DVV/SC/SWA – 0,6/1 KV CÁP ĐIỀU KHIỂN RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, CÓ MÀN CHẮN CHỐNG NHIỄU, GIÁP SỢI THÉP, VỎ PVC
Saturday, May 16, 2020 Category: Dây ĐiệnDVV/SC/SWA – 0,6/1 KV
TỔNG QUAN
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
•TCVN 6612 / IEC 60228
•Hoặc JIS C 3401-1992
NHẬN BIẾT LÕI
•Số lõi cáp: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 12, 14, 16, 19, 24, 27, 30, 33, 37.
•Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
CẤU TRÚC

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
|
|
|
|
|
|
Ruột dẫn – Conductor |
Chiều dày cách điện danh định |
Điện trở DC tối đa ở 200C |
||
|
Tiết diện danh định |
Kết cấu |
Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
||
|
Nominal area |
Structure |
Approx.conductor diameter |
Nominal thickness of insulation |
Max. DC resistance at 200C |
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
|
0,5 |
1/0,80 |
0,80 |
0,8 |
36,0 |
|
0,75 |
1/0,97 |
0,97 |
0,8 |
24,5 |
|
1 |
7/0,425 |
1,275 |
0,8 |
18,1 |
|
1,25 |
7/0,45 |
1,35 |
0,8 |
16,7 |
|
1,5 |
7/0,52 |
1,56 |
0,8 |
12,1 |
|
2 |
7/0,60 |
1,80 |
0,8 |
9,43 |
|
2,5 |
7/0,67 |
2,01 |
0,8 |
7,41 |
|
3 |
7/0,75 |
2,25 |
1,0 |
6,18 |
|
3,5 |
7/0,80 |
2,40 |
1,0 |
5,30 |
|
4 |
7/0,85 |
2,55 |
1,0 |
4,61 |
|
5,5 |
7/1,00 |
3,00 |
1,0 |
3,40 |
|
6 |
7/1,04 |
3,12 |
1,0 |
3,08 |
|
8 |
7/1,20 |
3,60 |
1,0 |
2,31 |
|
10 |
7/1,35 |
4,05 |
1,0 |
1,83 |
|
11 |
7/1,40 |
4,20 |
1,0 |
1,71 |
|
14 |
7/1,60 |
4,80 |
1,0 |
1,33 |
|
16 |
7/1,70 |
5,10 |
1,0 |
1,15 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.
|
Tiết diện danh định Nominal area |
2 lõi – 2 cores |
3 lõi – 3 cores |
||||||
|
Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx.overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx.mass |
Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx.overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx.mass |
|
|
mm2 |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
0,5 |
0,8 |
1,5 |
11,9 |
248 |
0,8 |
1,5 |
12,3 |
271 |
|
0,75 |
0,8 |
1,5 |
12,2 |
266 |
0,8 |
1,5 |
12,7 |
288 |
|
1 |
0,8 |
1,5 |
12,9 |
290 |
0,8 |
1,5 |
13,3 |
321 |
|
1,25 |
0,8 |
1,5 |
13,0 |
295 |
0,8 |
1,5 |
13,5 |
327 |
|
1,5 |
0,8 |
1,5 |
13,4 |
318 |
0,8 |
1,5 |
13,9 |
354 |
|
2 |
0,8 |
1,5 |
13,9 |
344 |
0,8 |
1,5 |
14,4 |
386 |
|
2,5 |
0,8 |
1,5 |
14,3 |
364 |
0,8 |
1,5 |
14,9 |
416 |
|
3 |
1,25 |
1,5 |
16,5 |
540 |
1,25 |
1,5 |
17,2 |
601 |
|
3,5 |
1,25 |
1,5 |
16,8 |
554 |
1,25 |
1,5 |
17,5 |
630 |
|
4 |
1,25 |
1,5 |
17,1 |
578 |
1,25 |
1,5 |
17,8 |
659 |
|
5,5 |
1,25 |
1,5 |
18,0 |
643 |
1,25 |
1,5 |
18,8 |
741 |
|
6 |
1,25 |
1,5 |
18,2 |
666 |
1,25 |
1,5 |
19,1 |
769 |
|
8 |
1,25 |
1,5 |
19,2 |
741 |
1,25 |
1,5 |
20,1 |
866 |
|
10 |
1,25 |
1,5 |
20,1 |
818 |
1,6 |
1,5 |
21,8 |
1083 |
|
11 |
1,25 |
1,5 |
20,4 |
848 |
1,6 |
1,5 |
22,1 |
1127 |
|
14 |
1,6 |
1,5 |
22,3 |
1078 |
1,6 |
1,5 |
23,4 |
1294 |
|
16 |
1,6 |
1,5 |
22,9 |
1155 |
1,6 |
1,5 |
24,0 |
1375 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.
|
Tiết diện danh định Nominal area |
4 lõi – 4 cores |
5 lõi – 5 cores |
||||||
|
Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx.overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx.mass |
Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx.overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx.mass |
|
|
mm2 |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
0,5 |
0,8 |
1,5 |
12,9 |
298 |
0,8 |
1,5 |
13,6 |
327 |
|
0,75 |
0,8 |
1,5 |
13,3 |
323 |
0,8 |
1,5 |
14,0 |
351 |
|
1 |
0,8 |
1,5 |
14,1 |
356 |
0,8 |
1,5 |
14,9 |
393 |
|
1,25 |
0,8 |
1,5 |
14,2 |
368 |
1,25 |
1,5 |
16,0 |
511 |
|
1,5 |
0,8 |
1,5 |
14,7 |
401 |
1,25 |
1,5 |
16,5 |
560 |
|
2 |
1,25 |
1,5 |
16,2 |
549 |
1,25 |
1,5 |
17,2 |
606 |
|
2,5 |
1,25 |
1,5 |
16,7 |
587 |
1,25 |
1,5 |
17,7 |
660 |
|
3 |
1,25 |
1,5 |
18,3 |
690 |
1,25 |
1,6 |
19,7 |
783 |
|
3,5 |
1,25 |
1,5 |
18,6 |
724 |
1,25 |
1,6 |
20,1 |
822 |
|
4 |
1,25 |
1,6 |
19,2 |
768 |
1,25 |
1,6 |
20,5 |
862 |
|
5,5 |
1,25 |
1,6 |
20,3 |
869 |
1,6 |
1,7 |
22,6 |
1116 |
|
6 |
1,25 |
1,6 |
20,6 |
902 |
1,6 |
1,7 |
22,9 |
1160 |
|
8 |
1,6 |
1,7 |
22,7 |
1157 |
1,6 |
1,7 |
24,2 |
1314 |
|
10 |
1,6 |
1,7 |
23,7 |
1293 |
1,6 |
1,8 |
25,6 |
1500 |
|
11 |
1,6 |
1,7 |
24,1 |
1345 |
1,6 |
1,8 |
26,0 |
1546 |
|
14 |
1,6 |
1,8 |
25,8 |
1562 |
1,6 |
1,8 |
27,7 |
1786 |
|
16 |
1,6 |
1,8 |
26,5 |
1664 |
1,6 |
1,9 |
28,7 |
1935 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.
|
Tiết diện danh định Nominal area |
7 lõi – 7 cores |
8 lõi – 8 cores |
||||||
|
Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx.overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx.mass |
Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx.overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx.mass |
|
|
mm2 |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
0,5 |
0,8 |
1,5 |
14,3 |
364 |
1,25 |
1,5 |
16,0 |
507 |
|
0,75 |
0,8 |
1,5 |
14,8 |
398 |
1,25 |
1,5 |
16,6 |
556 |
|
1 |
1,25 |
1,5 |
16,6 |
565 |
1,25 |
1,5 |
17,6 |
621 |
|
1,25 |
1,25 |
1,5 |
16,9 |
577 |
1,25 |
1,5 |
17,9 |
646 |
|
1,5 |
1,25 |
1,5 |
17,5 |
635 |
1,25 |
1,5 |
18,6 |
709 |
|
2 |
1,25 |
1,5 |
18,2 |
702 |
1,25 |
1,6 |
19,6 |
794 |
|
2,5 |
1,25 |
1,6 |
19,0 |
766 |
1,25 |
1,6 |
20,3 |
857 |
|
3 |
1,25 |
1,6 |
21,0 |
914 |
1,6 |
1,7 |
23,3 |
1170 |
|
3,5 |
1,6 |
1,7 |
22,3 |
1098 |
1,6 |
1,7 |
23,8 |
1232 |
|
4 |
1,6 |
1,7 |
22,8 |
1155 |
1,6 |
1,7 |
24,3 |
1295 |
|
5,5 |
1,6 |
1,7 |
24,1 |
1320 |
1,6 |
1,8 |
26,1 |
1494 |
|
6 |
1,6 |
1,7 |
24,5 |
1374 |
1,6 |
1,8 |
26,5 |
1555 |
|
8 |
1,6 |
1,8 |
26,1 |
1598 |
1,6 |
1,9 |
28,3 |
1808 |
|
10 |
1,6 |
1,8 |
27,5 |
1802 |
1,6 |
1,9 |
29,8 |
2056 |
|
11 |
1,6 |
1,9 |
28,1 |
1891 |
1,6 |
1,9 |
30,3 |
2143 |
|
14 |
1,6 |
1,9 |
29,9 |
2201 |
– |
– |
– |
– |
|
16 |
1,6 |
1,9 |
30,8 |
2374 |
– |
– |
– |
– |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.
|
Tiết diện danh định Nominal area |
10 lõi – 10 cores |
12 lõi – 12 cores |
||||||
|
Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx.overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx.mass |
Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx.overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx.mass |
|
|
mm2 |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
0,5 |
1,25 |
1,5 |
17,6 |
585 |
1,25 |
1,5 |
18,0 |
620 |
|
0,75 |
1,25 |
1,5 |
18,3 |
641 |
1,25 |
1,5 |
18,7 |
682 |
|
1 |
1,25 |
1,6 |
19,7 |
733 |
1,25 |
1,6 |
20,2 |
783 |
|
1,25 |
1,25 |
1,6 |
20,0 |
761 |
1,25 |
1,6 |
20,5 |
814 |
|
1,5 |
1,25 |
1,6 |
20,8 |
835 |
1,6 |
1,7 |
22,2 |
1032 |
|
2 |
1,6 |
1,7 |
22,7 |
1049 |
1,6 |
1,7 |
23,2 |
1144 |
|
2,5 |
1,6 |
1,7 |
23,5 |
1147 |
1,6 |
1,7 |
24,1 |
1237 |
|
3 |
1,6 |
1,8 |
26,3 |
1381 |
1,6 |
1,8 |
27,0 |
1493 |
|
3,5 |
1,6 |
1,8 |
26,9 |
1453 |
1,6 |
1,8 |
27,6 |
1575 |
|
4 |
1,6 |
1,8 |
27,5 |
1527 |
1,6 |
1,9 |
28,4 |
1688 |
|
5,5 |
1,6 |
1,9 |
29,5 |
1795 |
1,6 |
1,9 |
30,3 |
1961 |
|
6 |
1,6 |
1,9 |
30,0 |
1850 |
1,6 |
1,9 |
30,8 |
2042 |
|
8 |
1,6 |
2,0 |
32,1 |
2165 |
2,0 |
2,0 |
33,8 |
2613 |
|
10 |
2,0 |
2,1 |
34,9 |
2699 |
2,0 |
2,1 |
36,3 |
3049 |
|
11 |
2,0 |
2,1 |
35,5 |
2811 |
2,0 |
2,1 |
36,9 |
3153 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.
|
Tiết diện danh định Nominal area |
14 lõi – 14 cores |
16 lõi – 16 cores |
||||||
|
Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx.overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx.mass |
Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx.overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx.mass |
|
|
mm2 |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
0,5 |
1,25 |
1,5 |
18,6 |
668 |
1,25 |
1,6 |
19,5 |
716 |
|
0,75 |
1,25 |
1,6 |
19,5 |
736 |
1,25 |
1,6 |
20,3 |
790 |
|
1 |
1,25 |
1,6 |
20,9 |
847 |
1,6 |
1,7 |
22,6 |
1036 |
|
1,25 |
1,6 |
1,7 |
22,1 |
1000 |
1,6 |
1,7 |
23,0 |
1079 |
|
1,5 |
1,6 |
1,7 |
23,0 |
1105 |
1,6 |
1,7 |
24,0 |
1193 |
|
2 |
1,6 |
1,7 |
24,1 |
1229 |
1,6 |
1,8 |
25,3 |
1341 |
|
2,5 |
1,6 |
1,8 |
25,2 |
1361 |
1,6 |
1,8 |
26,3 |
1473 |
|
3 |
1,6 |
1,9 |
28,2 |
1643 |
1,6 |
1,9 |
29,5 |
1794 |
|
3,5 |
1,6 |
1,9 |
28,9 |
1734 |
1,6 |
1,9 |
30,2 |
1896 |
|
4 |
1,6 |
1,9 |
29,6 |
1846 |
1,6 |
1,9 |
30,9 |
2001 |
|
5,5 |
1,6 |
2,0 |
31,8 |
2168 |
2,0 |
2,1 |
34,2 |
2603 |
|
6 |
1,6 |
2,0 |
32,3 |
2259 |
2,0 |
2,1 |
34,8 |
2713 |
|
8 |
2,0 |
2,1 |
35,4 |
2894 |
2,0 |
2,2 |
37,6 |
3228 |
|
10 |
2,0 |
2,2 |
38,0 |
3379 |
2,0 |
2,2 |
39,7 |
3688 |
|
11 |
2,0 |
2,2 |
38,6 |
3524 |
2,0 |
2,3 |
40,6 |
3892 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.
|
Tiết diện danh định Nominal area |
19 lõi – 19 cores |
24 lõi – 24 cores |
||||||
|
Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx.overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx.mass |
Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx.overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx.mass |
|
|
mm2 |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
0,5 |
1,25 |
1,6 |
20,2 |
776 |
1,6 |
1,7 |
23,5 |
1059 |
|
0,75 |
1,6 |
1,6 |
21,8 |
977 |
1,6 |
1,7 |
24,5 |
1171 |
|
1 |
1,6 |
1,7 |
23,5 |
1129 |
1,6 |
1,8 |
26,6 |
1349 |
|
1,25 |
1,6 |
1,7 |
23,9 |
1177 |
1,6 |
1,8 |
27,0 |
1405 |
|
1,5 |
1,6 |
1,8 |
25,1 |
1316 |
1,6 |
1,9 |
28,5 |
1587 |
|
2 |
1,6 |
1,8 |
26,3 |
1470 |
1,6 |
1,9 |
29,9 |
1773 |
|
2,5 |
1,6 |
1,8 |
27,4 |
1618 |
1,6 |
2,0 |
31,4 |
1983 |
|
3 |
1,6 |
1,9 |
30,8 |
1973 |
2,0 |
2,1 |
36,6 |
2703 |
|
3,5 |
1,6 |
2,0 |
31,7 |
2104 |
2,0 |
2,2 |
37,7 |
2873 |
|
4 |
1,6 |
2,0 |
32,5 |
2241 |
– |
– |
– |
– |
|
5,5 |
2,0 |
2,1 |
36,1 |
2936 |
– |
– |
– |
– |
|
6 |
2,0 |
2,1 |
36,7 |
3061 |
– |
– |
– |
– |
|
8 |
2,0 |
2,2 |
39,3 |
3611 |
– |
– |
– |
– |
|
10 |
2,0 |
2,3 |
41,8 |
4157 |
– |
– |
– |
– |
|
11 |
2,0 |
2,3 |
42,5 |
4343 |
– |
– |
– |
– |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.
|
Tiết diện danh định Nominal area |
27 lõi – 27 cores |
30 lõi – 30 cores |
||||||
|
Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx.overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx.mass |
Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx.overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx.mass |
|
|
mm2 |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
0,5 |
1,6 |
1,7 |
23,9 |
1111 |
1,6 |
1,7 |
24,5 |
1167 |
|
0,75 |
1,6 |
1,8 |
25,1 |
1243 |
1,6 |
1,8 |
25,8 |
1309 |
|
1 |
1,6 |
1,8 |
27,0 |
1422 |
1,6 |
1,8 |
27,7 |
1516 |
|
1,25 |
1,6 |
1,8 |
27,4 |
1482 |
1,6 |
1,9 |
28,4 |
1578 |
|
1,5 |
1,6 |
1,9 |
28,9 |
1662 |
1,6 |
1,9 |
29,8 |
1775 |
|
2 |
1,6 |
1,9 |
30,4 |
1880 |
1,6 |
2,0 |
31,5 |
2025 |
|
2,5 |
1,6 |
2,0 |
31,9 |
2107 |
2,0 |
2,0 |
33,6 |
2468 |
|
3 |
2,0 |
2,2 |
37,4 |
2886 |
2,0 |
2,2 |
38,5 |
3088 |
|
3,5 |
2,0 |
2,2 |
38,4 |
3054 |
2,0 |
2,2 |
39,5 |
3271 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.
|
Tiết diện danh định Nominal area |
33 lõi – 33 cores |
37 lõi – 37 cores |
||||||
|
Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx.overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx.mass |
Đường kính sợi giáp danh định Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx.overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx.mass |
|
|
mm2 |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
0,5 |
1,6 |
1,8 |
25,4 |
1235 |
1,6 |
1,8 |
26,1 |
1318 |
|
0,75 |
1,6 |
1,8 |
26,5 |
1374 |
1,6 |
1,8 |
27,3 |
1469 |
|
1 |
1,6 |
1,9 |
28,8 |
1607 |
1,6 |
1,9 |
29,6 |
1718 |
|
1,25 |
1,6 |
1,9 |
29,3 |
1677 |
1,6 |
1,9 |
30,2 |
1794 |
|
1,5 |
1,6 |
1,9 |
30,7 |
1887 |
1,6 |
2,0 |
31,8 |
2036 |
|
2 |
1,6 |
2,0 |
32,5 |
2155 |
2,0 |
2,1 |
34,5 |
2552 |
|
2,5 |
2,0 |
2,1 |
34,9 |
2624 |
2,0 |
2,1 |
36,4 |
2877 |
|
3 |
2,0 |
2,2 |
39,8 |
3289 |
2,0 |
2,3 |
41,3 |
3527 |
|
3,5 |
2,0 |
2,3 |
41,0 |
3505 |
2,0 |
2,3 |
42,3 |
3769 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements
www.dienhathe.com

Điện Hạ Thế phân phối sỉ và lẻ các loại đầu cos dùng cho tủ điện và hệ thống công nghiệp. Chúng tôi cung cấp đầy đủ dòng SC, DT, DTL, GTY, GL, GTL với dải tiết diện từ 1.5mm² đến 630mm², phù hợp cho đấu nối dây đồng, dây nhôm và các thiết bị hạ thế. Hàng được kiểm tra kỹ thuật trước khi xuất kho nhằm đảm bảo độ ổn định và độ đồng đều khi thi công.
Nếu bạn cần tư vấn chọn đúng loại cos cho công trình hoặc muốn nhận báo giá sỉ linh hoạt, vui lòng liên hệ:
📞 Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Related Posts:
Phân biệt cáp hàn Hwasan
Xuất xứ cáp hàn Hwasan Cáp hàn Hwasan được sản xuất...
DVV/DSTA – 0,6/1 KV CÁP ĐIỀU KHIỂN RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, KHÔNG MÀN CHẮN CHỐNG NHIỄU, GIÁP 2 LỚP BĂNG THÉP, VỎ PVC
DVV/DSTA – 0,6/1 KV CÁP ĐIỀU KHIỂN RUỘT ĐỒNG, CÁCH...
CXE/AWA − 0,6/1 KV & CXE/SWA − 0,6/1 KV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ HDPE
CXE/AWA − 0,6/1 KV & CXE/SWA − 0,6/1 KV ...
