DK-AVV – 0,6/1 KV CÁP ĐIỆN KẾ, 2 ĐẾN 4 LÕI, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC
Saturday, May 16, 2020 Category: Dây ĐiệnDK-AVV – 0,6/1 KV CÁP ĐIỆN KẾ, 2 ĐẾN 4 LÕI, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC
TỔNG QUAN
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 6612/ IEC 60228
NHẬN BIẾT LÕI
Bằng màu cách điện hoặc vạch màu:
Đỏ – vàng – xanh – đen
Hoặc theo yêu cầu khách hàng
CẤU TRÚC

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
5.1 – CÁP DK-AVV – 2 ĐẾN 4 LÕI. DK-AVV CABLE – 2 TO 4 CORES.
|
Ruột dẫn-Conductor |
Chiều dày cách điện danh định
|
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass |
|||||||||
|
Tiết diện danh định |
Kết cấu |
Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
Điện trở DC tối đa ở 200C |
||||||||||
|
Nominal area |
Structure |
Approx. conductor diameter |
Max. DC resistance at 200C |
Nominal thickness of insulation |
2 Lõi |
3 Lõi |
4 Lõi |
2 Lõi |
3 Lõi |
4 Lõi |
2 Lõi |
3 Lõi |
4 Lõi |
|
core |
core |
core |
core |
core |
core |
core |
core |
core |
|||||
|
mm2 |
N0 /mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
||||||
|
10 |
7/1,35 |
4,05 |
3,08 |
1,0 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
17,5 |
18,5 |
20,0 |
398 |
444 |
523 |
|
11 |
7/1,40 |
4,20 |
2,81 |
1,0 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
17,8 |
18,8 |
20,4 |
413 |
461 |
544 |
|
14 |
7/1,60 |
4,80 |
2,17 |
1,0 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
19,0 |
20,1 |
21,9 |
475 |
533 |
632 |
|
16 |
7/1,70 |
5,10 |
1,91 |
1,0 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
18,8 |
19,9 |
21,8 |
360 |
439 |
541 |
|
22 |
7/2,00 |
6,00 |
1,38 |
1,2 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
21,4 |
22,7 |
24,9 |
462 |
571 |
709 |
|
25 |
7/2,14 |
6,42 |
1,20 |
1,2 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
22,2 |
23,7 |
25,9 |
501 |
621 |
773 |
|
35 |
7/2,52 |
7,56 |
0,868 |
1,2 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
24,5 |
26,1 |
28,7 |
613 |
768 |
961 |
|
38 |
7/2,60 |
7,80 |
0,814 |
1,2 |
1,8 |
1,8 |
1,9 |
25,0 |
26,6 |
29,5 |
638 |
801 |
1017 |
|
50 |
19/1,78 |
8,90 |
0,641 |
1,4 |
1,8 |
1,9 |
2,0 |
28,0 |
30,1 |
33,3 |
780 |
996 |
1266 |
5.2 – CÁP DK-AVV – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH. DK-AVV CABLE – 3 PHASE +1NEUTRAL CORES.
|
Tiết diện danh định
|
Lõi pha – Phase conductor |
Lõi trung tính – Neutral conductor |
Chiều dày vỏ danh định |
Đường kính tổng gần đúng (*)
|
Khối lượng cáp gần đúng (*)
|
||||||||
|
Tiết diện danh định |
Kết cấu |
Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
Chiều dày cách điện danh định |
Điện trở DC tối đa ở 200C |
Tiết diện danh định |
Kết cấu |
Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
Chiều dày cách điện danh định |
Điện trở DC tối đa ở 200C |
||||
|
Nominal Area |
Nominal area |
Structure |
Approx. conductor diameter |
Nominal thickness of insulation |
Max. DC resistance at 200C |
Nominal Area |
Structure |
Approx. conductor diameter |
Nominal thickness of insulation |
Max. DC resistance at 200C |
Nominal thickness of sheath |
Approx. overall diameter |
Approx. mass |
|
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
kg/km |
|
3×16 + 1×10 |
16 |
7/1,70 |
5,10 |
1,0 |
1,91 |
10 |
7/1,35 |
4,05 |
1,0 |
3,08 |
1,8 |
21,9 |
640 |
|
3×22 + 1×11 |
22 |
7/2,00 |
6,00 |
1,2 |
1,38 |
11 |
7/1,40 |
4,20 |
1,0 |
2,81 |
1,8 |
24,4 |
800 |
|
3×22 + 1×16 |
22 |
7/2,00 |
6,00 |
1,2 |
1,38 |
16 |
7/1,70 |
5,10 |
1,0 |
1,91 |
1,8 |
24,1 |
666 |
|
3×25 + 1×14 |
25 |
7/2,14 |
6,42 |
1,2 |
1,20 |
14 |
7/1,60 |
4,80 |
1,0 |
2,17 |
1,8 |
24,7 |
704 |
|
3×25 + 1×16 |
25 |
7/2,14 |
6,42 |
1,2 |
1,20 |
16 |
7/1,70 |
5,10 |
1,0 |
1,91 |
1,8 |
24,9 |
714 |
|
3×35 + 1×22 |
35 |
7/2,52 |
7,56 |
1,2 |
0,868 |
22 |
7/2,00 |
6,00 |
1,2 |
1,38 |
1,8 |
27,8 |
897 |
|
3×38 + 1×22 |
38 |
7/2,60 |
7,80 |
1,2 |
0,814 |
22 |
7/2,00 |
6,00 |
1,2 |
1,38 |
1,9 |
28,4 |
942 |
|
3×50 + 1×25 |
50 |
19/1,78 |
8,90 |
1,4 |
0,641 |
25 |
7/2,14 |
6,42 |
1,2 |
1,20 |
1,9 |
31,4 |
1131 |
|
3×50 + 1×35 |
50 |
19/1,78 |
8,90 |
1,4 |
0,641 |
35 |
7/2,52 |
7,56 |
1,2 |
0,868 |
1,9 |
32,1 |
1181 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.
www.dienhathe.com

Điện Hạ Thế phân phối sỉ và lẻ các loại đầu cos dùng cho tủ điện và hệ thống công nghiệp. Chúng tôi cung cấp đầy đủ dòng SC, DT, DTL, GTY, GL, GTL với dải tiết diện từ 1.5mm² đến 630mm², phù hợp cho đấu nối dây đồng, dây nhôm và các thiết bị hạ thế. Hàng được kiểm tra kỹ thuật trước khi xuất kho nhằm đảm bảo độ ổn định và độ đồng đều khi thi công.
Nếu bạn cần tư vấn chọn đúng loại cos cho công trình hoặc muốn nhận báo giá sỉ linh hoạt, vui lòng liên hệ:
📞 Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Related Posts:
CXV − 0,6/1 KV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC
TỔNG QUAN Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải...
CVV/DATA/FR – 0,6/1 KV & CVV/DSTA/FR – 0,6/1 KV CÁP CHỐNG CHÁY, RUỘT ĐỒNG, BĂNG MICA, CÁCH ĐIỆN PVC, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ FR–PVC
CVV/DATA/FR – 0,6/1 KV & CVV/DSTA/FR – 0,6/1 KV CÁP...
DVV/SWA – 0,6/1 KV CÁP ĐIỀU KHIỂN RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, KHÔNG MÀN CHẮN CHỐNG NHIỄU, GIÁP SỢI THÉP, VỎ PVC
DVV/SWA – 0,6/1 KV CÁP ĐIỀU KHIỂN RUỘT ĐỒNG, CÁCH...