7/0,425
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 1.28 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 2.9 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 17 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C):18.1 **
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-1.5
Mã Hàng: CV-1.5
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu:7/0,52
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 1.56 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 3.2 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 23 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 12.1 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-2.5
Mã Hàng: CV-2.5
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu:7/0,67
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 2.01 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 3.6 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 33 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 7.41 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-4
Mã Hàng: CV-4
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 7/0,85
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 2.55 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 4.6 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 53 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 4.61 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-6
Mã Hàng: CV-6
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 7/1,04
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 3.12 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 5.1 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 74 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 3.08 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-10
Mã Hàng: CV-10
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 7/1,35
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 4.05 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 6.1 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 117 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.83 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-10
Mã Hàng: CV-10
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 7/(CC)
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 3.75 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 5.8 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 112 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.83 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-16
Mã Hàng: CV-16
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 7/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 4.65 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 6.7 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 165 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.15 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-25
Mã Hàng: CV-25
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 7/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 5.8 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 8.2 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 258 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.727 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-35
Mã Hàng: CV-35
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 7/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 6.85 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 9.3 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 346 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.524 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-50
Mã Hàng: CV-50
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 19/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 8.0 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 10.8 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 472 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.387 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-70
Mã Hàng: CV-70
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 19/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 9.7 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 12.5 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 676 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.268 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-95
Mã Hàng: CV-95
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 19/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 11.3 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 14.5 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 916 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.193 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-120
Mã Hàng: CV-120
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 19/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 12.7 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 15.9 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 1142 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.153 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-150
Mã Hàng: CV-150
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 19/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 14.13 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 17.7 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 1415 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.124 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-185
Mã Hàng: CV-185
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 37/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 15.7 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 19.7 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 1755 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0991 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-240
Mã Hàng: CV-240
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 37/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 18.03 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 22.4mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 2304 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0754 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-300
Mã Hàng: CV-300
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 61/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 20.4 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 25.2 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 2938 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0601 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-400
Mã Hàng: CV-400
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 61/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 23.2 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 28.4 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 3783 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0470 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2





















