Cáp Điện Lực
-
Cáp Điện Cadivi CXV-120 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-120 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-120
Tiết Diện: 120 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
Kết Cấu: 19/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 12.7 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.153 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 17.6 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 1174 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-150 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-150 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-150
Tiết Diện: 150 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
Kết Cấu: 19/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 14.13 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.124 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 19.6 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 1453 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-16 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-16 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-16
Tiết Diện: 16 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
Kết Cấu: 7/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 4.65 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.15 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 8.4 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 188 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-185 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-185 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-185
Tiết Diện: mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
Kết Cấu: 19/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 15.7 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0991 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 21.6 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 1790 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-2.5 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-2.5 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-2.5
Tiết Diện: 2.5 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
Kết Cấu: 7/0.67
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.01 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 7.41 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 6.2 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 59 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-240 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-240 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-240
Tiết Diện: 240 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
Kết Cấu: 37/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 18.03 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0754 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 24.3 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 2338 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-25 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-25 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-25
Tiết Diện: 25 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
Kết Cấu: 7/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 5.8 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.727 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 9.9 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 283 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-2×1.5 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-2×1.5 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-2×1.5
Tiết Diện: 1.5 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
Kết Cấu:7/0.52
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 1.56 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 12.1 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 10.7 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 155kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-2×10 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-2×10 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-2×10
Tiết Diện: 10 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
Kết Cấu: 7/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.75 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.83 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 13.7 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 306 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-2×120 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-2×120 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-2×120
Tiết Diện: 120 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
Kết Cấu: 19/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 12.7 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.153 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 34.2mm
Khối Lượng Gần Đúng: 0.153 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-2×150 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-2×150 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-2×150
Tiết Diện: mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
Kết Cấu: 19/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 14.3 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.124 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 38 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 0.124 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-2×16 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-2×16 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-2×16
Tiết Diện: 16 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
Kết Cấu: 7/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 4.65 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.15 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 15.5 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 427 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-2×185 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-2×185 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-2×185
Tiết Diện: 185 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
Kết Cấu: 19/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 15.7 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0991 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 42.1 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 0.0991 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-2×2.5 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-2×2.5 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-2×2.5
Tiết Diện: 2.5 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
Kết Cấu:7/0.67
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.01 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 7.1 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 11.6 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 193 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-2×240 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-2×240 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-2×240
Tiết Diện: mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
Kết Cấu: 37/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 18.03 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0754 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 48 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 0.0754 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-2×25 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-2×25 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-2×25
Tiết Diện: 25 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
Kết Cấu: 7/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 5.8 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.727 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 18.6 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 640 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-2×300 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-2×300 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-2×300
Tiết Diện: 300 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
Kết Cấu: 61/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 20.4 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0601 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 53.5 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 0.0601 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-2×35 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-2×35 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-2×35
Tiết Diện: 35 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
Kết Cấu: 7/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 6.85 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.524 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 20.7 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 837 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-2×4 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-2×4 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-2×4
Tiết Diện: 4 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
Kết Cấu: 7/0.85
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.55 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 4.61 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 12.7 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 246 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-2×400 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-2×400 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-2×400
Tiết Diện: 400 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
Kết Cấu: 61/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 23.2 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.047 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 60.2 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 0.047 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-2×50 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-2×50 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-2×50
Tiết Diện: 50 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
Kết Cấu: 19/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 8 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.387 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 23.4 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 0.387 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-2×6 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-2×6 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-2×6
Tiết Diện: 6 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
Kết Cấu: 7/1.04
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.12 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 3.08 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 13.8 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 310 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-2×70 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-2×70 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-2×70
Tiết Diện: 70 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
Kết Cấu: 19/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 9.7 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.268 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 27.2 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 0.268 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-2×95 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-2×95 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-2×95
Tiết Diện: 95 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
Kết Cấu: 19/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 11.3 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.193 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 30.8 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 0.193 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-300 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-300 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-300
Tiết Diện: 300 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
Kết Cấu: 61/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 20.4 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0601 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 27 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 2970 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-35 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-35 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-35
Tiết Diện: 35 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
Kết Cấu: 7/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 6.85 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.524 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 11 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 373 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-3×1 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-3×1 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-3x
Tiết Diện: 1 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
Chất Liệu: Đồng
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
-
Cáp Điện Cadivi CXV-3×1.5 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-3×1.5 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-3×1.5
Tiết Diện: 1.5 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Lõi ruột Đồng: 3 Core
Kết Cấu: CXV-3×1.5 – 0.6/1kV
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 1.56 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 12.1 ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng):11.2 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 174 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-3×1.5 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-3×1.5 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-3x
Tiết Diện: 1.5 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
Chất Liệu: Đồng
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
-
Cáp Điện Cadivi CXV-3×10 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-3×10 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-3×10
Tiết Diện: mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Lõi ruột Đồng: 3 Core
Kết Cấu: 7/CC
Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.75 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 7/CC ohm/km
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 14.6 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 406 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228 -
Cáp Điện Cadivi CXV-3×10 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-3×10 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-3x
Tiết Diện: 10 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
Chất Liệu: Đồng
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
-
Cáp Điện Cadivi CXV-3×10+1×6 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-3×10+1×6 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-3xX+1xY
Tiết Diện: 10 mm2 / 6 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
Chất Liệu: Đồng
Cách Điện:XLPE – Vò PVC
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
-
Cáp Điện Cadivi CXV-3×120 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-3×120 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-3x
Tiết Diện: 120 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
Chất Liệu: Đồng
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
-
Cáp Điện Cadivi CXV-3×120+1×70 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-3×120+1×70 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-3xX+1xY
Tiết Diện: 120 mm2 / 70 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
Chất Liệu: Đồng
Cách Điện:XLPE – Vò PVC
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
-
Cáp Điện Cadivi CXV-3×120+1×95 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-3×120+1×95 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-3xX+1xY
Tiết Diện: 120 mm2 / 95 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
Chất Liệu: Đồng
Cách Điện:XLPE – Vò PVC
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
-
Cáp Điện Cadivi CXV-3×150 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-3×150 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-3x
Tiết Diện: 150 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
Chất Liệu: Đồng
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
-
Cáp Điện Cadivi CXV-3×150+1×70 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-3×150+1×70 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-3xX+1xY
Tiết Diện: 150 mm2 / 70 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
Chất Liệu: Đồng
Cách Điện:XLPE – Vò PVC
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
-
Cáp Điện Cadivi CXV-3×150+1×95 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-3×150+1×95 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-3xX+1xY
Tiết Diện: 150 mm2 / 95 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
Chất Liệu: Đồng
Cách Điện:XLPE – Vò PVC
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
-
Cáp Điện Cadivi CXV-3×16 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-3×16 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-3x
Tiết Diện: 16 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
Chất Liệu: Đồng
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
-
Cáp Điện Cadivi CXV-3×16+1×10 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CXV-3×16+1×10 – 0.6/1kV
Quy Cách: CXV-3xX+1xY
Tiết Diện: 16 mm2 / 10 mm2
Điện Áp: 0.6/1 kV
Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
Chất Liệu: Đồng
Cách Điện:XLPE – Vò PVC
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

