Cáp Điện Lực

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×120 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×120 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 120 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×150 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×150 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 150 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×16 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×16 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 16 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×185 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×185 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 185 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×2.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×2.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 2.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×240 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×240 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 240 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×25 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×25 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 25 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×300 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×300 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 300 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×35 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×35 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 35 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×4 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×4 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 4 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×400 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×400 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 400 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×50 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×50 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 50 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×6 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×6 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 6 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×70 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×70 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 70 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×95 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×95 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 95 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-50 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-50 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-50 
    Tiết Diện: 50 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 8 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.387 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 12.3 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 495 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-500 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-500 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-500
    Tiết Diện: 500 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 26.2 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0366 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 34 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 4847 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-6 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-6 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-6
    Tiết Diện: 6 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 7/1.04
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.12 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 3.08 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 7.3 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 101 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-630 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-630 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-630
    Tiết Diện: 630 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 30.2mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0283 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 38.8 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 6409 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-70 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-70 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-70
    Tiết Diện: 70 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 9.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.268 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 14.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 706 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-95 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-95 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-95
    Tiết Diện: 95 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 11.3 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.193 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 16 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 941 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV/AWA-0,6/1kV & CXV/SWA-0,6/1kV

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.

    Cáp Điện Cadivi CXV/AWA

  • Cáp Điện Cadivi CXV/DATA-0,6/1kV & CXV/DSTA-0,6/1kV

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.

    Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV

Theme Settings