Dây & Cáp Điện Cadivi

  • Cáp Điện Cadivi CV-500

    Mã Hàng: CV-500

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 26.2 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 31.8 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 4805 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0366 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-400

    Mã Hàng: CV-400

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 23.2 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 28.4 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 3783 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0470 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-300

    Mã Hàng: CV-300

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 20.4 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 25.2 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 2938 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0601 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-240

    Mã Hàng: CV-240

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 37/CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 18.03 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 22.4mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 2304 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0754 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-185

    Mã Hàng: CV-185

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 37/CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 15.7 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 19.7 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 1755 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0991 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-150

    Mã Hàng: CV-150

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 14.13 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 17.7 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 1415 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.124 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-120

    Mã Hàng: CV-120

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 12.7 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 15.9 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 1142 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.153 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-95

    Mã Hàng: CV-95

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 11.3 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 14.5 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 916 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.193 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-70

    Mã Hàng: CV-70

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 9.7 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 12.5 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 676 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.268 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-50

    Mã Hàng: CV-50

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 8.0 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 10.8 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 472 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.387 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-35

    Mã Hàng: CV-35

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 6.85 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 9.3 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 346 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.524 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-25

    Mã Hàng: CV-25

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 5.8 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 8.2 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 258 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.727 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-16

    Mã Hàng: CV-16

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 4.65 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 6.7 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 165 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.15 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-10

    Mã Hàng: CV-10

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 7/(CC)
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 3.75 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 5.8 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 112 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.83 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-10

    Mã Hàng: CV-10

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 7/1,35
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 4.05 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 6.1 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 117 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.83 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-6

    Mã Hàng: CV-6

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 7/1,04
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 3.12 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 5.1 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 74 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 3.08 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-4

    Mã Hàng: CV-4

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 7/0,85
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 2.55 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 4.6 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 53 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 4.61 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-2.5

    Mã Hàng: CV-2.5

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu:7/0,67
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 2.01 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 3.6 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 33 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 7.41 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-1.5

    Mã Hàng: CV-1.5

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu:7/0,52
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 1.56 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 3.2 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 23 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 12.1 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-1.0

    Mã Hàng: CV-1.0

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 7/0,425
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 1.28 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 2.9 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 17 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C):18.1 **
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

0907764966