Điện Công Nghiệp

  • Nút Nhấn Trung Quốc – Màu Vàng

    16.500 

    Nút Nhấn Trung Quốc -Unibody Không Biến Thế
    Nút Nhấn Trung Quốc: Loại Phẳng
    Mã Hàng: DENBAO
    Màu Sắc: G: Xanh lá cây – R: Đỏ – Y: Vàng
    Điện Áp: 220VAC/VDC
    Đường kính: 22mm

    Đèn Báo Pha Trung Quốc

  • Đèn Báo Pha Trung Quốc-Màu Đỏ

    5.000 

    Đèn Báo Pha Trung Quốc -Unibody Không Biến Thế
    Đèn Báo Pha : Loại Phẳng
    Mã Hàng: DENBAO
    Màu Sắc: G: Xanh lá cây – R: Đỏ – Y: Vàng
    Điện Áp: 220VAC/VDC
    Đường kính: 22mm

    Đèn Báo Pha Trung Quốc

  • LSLV5000H100-4COFD | Biến Tần LS 3 pha 380V / 500kW

    +Mã Hàng Biến Tần LSLV 3 pha : LSLV5000H100-4COFD
    +In(ND=Normal Duty) : 962A
    +Công Suất (kW) : 500KW
    +Dòng Điện : 380~480VAC(±10%)
    +Số Pha Biến Tần LS : 3 Pha
    +Frequency (Hz) Input 50~60Hz(±5%) Output 0.1~400Hz
    +V/f, RS485(LS Bus / Modbus RTU / BACnet / Metasys N2), Pulse train I/O, RTC(Real Time Clock), đã có màn hình (HAND/ OFF/ AUTO), USB Port/ Ứng dụng chuyên cho hệ HVAC, Bơm, Quạt…,
    + 3 phase, 380~500VAC(+10%,-15%), 50~60Hz(±5%), 0.1~400Hz, IP00, built-in EMC Filter(C3), DC Reactor

  • Công Tắc Xoay 3 Vị Trí Trung Quốc

    26.300 

    Công Tắc Xoay 3 Vị Trí Trung Quốc
    Mã Hàng: CONGTACXAOY
    Điện Áp: 220VAC/VDC
    Đường kính: 22mm

  • Cos Chĩa 1.5 – Bọc Nhựa Màu Vàng

    13.400 

    Cos chĩa 1.5
    Chất liệu: Đồng tráng kẽm
    Mã Hàng: COSCHIA
    Màu Sắc: Trắng Bạc
    Điện Áp: 220VAC

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×10 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×10 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×10
    Tiết Diện: mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.75 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 7/CC ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 14.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 406 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×6 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×6 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×6
    Tiết Diện: 6 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: 7/1.04
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.12 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 3.08 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 14.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 3.08 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×4 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×4 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×4
    Tiết Diện: 4 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: 7/0.85
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.55 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 4.61 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 13.3 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 4.61 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×2.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×2.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×2.5
    Tiết Diện: 2.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: CXV-3×2.5 – 0.6/1kV
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.01 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 7.41 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 12.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 7.41 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×1.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×1.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3×1.5
    Tiết Diện: 1.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Kết Cấu: CXV-3×1.5 – 0.6/1kV
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 1.56 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 12.1 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng):11.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 174 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu (trung tính) – xanh lục (TER).
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×400 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×400 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×400
    Tiết Diện: 400 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 23.2 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.047 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 60.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.047 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×300 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×300 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×300
    Tiết Diện: 300 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 20.4 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0601 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 53.5 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.0601 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×240 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×240 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×240
    Tiết Diện: mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 37/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 18.03 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0754 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 48 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.0754 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×185 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×185 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×185
    Tiết Diện: 185 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 15.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0991 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 42.1 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.0991 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×150 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×150 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×150
    Tiết Diện: mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 14.3 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.124 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 38 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.124 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×120 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×120 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×120
    Tiết Diện: 120 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 12.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.153 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 34.2mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.153 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×95 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×95 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×95
    Tiết Diện: 95 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 11.3 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.193 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 30.8 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.193 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×70 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×70 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×70
    Tiết Diện: 70 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 9.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.268 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 27.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.268 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×50 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×50 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×50
    Tiết Diện: 50 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 8 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.387 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 23.4 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 0.387 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×35 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×35 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×35
    Tiết Diện: 35 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 6.85 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.524 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 20.7 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 837 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×25 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×25 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×25
    Tiết Diện: 25 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 5.8 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.727 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 18.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 640 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×16 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×16 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×16
    Tiết Diện: 16 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 4.65 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.15 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 15.5 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 427 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×10 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×10 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×10
    Tiết Diện: 10 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.75 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.83 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 13.7 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 306 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×6 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×6 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×6
    Tiết Diện: 6 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 7/1.04
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 3.12 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 3.08 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 13.8 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 310 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×4 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×4 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×4
    Tiết Diện: 4 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu: 7/0.85
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.55 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 4.61 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 12.7 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 246 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×2.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×2.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×2.5 
    Tiết Diện: 2.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu:7/0.67
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 2.01 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 7.1 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 11.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 193 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-2×1.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-2×1.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-2×1.5 
    Tiết Diện: 1.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 2 Core
    Kết Cấu:7/0.52
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 1.56 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 12.1 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 10.7 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 155kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-630 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-630 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-630
    Tiết Diện: 630 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 30.2mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0283 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 38.8 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 6409 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-500 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-500 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-500
    Tiết Diện: 500 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 26.2 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0366 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 34 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 4847 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-400 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-400 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-400
    Tiết Diện: 400 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 23.2 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.047 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 30.4 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 3820 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-300 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-300 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-300
    Tiết Diện: 300 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 61/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 20.4 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0601 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 27 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 2970 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-240 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-240 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-240 
    Tiết Diện: 240 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 37/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 18.03 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0754 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 24.3 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 2338 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-185 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-185 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-185
    Tiết Diện: mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 15.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0991 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 21.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 1790 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-150 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-150 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-150 
    Tiết Diện: 150 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 14.13 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.124 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 19.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 1453 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-120 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-120 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-120
    Tiết Diện: 120 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 12.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.153 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 17.6 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 1174 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-95 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-95 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-95
    Tiết Diện: 95 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 11.3 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.193 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 16 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 941 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-70 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-70 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-70
    Tiết Diện: 70 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 9.7 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.268 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 14.2 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 706 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-50 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-50 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-50 
    Tiết Diện: 50 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 19/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 8 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.387 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 12.3 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 495 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-35 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-35 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-35
    Tiết Diện: 35 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 6.85 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.524 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 11 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 373 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cáp Điện Cadivi CXV-25 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-25 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-25
    Tiết Diện: 25 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Hai Lõi ruột Đồng: 1 Core
    Kết Cấu: 7/CC
    Đường Kính Ruột (Gần Đúng): 5.8 mm
    Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.727 ohm/km
    Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 9.9 mm
    Khối Lượng Gần Đúng: 283 kg/km
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

    TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
    TCVN 6612/ IEC 60228

0907764966