Dây & Cáp Điện

  • Cáp Điện Cadivi CVV-2×150 – 0.6/1 kV

    Mã Hàng: CVV-2×150 – 0.6/1 kV

    Tiết Điện: 150 mm2
    Quy Cách: CVV-2×150
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu:  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 14.13 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.124 ohm/km
    Khối Lượng Gần Đúng: 3412 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen
    Cáp Điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 – 2 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

    Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CVV-2×120 – 0.6/1 kV

    Mã Hàng: CVV-2×120 – 0.6/1 kV

    Tiết Điện: 120 mm2
    Quy Cách: CVV-2×120
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu:  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 12.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.153 ohm/km
    Khối Lượng Gần Đúng: 2770 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen
    Cáp Điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 – 2 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

    Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CVV-25 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CVV-25 – 0.6/1kV

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 5.8 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.727 ohm/km
    Khối Lượng Gần Đúng: 308 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen
    Cáp Điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 – 1 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

    Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CVV-240 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CVV-240 – 0.6/1kV

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu:  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 18.03 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0754 ohm/km
    Khối Lượng Gần Đúng: 2471 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen
    Cáp Điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 – 1 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

    Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CVV-2.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CVV-2.5

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu:7/0.67
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 2.01 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): ohm/km
    Chiều Dày cách điện danh nghĩa: 7.41 mm
    Khối Lượng Gần Đúng:66 kg/km

    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

    Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CVV-185 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CVV-185 – 0.6/1kV

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu:  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 15.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0991 ohm/km
    Khối Lượng Gần Đúng: 1894 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen
    Cáp Điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 – 1 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

    Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CVV-16 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CVV-16 – 0.6/1kV

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 4.65mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.15 ohm/km
    Khối Lượng Gần Đúng: 207 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen
    Cáp Điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 – 1 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

    Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CVV-150 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CVV-150 – 0.6/1kV

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu:  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 14.13 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.124 ohm/km
    Khối Lượng Gần Đúng: 1533 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen
    Cáp Điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 – 1 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

    Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CVV-120 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CVV-120 – 0.6/1kV

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 12.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.153 ohm/km
    Khối Lượng Gần Đúng: 1240 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen
    Cáp Điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 – 1 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

    Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CVV-10 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CVV-10

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 3.75 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.83 ohm/km
    Khối Lượng Gần Đúng: 149 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen
    Cáp Điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 – 1 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC

    Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CVV-1.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CVV-1.5

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 7/0.52
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 12.1 ohm/km
    Chiều Dày cách điện danh nghĩa: 0.8 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 52 kg/km
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 1.56 mm

    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

    Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CVV – 300/500 V

    Cấp điện áp Cáp Điện Cadivi CVV – 300/500 V U0/U: 300/500 V.
    Điện áp thử Cáp Điện Cadivi CVV – 300/500 V: 2 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160OC:

    Cáp Điện Cadivi CVV – 300/500 V

  • Cáp Điện Cadivi CVV – 0,6/1 kV

    Cấp điện áp Cáp Điện Cadivi CVV ­− 0,6/1 kV  U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử Cáp Điện Cadivi CVV ­− 0,6/1 kV: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:

    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    140OC with Nominal area larger than 300mm2.

    Cáp Điện Cadivi CVV ­− 0,6/1 kV

  • Cáp Điện Cadivi CV–450/750V

    Cáp Điện Cadivi CV–450/750V

    Cấp điện áp của Cáp Điện Cadivi CV–450/750V U0/U: 450/750 V.
    Điện áp thử: 2,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn của Cáp Điện Cadivi CV–450/750V cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.

    Dây Đôi Mềm Dẹt VCmd Cadivi

  • Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV

    Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV. (Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV)
    Điện áp thử của Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.

    Cáp Điện Cadivi CV–0.6/1kV

  • Cáp Điện Cadivi CV-95

    Mã Hàng: CV-95

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 11.3 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 14.5 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 916 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.193 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-70

    Mã Hàng: CV-70

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 9.7 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 12.5 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 676 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.268 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-630

    Mã Hàng: CV-630

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 30.2 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 35.8 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 6312 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0283 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-6

    Mã Hàng: CV-6

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 7/1,04
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 3.12 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 5.1 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 74 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 3.08 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

  • Cáp Điện Cadivi CV-500

    Mã Hàng: CV-500

    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 26.2 mm2
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 31.8 mm2
    Khối Lượng Gần Đúng: 4805 kg/km
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0366 ohm/km
    Chất Liệu: Đồng
    Màu Vỏ Ngoài: Đen

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
    140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
    160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

0907764966