Biến Tần

  • Biến Tần INVT CHV160A | Biến Tần INVT dùng cho nghành cấp Nước

    Biến Tần INVT CHV160A là dòng biến tần chuyên dụng cho cấp nước của hãng INVT.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT CHV160A (V):
    AC 3 Pha 380V±15% (5.5~132KW)
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT CHV160A (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Động cơ không đồng bộ

    Biến Tần INVT CHV160A | Biến Tần INVT dùng cho nghành cấp Nước

  • Biến Tần INVT CHV190 | Biến Tần INVT dùng cho Cẩu Trục

    Biến tần CHV190 là dòng biến tần chuyên dụng dùng điều khiển động cơ cho cẩu trục, thang hàng của hãng INVT.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT CHV190 (V):
    AC 3 Pha 380V±15% (18.5~500KW)
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT CHV190 (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Động cơ đồng bộ, động cơ không đồng bộ

    Biến Tần INVT CHV190 | Biến Tần INVT dùng cho Cẩu Trục

  • Biến Tần INVT GD20 – Biến Tần Đa Năng Thế Hệ Mới

    Biến Tần Invt GD20 – Biến Tần Đa Năng Thế Hệ Mới

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT GD20 (V):
    1P, 220V (-15%) ~ 240V (+10%), 0.4 ~ 4 kW
    3P, 220V (-15%) ~ 240V (+10%), 0.4 ~7.5 kW
    3P, 380V (-15%) ~ 440V (+10%), 0.75 ~110 kW
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT GD20 (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Biến Tần Invt GD20 – Biến Tần INVT Thế Hệ Mới

  • Biến Tần INVT GD200A – Biến Tần Đa Năng

    Biến Tần Invt GD200A – Biến Tần Đa Năng Thế Hệ Mới.

    GD200A được điều khiển bằng DSP 32 bit của Texas Instruments, tốc độ xử lý cao đem lại tính năng hoạt động vượt trội.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT GD200A (V):
    3P, 220VAC (±15%), 1.5~55KW
    3P, 400 VAC (±15%), 1.5~500KW
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT GD200A (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Biến Tần Invt GD200A – Biến Tần INVT Thế Hệ Mới

  • Biến Tần INVT GD300 – Biến tần INVT vector vòng hở cao cấp

    DòngBiến Tần INVT GD300 là dòng biến tần vòng hở cao cấp ứng dụng cho cả động cơ không đồng bộ và động cơ đồng bộ.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT GD300 (V):
    AC 3Pha 220V(-15%) ~ 240(+10%) (1.5KW~55KW).
    AC 3Pha 380V(-15%) ~ 440(+10%) (1.5KW~500KW).
    AC3Pha 520V(-15%) ~ 690V (+10%) (22KW~630KW).
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT GD300 (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Biến Tần INVT GD300 – Biến tần INVT vector vòng hở cao cấp

  • Biến Tần INVT GD300-01 | Biến Tần INVT dùng cho Máy Nén Khí

    Biến tần GD300-01 là phiên bản đặc biệt của dòng biến tần vector vòng hở cao cấp GD300 có tích hợp các chức năng điều khiển chuyên dùng cho máy nén khí.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT GD300-01 (V):
    + AC 3Pha 220V(-15%) ~ 240(+10%) (1.5KW~55KW).
    + AC 3Pha 380V(-15%) ~ 440(+10%) (1.5KW~500KW).
    + AC 3Pha 520V(-15%) ~ 690V (+10%) (22KW~630KW).
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT GD300-01 (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Động cơ không đồng bộ, động cơ đồng bộ

    Biến Tần INVT GD300-01 | Biến Tần INVT dùng cho Máy Nén Khí

  • Biến Tần INVT GD300-02 | Biến Tần INVT dùng cho Nghành Dệt May

    GD300-02 là dòng biến tần vòng hở cao cấp được thiết kế đặc biệt cho ngành dệt với các yêu cầu đặc thù như chịu được bụi, nhiệt độ cao, sử dụng được nhiều loại nhiều động cơ.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT GD300-02 (V):
    + AC 3Pha 220V(-15%) ~ 240(+10%) (1.5KW~55KW).
    + AC 3Pha 380V(-15%) ~ 440(+10%) (1.5KW~500KW).
    + AC3Pha 520V(-15%) ~ 690V (+10%) (22KW~630KW).
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT GD300-02 (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Động cơ không đồng bộ, động cơ đồng bộ

    Biến Tần INVT GD300-01 | Biến Tần INVT dùng cho Máy Nén Khí

  • Biến Tần INVT GD35 – Biến tần INVT vector vòng kín

    GD35 là dòng biến tần điều khiển vector vòng kín cao cấp, cung cấp nhiều chế độ điều khiển: tốc độ, vị trí, torque với độ chính xác cao đáp ứng những yêu cầu khắt khe về sai số, moment, vị trí… trong các hệ thống.
    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT GD35 (V):
    AC 3Pha 220V(-15%) ~ 240V(+10%) (1.5~55KW)
    AC 3Pha 380V(-15%) ~ 440V(+10%).(1.5~500KW)
    AC 3Pha 520V(-15%) ~ 690V (+10%).(22~630KW)
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT GD35 (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Hầu hết các loại motor đồng bộ và không đồng bộ, motor spindle, motor servo…

    Biến Tần INVT GD35 – Biến tần INVT vector vòng kín

  • Biến Tần INVT GD35-07 | Biến tần Điều Khiển Sức Căng INVT

    GD35-07 là phiên bản đặc biệt của biến tần vector vòng kín cao cấp GD35 tích hợp các chức năng điều khiển sức căng trong các ứng dụng cuộn – xả cuộn.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT GD35-07 (V):
    + AC 3Pha 220V (-15%) ~ 240V (+10%)
    + AC 3Pha 380V (-15%) ~ 440V(+10%)
    + AC 3Pha 520V (-15%) ~ 690V (+10%)
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT GD35-07 (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Điều Khiển Động cơ đồng bộ, động cơ không đồng bộ

    Biến Tần INVT GD35-07 | Biến tần Điều Khiển Sức Căng INVT

  • Biến Tần INVT GD5000 | Biến Tần INVT Trung Thế

    Biến Tần INVT GD5000 ứng dụng kỹ thuật power unit nối tiếp, công nghệ điều khiển vector không gian SVPWM cho kết quả điều khiển tốc độ chính xác cao, đáp ứng nhanh và nhiều tính năng chuyên dụng cho động cơ trung thế.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT GD5000 (V):
    AC 3PH,3kV AC 3PH, 3.3kV AC 3PH,6kV AC 3PH,6.6kV AC 3PH,10kV AC 3PH, 11kV
    Tần số ngõ vào (Hz) của Biến Tần INVT GD5000: 50/60 Hz ± 5%
    Hệ số công suất đầu vào: ≥ 0.97 (đầy tải)
    Hệ số hài dòng điện đầu vào: ≦2%, đáp ứng các tiêu chuẩn IEC như tiêu chuẩn IEEE 519 ~ 1992 và GB/T14519 ~ 93, Chât lượng cung cấp điện – Sóng hài trong mạng cung cấp điện

    Biến Tần INVT GD5000 | Biến Tần INVT Trung Thế

  • Biến Tần LS Starvert iC5 1 Pha 200~230VAC

    Biến Tần LS Starvert iC5 1 Pha

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert iC5 1 Pha  : SV…
    In(HD=Heavy Duty) : 2.5A ~ 12A
    Công Suất (kW) : 0.4KW ~ 2.2kW
    Dòng Điện : 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~400Hz
    Số Pha Biến Tần LS Starvert iC5 : 1 Pha
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)
    Biến Tần LS Starvert iC5 1 Pha:  HD(Heavy Duty) Overload 150% 1min.
    Biến Tần LS Starvert iC5 1 Pha:  V/f, sensorless vector control, đã tích hợp bàn phím
    Biến Tần LS Starvert iC5 1 Pha:  tích hợp hoặc không tích hợp bộ lọc EMC

  • Biến Tần LS Starvert iE5 1 Pha 200~300VAC

    Biến Tần LS Starvert iE5 1 Pha

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert E5 1 Pha  : SV…
    In(HD=Heavy Duty) : 0.8A ~ 2.5A
    Công Suất (kW) : 0.1KW ~ 0.4kW
    Dòng Điện : 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~200Hz
    Số Pha Biến Tần LS Starvert E5 : 1 Pha
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)
    Biến Tần LS Starvert E5:  HD(Heavy Duty) Overload 150% 1min.
    Biến Tần LS Starvert E5:  V/f control, fixed keypad – V/f control, đã tích hợp bàn phím

  • Biến Tần LS Starvert iE5 3 Pha 200~300VAC

    Biến Tần LS Starvert E5 3 Pha

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert E5 3 Pha  : SV…
    In(HD=Heavy Duty) : 0.8A ~ 1.14A
    Công Suất (kW) : 0.1KW ~ 0.4kW
    Dòng Điện : 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~200Hz
    Số Pha Biến Tần LS Starvert E5 : 1 Pha
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)
    Biến Tần LS Starvert E5 3 Pha:  HD(Heavy Duty) Overload 150% 1min.
    Biến Tần LS Starvert E5 3 Pha:  V/f control, fixed keypad – V/f control, đã tích hợp bàn phím

  • Biến Tần LS Starvert iG5A 1 pha 200~230VAC

    Biến Tần LS Starvert iG5A 1 pha 200~230VAC

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert iG5A 1 pha : SV…
    In(HD=Heavy Duty) : 2.5A ~ 8A
    Công Suất (kW) : 0.4KW ~ 1.5kW
    Dòng Điện : 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~400Hz
    Số Pha Biến Tần LS Starvert iG5A : 1 Pha
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)
    Biến Tần LS Starvert iG5A 1 pha:  HD(Heavy Duty) Overload 150% 1min.
    Biến Tần LS Starvert iG5A 1 pha:  V/f, sensorless vector control, built-in brake unit, RS485 (LS Bus / Modbus RTU)

  • Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha 200~230VAC

    Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha 200~230VAC

    Mã HàngBiến Tần LS Starvert iG5A 3 pha : SV…
    In(HD=Heavy Duty) : 2.5A ~ 88A
    Công Suất (kW) : 0.4KW ~ 22kW
    Dòng Điện : 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%)
    Số Pha Biến Tần LS Starvert iG5A : 3 Pha
    Frequency (Hz) : 0.1~400Hz
    Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha:  HD(Heavy Duty) Overload 150% 1min.
    Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha:  V/f, sensorless vector control, built-in brake unit, RS485 (LS Bus / Modbus RTU)

  • Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha 380~480VAC

    Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha 380~480VAC

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha : SV…
    In(HD=Heavy Duty) : 1.25A ~ 45A
    Công Suất (kW) : 0.4KW ~ 22kW
    Dòng Điện : 380~480VAC(±10%), 50~60Hz(±5%),
    Số Pha Biến Tần LS Starvert iG5A : 3 Pha
    Frequency (Hz) : 0.1~400Hz
    Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha:  HD(Heavy Duty) Overload 150% 1min.
    Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha:  V/f, sensorless vector control, built-in brake unit, RS485 (LS Bus / Modbus RTU)

  • Biến Tần LS Starvert iP5A 3 pha 380~480VAC

    Biến Tần LS Starvert iP5A 3 pha 380~480VAC

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha : SV…
    In(ND=Normal Duty) : 12A ~ 877A
    Công Suất (kW) : 5.5KW ~ 450kW
    Dòng Điện : 380~480VAC(±10%), 50~60Hz(±5%),
    Số Pha Biến Tần LS Starvert iG5A : 3 Pha
    Frequency (Hz) : 0.1~400Hz
    Biến Tần LS Starvert iP5A 3 pha:  v/f, sensorless vector control, VT drive, RS485(LS Bus)
    Biến Tần LS Starvert iP5A 3 pha (Option):  tích hợp bàn phím, tích hợp cuộn kháng DC

  • Biến Tần LS Starvert iS7- 3 pha 380~480VAC

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert iS7 3 pha : SV…
    In(ND=Normal Duty) : 12A ~ 877A
    Công Suất (kW) : 5.5KW ~ 450kW
    Dòng Điện : 380~480VAC(±10%), 50~60Hz(±5%),
    Số Pha Biến Tần LS Starvert iS7 : 3 Pha
    Frequency (Hz) : 0.1~400Hz
    Biến Tần LS Starvert iS7 3 pha:  V/f, V/f PG, sensorless vector, sensored vector, CT/VT dual ratings, tích hợp RS485(LS Bus / Modbus RTU)
    Biến Tần LS Starvert iS73 pha (Option):  tích hợp transistor điều khiển điện trở thắng, bộ lọc EMC, cuộn kháng DC

  • LSLV0004M100-1EOFNS | Biến Tần LS 1 pha 220V / 0.4kW

    1.920.000 

    +Mã Hàng Biến Tần LSLV 1 pha : LSLV0004M100-1EOFNS
    +In(HD=Heavy Duty) : 2.4A
    +Công Suất (kW) : 0.4KW
    +Dòng Điện : 200~240VAC(±10%)
    +Số Pha Biến Tần LS : 1 Pha
    +Frequency (Hz) Input 50~60Hz(±5%) Output 0.1~400Hz
    +V/f, fixed keypad, EMC filter(C2)
    +1 phase, 200~240VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~400Hz (Standard I/O: 3 Digital Inputs, 1 Analog Input, 1 Analog Output, 1 Open Collector, 1 Relay)

  • LSLV0004S100-1EONNS | Biến Tần LS 1 pha 220V – 0.4kW

    +Mã Hàng Biến Tần LSLV 1 pha : LSLV0004S100-1EONNS
    +In(HD=Heavy Duty) : 2.5A
    +Công Suất (kW) : 0.4KW
    +Dòng Điện : 200~240VAC(±10%)
    +Số Pha Biến Tần LS : 1 Pha
    +Frequency (Hz) Input 50~60Hz(±5%) Output 0.1~400Hz
    +Semi-Dual rating, V/f, sensorless vector control, RS485 (LS Bus / Modbus RTU),Safety Torque off, Pulse train I/O/ Các ứng dụng cơ bản (bơm, quạt, băng tải, máy nén, máy cán…)
    + 1 phase, 200~240VAC(+10%,-15%), 50~60Hz(±5%), 0.1~400Hz, tích hợp bàn phím, điện trở thắng, control terminal I/O 5mm pitch