Đầu Cos Đồng SC
Đầu Cos SC là dòng đầu cos đồng tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống điện hạ thế, nơi yêu cầu độ dẫn điện cao, độ ổn định lớn và khả năng chịu tải liên tục. Thân cos được gia công từ đồng điện phân, bề mặt mạ thiếc nhằm hạn chế oxy hóa, đảm bảo tiếp xúc điện tốt và duy trì nhiệt độ làm việc ổn định trong thời gian dài. Thiết kế dạng ống ép kết hợp đầu bẹ có lỗ bắt bu-lông giúp cố định chắc chắn vào thiết bị như MCCB, MCB, contactor, thanh cái đồng hoặc các điểm đấu nối có dòng lớn.
Trong thực tế thi công, cos SC được ứng dụng cho đấu nối dây đồng ở tủ điện công nghiệp, hệ thống phân phối, máy cơ điện, dây điều khiển và nhiều loại thiết bị đóng cắt. Quý khách có thể tải bảng giá Đầu Cos Mới Nhất 2026 tại link đây
Tại dienhathe.com, các mã SC đầy đủ từ tiết diện nhỏ đến lớn đều được cung cấp kèm thông số kỹ thuật rõ ràng, giúp kỹ sư và đơn vị thi công dễ dàng lựa chọn. Điện Hạ Thế là nhà phân phối sỉ lẻ cá loại đầu cos
-
Đầu Cos SC 240-10 – Cos Đồng 240mm² Lỗ M10 Cho Hệ Thống Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 240-10
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào cầu đấu hoặc thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC4-4 – Thông Số, Cấu Tạo Và Ứng Dụng Trong Đấu Nối Dây 4 mm²
0 ₫• Mã hàng: SC4-4
• Loại cos: Cos đồng SC – dạng ống ép + đầu bẹ dẹt
• Tiết diện dây phù hợp: 4 mm²
• Đường kính lỗ bu-lông: 4 mm (M4)
• Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Kết cấu: Ống ép sâu – bẹ dẹt phẳng – độ dày tiêu chuẩn
• Thi công: Ép bằng kìm cơ hoặc thủy lực khuôn 4 mm²
• Điện áp làm việc: 220–380VAC
• Ứng dụng: Đấu nối dây 4 mm² vào MCB, MCCB nhỏ, thiết bị điều khiển, terminal block M4
• Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 300-12 – Cos Đồng 300mm² Lỗ M12 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 300-12
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – ống ép siêu lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào busbar/thiết bị chuẩn M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 240-16 – Cos Đồng 240mm² Lỗ M16 Cho Hệ Thống Tải Rất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 240-16
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – thân dày, ống ép lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M16
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 185-10 – Cos Đồng 185mm² Lỗ M10 Cho Thiết Bị Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 185-10
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ cứng bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Khuôn ép 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào thiết bị, MCCB, cầu đấu hoặc busbar M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 150-14 – Cos Đồng 150mm² Lỗ M14 Cho Hệ Thống Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 150-14
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Khuôn ép 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào busbar hoặc thiết bị sử dụng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen – long nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 120-14 – Cos Đồng 120mm² Lỗ M14 Cho Thiết Bị Và Busbar Tải Nặng
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 120-14
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 10-8 Cho Dây 10mm² – Cos Lỗ M8 Cho Tủ Điện Và Thiết Bị Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 10-8
• Tiết diện dây: 10 mm²
• Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Chất liệu: Đồng mạ thiếc, chống oxy hóa
• Thi công: Ép khuôn 10 mm² bằng kìm cơ/thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 10mm² vào thiết bị dùng M8, MCCB, thanh cái, terminal block
• Phụ kiện: Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC6-6 Cho Dây 6mm² – Lựa Chọn Đúng Cho Thiết Bị Dùng Bu-lông M6
0 ₫• Mã hàng: SC6-6
• Loại cos: Cos đồng SC – dạng ống ép + đầu bẹ dẹt
• Tiết diện dây phù hợp: 6 mm²
• Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
• Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Kết cấu: Ống ép sâu – bẹ phẳng chắc – tiếp điểm ổn định
• Thi công: Ép bằng kìm cơ hoặc thủy lực khuôn 6 mm²
• Điện áp làm việc: 220–380VAC
• Ứng dụng: Đấu dây 6 mm² vào MCCB, MCB, contactor, terminal block M6
• Phụ kiện: Ống co nhiệt nhiều màu (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC6-4 – Giải Pháp Đấu Nối Dây 6 mm² Vào Thiết Bị Dùng Bu-lông M4
0 ₫• Mã hàng: SC6-4
• Loại cos: Cos đồng SC – ống ép + đầu bẹ dẹt
• Tiết diện dây phù hợp: 6 mm²
• Đường kính lỗ bu-lông: 4 mm (M4)
• Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Kết cấu: Bẹ dẹt dày – tiếp điểm ổn định – ống ép sâu
• Thi công: Ép cơ hoặc ép thủy lực khuôn 6 mm²
• Điện áp làm việc: 220–380VAC
• Ứng dụng: Đấu dây 6 mm² vào thiết bị, terminal block hoặc MCB/MCCB nhỏ dùng lỗ M4
• Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC4-6 – Thông Số, Ứng Dụng Và Lưu Ý Khi Đấu Nối Dây 4 mm² Lỗ M6
0 ₫• Mã hàng: SC4-6
• Loại cos: Cos đồng SC – dạng ống ép + đầu bẹ dẹt
• Tiết diện dây phù hợp: 4 mm²
• Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
• Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Kết cấu: Bẹ dẹt phẳng – ống ép sâu – độ dày ổn định
• Thi công: Ép bằng kìm cơ hoặc thủy lực khuôn 4 mm²
• Điện áp làm việc: 220–380VAC
• Ứng dụng: Đấu nối dây 4 mm² vào thiết bị, terminal, MCCB/MCB nhỏ dùng lỗ bắt vít M6
• Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC6-8 Cho Dây 6mm² – Giải Pháp Lắp Đặt Cho Thiết Bị Dùng Bu-lông M8
0 ₫• Mã sản phẩm: SC6-8
• Dây phù hợp: 6 mm²
• Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Chất liệu: Đồng mạ thiếc, chống oxy hóa
• Thi công: Ép đúng khuôn 6 mm², siết M8
• Ứng dụng: Đấu dây 6 mm² vào thanh cái mini, MCCB nhỏ, terminal dùng bu-lông M8
• Phụ kiện gợi ý: Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 300-14 – Cos Đồng 300mm² Lỗ M14 Cho Busbar Và Thiết Bị Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 300-14
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép cực lớn, đầu bẹ dày cứng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào busbar/thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 400-16 – Cos Đồng 400mm² Lỗ M16 Cho Hệ Thống Điện Tải Rất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 400-16
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – ống ép cực lớn, đầu bẹ bản rộng – dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào busbar/thiết bị dùng M16
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long nhún – long phẳng, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 400-14 – Cos Đồng 400mm² Lỗ M14 Cho Busbar Và Thiết Bị Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 400-14
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày – bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen – long nhún, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 400-12 – Cos Đồng 400mm² Lỗ M12 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 400-12
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép cực lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào busbar/thiết bị dùng M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long phẳng – long nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 400-10 – Cos Đồng 400mm² Lỗ M10 Cho Hệ Thống Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 400-10
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – ống ép siêu lớn, đầu bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào thiết bị/cầu đấu chuẩn M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen – long nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 300-16 – Cos Đồng 300mm² Lỗ M16 Cho Thiết Bị Tải Rất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 300-16
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – ống ép cực lớn, đầu bẹ bản dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào busbar/MCCB/ACB chuẩn M16
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen – long nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 300-10 – Cos Đồng 300mm² Lỗ M10 Cho Thiết Bị Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 300-10
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – thân dày, ống ép siêu lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào thiết bị hoặc cầu đấu dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 300-8 – Cos Đồng 300mm² Lỗ M8 Cho Điểm Đấu Đặc Thù
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 300-8
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – ống ép cực lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào thiết bị/cầu đấu sử dụng M8
• Phụ kiện đi kèm: Bu-lông M8, long đen, co nhiệtt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 240-14 – Cos Đồng 240mm² Lỗ M14 Cho Busbar Và Thiết Bị Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 240-14
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào busbar hoặc thiết bị sử dụng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 240-12 – Cos Đồng 240mm² Lỗ M12 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 240-12
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày chắc
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào MCCB, ACB, busbar M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 240-8 – Cos Đồng 240mm² Lỗ M8 Cho Điểm Đấu Đặc Thù
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 240-8
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – ống ép rất lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào cầu đấu/thiết bị sử dụng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 185-16 – Cos Đồng 185mm² Lỗ M16 Cho Thiết Bị Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 185-16
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ cực dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Dùng khuôn ép 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào busbar/thiết bị chuẩn M16
• Lưu ý: M16 sử dụng trong các hệ thống công suất lớn
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 185-14 – Cos Đồng 185mm² Lỗ M14 Cho Hệ Thống Công Nghiệp Tải Cao
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 185-14
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ cứng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 185-12 – Cos Đồng 185mm² Lỗ M12 Cho Hệ Thống Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 185-12
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – đầu bẹ lớn, ống ép sâu
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Khuôn ép 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào thiết bị hoặc thanh cái M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 185-8 – Cos Đồng 185mm² Lỗ M8 Cho Điểm Đấu Thiết Bị Đặc Thù
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 185-8
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào thiết bị hoặc cầu đấu sử dụng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 150-16 – Cos Đồng 150mm² Lỗ M16 (Loại Ít Dùng – Dành Cho Thiết Bị Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 150-16
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ bản dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Khuôn ép 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào busbar/thiết bị dùng M16
• Lưu ý: SC 150-16 là loại cos ít dùng, chỉ gặp ở thiết bị tải rất lớn hoặc busbar đặc thù
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 150-12 – Cos Đồng 150mm² Lỗ M12 Cho Thanh Cái Và Thiết Bị Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 150-12
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào MCCB, ACB, thanh cái hoặc thiết bị sử dụng M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 150-10 – Cos Đồng 150mm² Lỗ M10 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 150-10
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, thân chắc, đầu bẹ rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc dẫn điện tốt
• Thi công: Ép bằng khuôn 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào busbar, MCCB hoặc thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 150-8 – Cos Đồng 150mm² Lỗ M8 Cho Thiết Bị Công Nghiệp (Chuẩn Kỹ Thuật)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 150-8
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào thiết bị hoặc cầu đấu dùng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen phẳng/nhún, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 120-16 – Cos Đồng 120mm² Lỗ M16 (Loại Ít Dùng Trong Hệ Thống Công Nghiệp)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 120-16
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M16
• Lưu ý: SC 120-16 là loại cos ít dùng, chỉ gặp ở thiết bị hoặc thanh cái đặc thù
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 120-12 – Cos Đồng 120mm² Lỗ M12 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 120-12
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ cứng
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào thanh cái, MCCB hoặc thiết bị dùng bu-lông M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 120-10 – Cos Đồng 120mm² Lỗ M10 Cho Hệ Thống Điện Tải Trung Và Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 120-10
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – ống ép sâu, đầu bẹ bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc dẫn điện tốt
• Thi công: Ép bằng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào MCCB, thanh cái, thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 120-8 – Cos Đồng 120mm² Lỗ M8 Cho Tủ Điện Và Thiết Bị Công Suất Trung
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 120-8
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào thiết bị, MCCB, thanh cái hoặc cầu đấu dùng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen phẳng – nhún, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 95-16 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M16 (Loại Ít Dùng Cho Hệ Thống Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 95-16
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thiết bị/ busbar dùng bulông M16
• Lưu ý: Đây là loại cos ít dùng, chỉ xuất hiện khi thiết bị yêu cầu lỗ M16
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 95-14 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M14 Cho Thanh Cái Lớn Và Thiết Bị Công Nghiệp Nặng
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 95-14
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 95-12 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M12 Cho Thiết Bị Công Suất Lớn Và Thanh Cái M12
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 95-12
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn đúng chuẩn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị sử dụng bulông M12
• Phụ kiện: M12 bu-lông, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 95-10 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M10 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 95-10
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị sử dụng bulông M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 95-8 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M8 Cho Thiết Bị Và Tủ Điện Tải Trung
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 95-8
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thiết bị, thanh cái hoặc cầu đấu dùng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 70-14 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M14 (Ít Dùng, Cho Điểm Đấu Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 70-14
• Tiết diện dây: 70 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 70mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào thiết bị hoặc thanh cái dùng lỗ M14
• Lưu ý: Loại cos này khá ít dùng, chỉ xuất hiện ở thiết bị đặc thù, tiêu chuẩn ngoại nhập hoặc hệ thống cũ
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 70-12 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M12 Cho Thanh Cái Và Thiết Bị Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 70-12
• Tiết diện dây: 70 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 70mm² đạt tiêu chuẩn
• Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị dùng cọc M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 70-10 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái, MCCB Và Tải Trung – Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 70-10
• Tiết diện dây: 70 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày chịu lực
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn chuẩn 70mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệthoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 70-8 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M8 Cho MCCB, Thanh Cái Và Tủ Điện Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 70-8
• Tiết diện dây: 70 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 70mm² bằng kìm thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào MCCB, thanh cái hoặc cầu đấu dùng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 50-14 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M14 (Rất Hiếm Gặp, Dùng Cho Hệ Thống Đặc Biệt)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 50-14
• Tiết diện dây: 50 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ cực rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Chất liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn chuẩn 50mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thiết bị hoặc thanh cái dùng bu-lông M14
• Lưu ý: Đây là loại cos rất hiếm gặp, chỉ xuất hiện trong thiết bị đặc thù hoặc tiêu chuẩn ngoại nhập
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 50-12 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Cho Thanh Cái Và Thiết Bị Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 50-12
• Tiết diện dây: 50 mm²
• Loại cos: SC – đầu bẹ rộng + ống ép sâu
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn chuẩn 50mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thanh cái hoặc thiết bị dùng bu-lông M12
• Lưu ý: Đây là mã cos ít dùng, chỉ xuất hiện khi thiết bị yêu cầu lỗ M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 50-10 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 50-10
• Tiết diện dây: 50 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày chịu lực
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 50mm² (kìm thủy lực hoặc kìm cơ tiêu chuẩn)
• Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 50-8 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M8 Cho Thanh Cái, MCCB Và Tủ Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 50-8
• Tiết diện dây: 50 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Chất liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn chuẩn 50mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 50-6 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M6 (Ít Dùng, Chỉ Cho Điểm Đấu Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 50-6
• Tiết diện dây: 50 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
• Chất liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn chuẩn 50mm² bằng kìm thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thiết bị hoặc điểm đấu dùng lỗ M6
• Lưu ý: Đây là loại cos rất ít dùng, chỉ xuất hiện khi thiết bị thiết kế đặc thù
• Phụ kiện: Bu-lông M6, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 35-12 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Cho Điểm Đấu Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 35-12
• Tiết diện dây: 35 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 35mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào thanh cái, cầu đấu hoặc thiết bị M12
• Lưu ý: Đây là loại cos rất ít dùng, chủ yếu dành cho điểm đấu đặc thù yêu cầu lỗ lớn
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 35-10 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Tải Trung
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 35-10
• Tiết diện dây: 35 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Chất liệu: Đồng mạ thiếc độ dẫn cao
• Thi công: Ép chuẩn bằng khuôn 35mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào MCCB, thanh cái, cầu đấu dùng bu-lông M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 35-8 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M8 Cho MCCB, Thanh Cái Và Tủ Điện Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 35-8
• Tiết diện dây: 35 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ phẳng
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn chuẩn 35mm² bằng kìm thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào MCCB, thanh cái, cầu đấu sử dụng lỗ M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, bộ long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 35-6 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M6 Cho Tủ Điều Khiển Và Hệ Thống Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 35-6
• Tiết diện dây: 35 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dẹt
• Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 35mm² bằng kìm thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào thiết bị, cầu đấu hoặc thanh cái dùng lỗ M6
• Phụ kiện: Bu-lông M6, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 25-12 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Dành Cho Điểm Đấu Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 25-12
• Tiết diện dây: 25 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ chịu lực
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc chất lượng cao
• Thi công: Ép bằng khuôn 25mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thanh cái hoặc thiết bị dùng bulông M12
• Lưu ý: Đây là loại cos ít dùng, chỉ xuất hiện ở điểm đấu đặc thù
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 25-10 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 25-10
• Tiết diện dây: 25 mm²
• Loại cos: SC – ống ép dày + đầu bẹ lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc chất lượng cao
• Thi công: Ép bằng khuôn 25mm² đúng chuẩn
• Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông + long đen M10, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 25-8 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M8 Cho Tủ Điện Công Nghiệp Và Thanh Cái
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 25-8
• Tiết diện dây: 25 mm²
• Loại cos: SC – ống ép dày + đầu bẹ dẹt
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép chuẩn khuôn 25mm² bằng kìm cơ hoặc thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu dùng lỗ M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen phẳng và nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 25-6 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M6 Cho Tủ Điện Và Hệ Thống Điều Khiển
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 25-6
• Tiết diện dây: 25 mm²
• Loại cos: SC – ống ép dày + đầu bẹ dẹt
• Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất, mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn 25mm² bằng kìm thủy lực hoặc kìm cơ
• Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thiết bị, cầu đấu, thanh cái hoặc MCCB dùng lỗ M6
• Phụ kiện: Bu-lông M6, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 16-12 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Chỉ Dành Cho Điểm Đấu Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 16-12
• Tiết diện dây: 16 mm²
• Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 16 mm², siết bu-lông M12
• Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào thanh cái hoặc thiết bị dùng M12
• Lưu ý: Loại cos này rất ít dùng, chỉ xuất hiện ở điểm đấu đặc thù hoặc thiết bị thiết kế riêng
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen phẳng + nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 16-10 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 16-10
• Tiết diện dây: 16 mm²
• Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ chịu lực
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 16mm² đúng chuẩn
• Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào MCCB, thanh cái, thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Ốc + long đen M10, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 16-8 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M8 Cho Thanh Cái Và Thiết Bị Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 16-8
• Tiết diện dây: 16 mm²
• Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ tiêu chuẩn
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Chất liệu: Đồng mạ thiếc, chống oxy hóa
• Thi công: Ép đúng khuôn 16mm² bằng kìm cơ hoặc thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu dùng bu-lông M8
• Phụ kiện: Bu-lông + long đen M8, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)




























































