Mikro

Nhà sản xuất: Mikro Malaysia

 

Đồng hồ công suất đa năng Mikro

ĐỒNG HỒ CÔNG SUẤT ĐA NĂNG MIKRO

Rơ le điều khiển hệ số công suất Mikro

RƠ LE ĐIỀU KHIỂN HỆ SỐ CÔNG SUẤT MIKRO

Rơ le bảo vệ dòng rò Mikro

RƠ LE BẢO VỆ DÒNG RÒ MIKRO

Biến dòng thứ tự không ZCT Mikro

BIẾN DÒNG THỨ TỰ KHÔNG ZCT MIKRO

Rơ le bảo vệ chạm đất, bảo vệ quá dòng Mikro

RƠ LE BẢO VỆ CHẠM ĐẤT, BẢO VỆ QUÁ DÒNG MIKRO

Rơ le chuyên dụng bảo vệ Motor Mikro

RƠ LE CHUYÊN DỤNG BẢO VỆ MOTOR MIKRO

Rơ le bảo vệ điện áp Mikro

RƠ LE BẢO VỆ ĐIỆN ÁP MIKRO

Bảng đèn báo lập trình Mikro

BẢNG ĐÈN BÁO LẬP TRÌNH MIKRO

Sản phẩm mới Mikro

SẢN PHẨM MỚI MIKRO

Tụ bù là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện (điện môi), tụ có tác dụng tích và phóng điện trong mạch điện.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ bù ở một hiệu điện thế nhất định gọi là điện dung của tụ bù. Nó được xác định bằng thương số giữa điện tích của tụ bù và hiệu điện thế giữa hai bản của nó (C=Q/U).

Trong hệ thống điện, tụ bù được sử dụng với mục đích bù công suất phản kháng để nâng cao hệ số công suất cosφ (cos phi) nhằm đảm bảo hiệu quả hoạt động của lưới điện và tránh bị phạt tiền theo quy định của ngành Điện lựcDo đó lắp tụ bù sẽ giảm được một khoản đáng kể tiền điện hàng tháng (giảm vài chục % tùy theo từng đơn vị). Tụ bù là thành phần chính trong Tủ điện bù công suất phản kháng bên cạnh các thiết bị khác để đảm bảo hệ thống bù hoạt động thông minh, ổn định và an toàn như: Bộ điều khiển tụ bù, Thiết bị đóng cắt, bảo vệ, Cuộn kháng lọc sóng hài, Thiết bị đo, hiển thị,…

Trong thực tế TỤ BÙ thường có các cách gọi như: tụ bù điệntụ bù công suấttụ bù công suất phản khángtụ bù cos phi,…

 

Tụ bù hạ thế 3 pha, tụ bù công suất phản kháng, tụ bù điện

Ảnh minh họa: Tụ bù hạ thế 3 pha, tụ bù công suất, tụ bù điện

 

Cấu tạo tụ bù:

Thường là loại tụ giấy ngâm dầu đặc biệt, gồm hai bản cực là các lá nhôm dài được cách điện bằng các lớp giấy. Toàn bộ được cố định trong một bình hàn kín, hai đầu bản cực được đưa ra ngoài.

Phân loại tụ bù: Phân loại theo cấu tạo, phân loại theo điện áp.

Phân loại theo cấu tạo: Tụ bù khô và Tụ bù dầu.

Tụ bù khô là loại bình tròn dài. Ưu điểm là nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ dễ lắp đặt, thay thế, chiếm ít diện tích trong tủ điện. Giá thành thường thấp hơn tụ dầu. Tụ bù khô thường được sử dụng cho các hệ thống bù công suất nhỏ, chất lượng điện tương đối tốt. Tụ khô phổ biến trên thị trường Việt Nam có các giải công suất bù 10, 15, 20, 25, 30kVAr. Một số hãng có loại nhỏ 2.5, 5kVAr và loại lớn 40, 50kVAr.

Tụ bù điện hạ thế 3 pha loại tụ khô

Ảnh minh họa: Tụ bù hạ thế loại tụ khô

 

Tụ bù dầu là loại bình chữ nhật (cạnh sườn vuông hoặc tròn). Ưu điểm là độ bền cao hơn. Tụ dầu thường được sử dụng cho tất cả các hệ thống bù. Đặc biệt là các hệ thống bù công suất lớn, chất lượng điện xấu, có sóng hài (dùng kết hợp với cuộn kháng lọc sóng hài). Tụ bù dầu phổ biến trên thị trường Việt Nam có các giải công suất bù 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50kVAr.

Tụ bù điện hạ thế 3 pha loại tụ dầu

Ảnh minh họa: Tụ bù hạ thế loại tụ dầu

 

Phân loại theo điện áp: Tụ bù hạ thế 1 pha, Tụ bù hạ thế 3 pha.

Tụ bù hạ thế 1 pha: Có các loại điện áp 230V, 250V.

Tụ bù hạ thế 3 pha: Có các loại điện áp 230, 380, 400, 415, 440, 525, 660, 690, 720, 1100V. Phổ biến nhất là 2 loại điện áp 415V và 440V. Tụ bù 415V thường được dùng trong các hệ thống điện áp tương đối ổn định ở điện áp chuẩn 380V. Tụ bù 440V thường sử dụng trong các hệ thống điện áp cao hơn điện áp chuẩn, các hệ thống có sóng hài cần lắp kèm với cuộn kháng lọc sóng hài.

 

Công thức tính dung lượng tụ bù:

Để chọn tụ bù cho một tải nào đó thì ta cần biết công suất P của tải đó và hệ số công suất Cosφ (cos phi) của tải đó:

Giả sử ta có công suất của tải là P.

Hệ số công suất của tải là Cosφ1 → φ1 → tgφ1 (trước khi bù, cosφ1 nhỏ còn tgφ1 lớn).

Hệ số công suất sau khi bù là Cosφ2 → φ2 → tgφ2 (sau khi bù, cosφ2 lớn còn tgφ2 nhỏ).

Công suất phản kháng cần bù là Qb = P*(tgφ1 – tgφ2).

Ví dụ ta có công suất tải là P = 100 (kW).

Hệ số công suất trước khi bù là cosφ1 = 0.75 → tgφ1 = 0.88.

Hệ số công suất sau khi bù là Cosφ2 = 0.95 → tgφ2 = 0.33.

Vậy công suất phản kháng cần bù là Qb = P*(tgφ1 – tgφ2).

Qb = 100*(0.88 – 0.33) = 55 (kVAr).

 

Nên chọn tụ bù loại nào?

Chọn tụ bù loại nào để mang lại hiệu quả tốt nhất cho hệ thống và tiết kiệm chi phí là vấn đề băn khoăn của rất nhiều khách hàng. Đây là câu hỏi rất quan trọng trong bài toán thiết kế hệ thống bù công suất phản kháng. Để chọn được loại tụ bù phù hợp cần hiểu rõ đặc thù của hệ thống điện từng đơn vị từ đó quyết định lựa chọn:

1. Điện áp nào là phù hợp: Tụ 415V, 440V,…?

2. Tụ khô hay tụ dầu?

3. Hãng sản xuất?

 

Điện Hạ Thế cung cấp Tụ bù hạ thế của các hãng uy tín như Mikro, Samwha, Epcos, Shizuki, Frako, Ducati, Nuintek,…

Quý khách hàng vui lòng liên hệ để được tư vấn và báo giá tốt nhất.

Tụ bù Mikro là nhãn hiệu tụ bù nổi tiếng của Malaysia. Tụ Mikro đã được sử dụng rất phổ biến tại Việt Nam trong nhiều năm qua và được thị trường Việt Nam rất ưa chuộng bởi những ưu điểm về chất lượng, giá thành cũng như chế độ bảo hành hỗ trợ kỹ thuật từ hãng.

 

Tụ bù Mikro 3 pha 440V tụ bù hạ thế Malaysia 

Ảnh minh họa: Tụ bù Mikro – tụ bù hạ thế 3 pha Malaysia

–  Tụ bù Mikro có độ bền cao, rất ít gặp sự cố cháy nổ tụ.

–  Tụ bù Mikro loại dầu có điện áp hoạt động 440V thích hợp sử dụng trong các hệ thống có điện áp cao, hệ thống có sóng hài kết hợp với cuộn kháng lọc sóng hài.

–  Mikro có giải pháp đồng bộ cho hệ thống bù công suất phản kháng từ Tụ bù Mikro, Bộ điều khiển Mikro, Cuộn kháng lọc sóng hài Mikro.

–  Thời gian bảo hành lên tới 18 tháng và được hỗ trợ kỹ thuật từ chính hãng.

–  Giá thành rất cạnh tranh so với nhiều nhãn hiệu tụ bù nổi tiếng khác.

Điện Hạ Thế cung cấp các loại Tụ bù Mikro: Tụ bù 3 pha 440V loại tụ khôTụ bù 3 pha 440V loại tụ dầu, Tụ bù 1 pha 250V loại tụ khô.

TỤ BÙ MIKRO 3 PHA – TỤ KHÔ

 

Tụ bù Mikro 3 pha tụ khô 440V

Ảnh minh họa: Tụ bù Mikro 3 pha – tụ khô

Thông số kỹ thuật Tụ bù Mikro 3 pha – tụ khô: 

Mã sản phẩm

Dung lượng (kVAr)

Điện áp – Tần số

Dòng điện (A)

Điện dung (uF)

Kích thước (HxD)

MKC-445100KT       

10

440V – 50Hz

13.1

 164.4

 170 x 86

MKC-445150KT

15

440V – 50Hz

19.7

 246.6

 230 x 86

MKC-445200KT

20

440V – 50Hz

26.2

 328.8

 275 x 86

MKC-445250KT

25

440V – 50Hz

32.8

 411.0

 275 x 96

MKC-445300KT

30

440V – 50Hz

39.4

 493.2

 275 x 116

MKC-445400KT

40

440V – 50Hz

52.5

 657.7

 305 x 136

MKC-445500KT

50

440V – 50Hz

65.6

 822.1

 305 x 136

 

TỤ BÙ MIKRO 3 PHA – TỤ DẦU

 

Tụ bù Mikro 3 pha tụ dầu

Ảnh minh họa: Tụ bù Mikro 3 pha – tụ dầu

 

Thông số kỹ thuật Tụ bù Mikro 3 pha – tụ dầu: 

Mã sản phẩm

Dung lượng (kVAr)

Điện áp – Tần số

Dòng điện (A)

Điện dung (uF)

Kích thước (HxWxD)

MMS-445010KT       

10

440V – 50Hz

13.1

 164.4

 175 x170 x 60

MMS-445015KT

15

440V – 50Hz

19.7

 246.6

 225 x170 x 60

MMS-445020KT

20

440V – 50Hz

26.2

 328.8

 270 x170 x 60

MMB-445025KT

25

440V – 50Hz

32.8

 411.0

 235 x 200 x 120

MMB-445030KT

30

440V – 50Hz

39.4

 493.2

 275 x 200 x 120

MMB-445040KT

40

440V – 50Hz

52.5

 657.7

 285 x 200 x 120

MMB-445050KT

50

440V – 50Hz

65.6

 822.1

 335 x 200 x 120

 

BẢNG GIÁ TỤ BÙ MIKRO 3 PHA 

Bảng giá Tụ bù Mikro 3 pha – tụ khô: 

– Tụ bù Mikro 440V – 50Hz – 2.5kVAr (MKC-445025KT): Liên hệ

– Tụ bù Mikro 440V – 50Hz – 5kVAr (MKC-445050KT): Liên hệ

– Tụ bù Mikro 440V – 50Hz – 10kVAr (MKC-445100KT): Liên hệ

– Tụ bù Mikro 440V – 50Hz – 15kVAr (MKC-445150KT): Liên hệ

– Tụ bù Mikro 440V – 50Hz – 20kVAr (MKC-445200KT): Liên hệ

– Tụ bù Mikro 440V – 50Hz – 25kVAr (MKC-445250KT): Liên hệ

– Tụ bù Mikro 440V – 50Hz – 30kVAr (MKC-445300KT): Liên hệ

– Tụ bù Mikro 440V – 50Hz – 40kVAr (MKC-445400KT): Liên hệ

– Tụ bù Mikro 440V – 50Hz – 50kVAr (MKC-445500KT): Liên hệ

 

Bảng giá Tụ bù Mikro 3 pha – tụ dầu:  

– Tụ bù Mikro 440V – 50Hz – 10kVAr (MMS-445010KT): Liên hệ

– Tụ bù Mikro 440V – 50Hz – 15kVAr (MMS-445015KT): Liên hệ

– Tụ bù Mikro 440V – 50Hz – 20kVAr (MMS-445020KT): Liên hệ

– Tụ bù Mikro 440V – 50Hz – 25kVAr (MMB-445025KT): Liên hệ

– Tụ bù Mikro 440V – 50Hz – 30kVAr (MMB-445030KT): Liên hệ

– Tụ bù Mikro 440V – 50Hz – 40kVAr (MMB-445040KT): Liên hệ

– Tụ bù Mikro 440V – 50Hz – 50kVAr (MMB-445050KT): Liên hệ

 

Sản phẩm chính hãng mới 100%, có đầy đủ CO-CQ. Xuất xứ Thái Lan.

Bảo hành: 12 tháng. Sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất được đổi sản phẩm mới.

Khách hàng được hỗ trợ kỹ thuật trong suốt thời gian sử dụng sản phẩm.

Hàng thường xuyên có sẵn.

Giao hàng Toàn Quốc.

 

Giá bán có thể thay đổi tùy từng thời điểm, số lượng đặt hàng cũng như điều kiện mua hàng.

Vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn và báo giá tốt nhất.

Bộ điều khiển tụ bù là thiết bị trung tâm của tủ điện tụ bù tự động bù công suất phản kháng. Với những tính năng tự động thông minh và chính xác, phương pháp bù tự động đã thay thế cho hầu hết các hệ thống bù thủ công như trước đây. Trên thị trường hiện nay có nhiều hãng sản xuất bộ điều khiển tụ bù cũng như tụ bù, cuộn kháng như hãng Mikro, Epcos, Shizuki, Ducati, Samwha,… trong đó bộ điều khiển của hãng Mikro được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường bởi tính năng ưu việt và giá thành hợp lý.

Hãng Mikro có đầy đủ các loại bộ điều khiển dùng cho hệ thống bù 1 pha, 3 pha gồm các bộ điều khiển từ 6 cấp đến 14 cấp. Loại phổ thông màn hình hiển thị LED giá thành thấp đến loại cao cấp màn hình hiển thị LCD.

Bộ điều khiển tụ bù Mikro có tích hợp nhiều chế độ hoạt động. Người sử dụng có thể tự cài đặt dễ dàng. Đặc biệt bộ điều khiển Mikro có chế độ đóng cắt luân phiên các tụ bù, ưu tiên đóng tụ ít được sử dụng hơn để đảm bảo kéo dài tuổi thọ của tụ bù.

Quý khách hàng vui lòng xem các tính năng của bộ điều khiển Mikro trong phần mô tả sản phẩm và hướng dẫn sử dụng trong phần download.

BỘ ĐIỀU KHIỂN TỤ BÙ MIKRO

Bộ điều khiển tụ bù Mikro

BỘ ĐIỀU KHIỂN TỤ BÙ MIKRO

PFR96-220-50

PFR96P-415-50

( 6 cấp )

– Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.

– Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.

– Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT) nếu đấu ngược.

– Thông số hiển thị: Hệ số COSφ; Dòng thứ cấp; và Báo lỗi.

– Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.

– 4 chế độ cài đặt đóng ngắt: Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual.

– Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát.

– Bảo vệ và báo lỗi khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ.

– Nguồn điện điều khiển 220VAC – 240VAC / 380VAC – 415VAC.

– Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2.

– Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 90 mm.


 Bộ điều khiển tụ bù Mikro

BỘ ĐIỀU KHIỂN TỤ BÙ MIKRO

PFR60-415-50

PFR60-220-50

( 6 cấp )

PFR80-415-50

PFR80-220-50

( 8 cấp )

PFR120-415-50

PFR120-220-50

( 12 cấp )

PFR140-415-50

( 14 cấp )

– Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.

– Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.

– Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT) nếu đấu ngược.

– Thông số hiển thị: Hệ số COSφ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Thành phần sóng hài

(THD).

– Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn.

– 4 chế độ cài đặt đóng ngắt: Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual.

– Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát.

– Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ;

– Giới hạn thành phần sóng hài cao (THD Limit).

– Nguồn điện điều khiển 220VAC – 240VAC / 380VAC – 415VAC.

– Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, KEMA.

– Kích thước (h x w x d): 144 x 144 x 90 mm.


 Bộ điều khiển tụ bù Mikro

BỘ ĐIỀU KHIỂN TỤ BÙ MIKRO

PFRLCD80P3-230-50

( 8 cấp 3CT)

PFRLCD80P1-230-50

( 8 cấp 1CT)

PFRLCD120P3-230-50

( 12 cấp 3CT)

PFRLCD120P1-230-50

( 12 cấp 1CT)

– Màn hình LCD 2 inch 64 x 128 dot matrix có đèn nền.

– Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh.

– Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay.

– Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT) nếu đấu ngược.

– Thông số hiển thị: Hệ số COSφ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Sóng hài bậc cao(THD); Nhiệt độ; Trạng thái đóng/ cắt các cấp.

– 5 chế độ cài đặt đóng ngắt: Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Linear/ Manual.

– Có thể cố định “Fixed” các cấp đóng trực tiếp theo yêu cầu người sử dụng.

– Có tiếp điểm riêng cho quạt (Fan): Fixed on/ Output on/ Nhiệt độ/ Không dùng.

– Có tiếp điểm tín hiệu, có thể liên kết với 10 tín hiệu cảnh báo của PFRLCD.

– Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số

COSφ ; Quá nhiệt; Lỗi cực tính CT; %THDI; Ngắt khi không có điện áp.

– Đo và hiển thị sóng hài bậc cao (dạng đồ thị hoặc dạng bảng).

– Nguồn điện điều khiển 85Vrms – 265Vrms.

– Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4.

– Kích thước (h x w x d): 144 x 144 x 122 mm.

Sản phẩm chính hãng mới 100%. Xuất xứ Malaysia.

Bảo hành: 12 tháng.

 

Download hướng dẫn sử dụng bộ điều khiển tụ bù SK 

Download Bộ điều khiển tụ bù SK

 

Cuộn kháng sử dụng cho Tụ bù với chức năng bảo vệ tụ bù, bảo vệ thiết bị đóng cắt. Cuộn kháng kết hợp với tụ bù loại những thành phần sóng hài làm tăng chất lượng điện cho hệ thống. Cuộn kháng lọc sóng hài rất cần thiết trong trường hợp điện áp, dòng điện của hệ thống bị méo dạng nhiều.

CUỘN KHÁNG MIKRO

Cuộn kháng Mikro MX07 seri, với hai mức là 7% và 14%. Cuộn kháng 7% triệt tiêu sóng hài bậc 5,7.

Cuộn kháng lọc sóng hài Mikro

Hình ảnh: Cuộn kháng lọc sóng hài Mikro

Tính năng:

– Tránh trường hợp cộng hưởng.

– Giảm méo dạng sóng hài.

– Giảm tổn thất điện năng.

– Dùng cho tải dung có họa tần cao.

– Tuổi thọ cao.

– Bảo vệ quá nhiệt.

Thông số kỹ thuật Cuộn kháng Mikro: 

 

 STT

 Mã ký hiệu

 Đ/áp Tụ Ucr (V)

D/L Qcr (kVAr)

Đ/áp HT 50Hz (V)

D/L đầu ra (kVAr) 

Cuộn kháng Mikro 3 pha dùng cho điện áp 440V, P = 7%

 1

MX07-400/8.9-440/010

440

10

380 – 400

 8.90

 2

MX07-400/13.3-440/015

440

15

380 – 400

 13.30

 3

MX07-400/17.8-440/020

440

20

380 – 400

 17.80

 4

MX07-400/22.2-440/025

440

25

380 – 400

 22.20

 5

MX07-400/26.7-440/030

440

30

380 – 400

 26.70

 6

MX07-400/35.6-440/040

440

40

380 – 400

 35.60

 7

MX07-400/44.4-440/050

440

50

380 – 400

 44.40

 8

MX07-400/53.3-440/060

440

60

380 – 400

 53.30

 9

MX07-400/66.7-440/075

440

75

380 – 400

 66.70

 10

MX07-400/71.1-440/080

440

80

380 – 400

 71.10

 11

MX07-400/88.9-440/100

440

100

380 – 400

 88.90

 12

MX07-400/106.6-440/120

440

120

380 – 400

 106.60

 13

MX07-400/133.3-440/150

440

150

380 – 400

 133.30

 14

MX07-400/177.8-440/200

440

200

380 – 400

 177.80

 

 

Download catalog cuộn kháng Mikro 

Download Catalog cuộn kháng Mikro