Cos

  • Đầu Cos SC 120-14 – Cos Đồng 120mm² Lỗ M14 Cho Thiết Bị Và Busbar Tải Nặng

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 120-14
    Tiết diện dây: 120 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày
    Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc
    Thi công: Ép đúng khuôn 120mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M14
    Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)

  • Đầu Cos SC 120-12 – Cos Đồng 120mm² Lỗ M12 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp Tải Lớn

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 120-12

    Tiết diện dây: 120 mm²
    Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ cứng
    Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
    Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 120mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào thanh cái, MCCB hoặc thiết bị dùng bu-lông M12
    Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 120-10 – Cos Đồng 120mm² Lỗ M10 Cho Hệ Thống Điện Tải Trung Và Tải Lớn

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 120-10

    Tiết diện dây: 120 mm²
    Loại cos: SC – ống ép sâu, đầu bẹ bản rộng
    Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc dẫn điện tốt
    Thi công: Ép bằng khuôn 120mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào MCCB, thanh cái, thiết bị dùng M10
    Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 120-8 – Cos Đồng 120mm² Lỗ M8 Cho Tủ Điện Và Thiết Bị Công Suất Trung

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 120-8

    Tiết diện dây: 120 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 120mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào thiết bị, MCCB, thanh cái hoặc cầu đấu dùng M8
    Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen phẳng – nhún, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 95-16 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M16 (Loại Ít Dùng Cho Hệ Thống Đặc Thù)

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 95-16

    Tiết diện dây: 95 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày bản rộng
    Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc
    Thi công: Ép đúng khuôn 95mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thiết bị/ busbar dùng bulông M16
    Lưu ý: Đây là loại cos ít dùng, chỉ xuất hiện khi thiết bị yêu cầu lỗ M16
    Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 95-14 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M14 Cho Thanh Cái Lớn Và Thiết Bị Công Nghiệp Nặng

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 95-14

    Tiết diện dây: 95 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày bản rộng
    Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 95mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M14
    Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 95-12 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M12 Cho Thiết Bị Công Suất Lớn Và Thanh Cái M12

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 95-12

    Tiết diện dây: 95 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ rộng
    Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc
    Thi công: Ép khuôn đúng chuẩn 95mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị sử dụng bulông M12
    Phụ kiện: M12 bu-lông, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 95-10 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M10 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp Công Suất Lớn

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 95-10

    Tiết diện dây: 95 mm²
    Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ dày
    Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép đúng khuôn 95mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị sử dụng bulông M10
    Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 95-8 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M8 Cho Thiết Bị Và Tủ Điện Tải Trung

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 95-8

    Tiết diện dây: 95 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 95mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thiết bị, thanh cái hoặc cầu đấu dùng M8
    Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 70-14 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M14 (Ít Dùng, Cho Điểm Đấu Đặc Thù)

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 70-14

    Tiết diện dây: 70 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
    Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 70mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào thiết bị hoặc thanh cái dùng lỗ M14
    Lưu ý: Loại cos này khá ít dùng, chỉ xuất hiện ở thiết bị đặc thù, tiêu chuẩn ngoại nhập hoặc hệ thống cũ
    Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 70-12 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M12 Cho Thanh Cái Và Thiết Bị Công Suất Lớn

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 70-12

    Tiết diện dây: 70 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
    Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 70mm² đạt tiêu chuẩn
    Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị dùng cọc M12
    Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 70-10 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái, MCCB Và Tải Trung – Lớn

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 70-10

    Tiết diện dây: 70 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày chịu lực
    Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn chuẩn 70mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu dùng M10
    Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệthoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 70-8 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M8 Cho MCCB, Thanh Cái Và Tủ Điện Công Nghiệp

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 70-8

    Tiết diện dây: 70 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc
    Thi công: Ép đúng khuôn 70mm² bằng kìm thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào MCCB, thanh cái hoặc cầu đấu dùng M8
    Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 50-14 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M14 (Rất Hiếm Gặp, Dùng Cho Hệ Thống Đặc Biệt)

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 50-14

    Tiết diện dây: 50 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ cực rộng
    Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
    Chất liệu: Đồng mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn chuẩn 50mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thiết bị hoặc thanh cái dùng bu-lông M14
    Lưu ý: Đây là loại cos rất hiếm gặp, chỉ xuất hiện trong thiết bị đặc thù hoặc tiêu chuẩn ngoại nhập
    Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 50-12 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Cho Thanh Cái Và Thiết Bị Đặc Thù)

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 50-12

    Tiết diện dây: 50 mm²
    Loại cos: SC – đầu bẹ rộng + ống ép sâu
    Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép khuôn chuẩn 50mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thanh cái hoặc thiết bị dùng bu-lông M12
    Lưu ý: Đây là mã cos ít dùng, chỉ xuất hiện khi thiết bị yêu cầu lỗ M12
    Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 50-10 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 50-10

    Tiết diện dây: 50 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày chịu lực
    Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
    Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 50mm² (kìm thủy lực hoặc kìm cơ tiêu chuẩn)
    Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị dùng M10
    Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 50-8 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M8 Cho Thanh Cái, MCCB Và Tủ Công Nghiệp

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 50-8
    Tiết diện dây: 50 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ rộng
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Chất liệu: Đồng mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn chuẩn 50mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu M8
    Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)

  • Đầu Cos SC 50-6 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M6 (Ít Dùng, Chỉ Cho Điểm Đấu Đặc Thù)

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 50-6

    Tiết diện dây: 50 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày
    Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
    Chất liệu: Đồng mạ thiếc
    Thi công: Ép khuôn chuẩn 50mm² bằng kìm thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thiết bị hoặc điểm đấu dùng lỗ M6
    Lưu ý: Đây là loại cos rất ít dùng, chỉ xuất hiện khi thiết bị thiết kế đặc thù
    Phụ kiện: Bu-lông M6, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 35-12 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Cho Điểm Đấu Đặc Thù)

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 35-12

    Tiết diện dây: 35 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ rộng
    Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
    Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 35mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào thanh cái, cầu đấu hoặc thiết bị M12
    Lưu ý: Đây là loại cos rất ít dùng, chủ yếu dành cho điểm đấu đặc thù yêu cầu lỗ lớn
    Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 35-10 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Tải Trung

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 35-10

    Tiết diện dây: 35 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày
    Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
    Chất liệu: Đồng mạ thiếc độ dẫn cao
    Thi công: Ép chuẩn bằng khuôn 35mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào MCCB, thanh cái, cầu đấu dùng bu-lông M10
    Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 35-8 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M8 Cho MCCB, Thanh Cái Và Tủ Điện Công Nghiệp

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 35-8

    Tiết diện dây: 35 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ phẳng
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép khuôn chuẩn 35mm² bằng kìm thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào MCCB, thanh cái, cầu đấu sử dụng lỗ M8
    Phụ kiện: Bu-lông M8, bộ long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 35-6 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M6 Cho Tủ Điều Khiển Và Hệ Thống Công Nghiệp

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 35-6

    Tiết diện dây: 35 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dẹt
    Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc
    Thi công: Ép đúng khuôn 35mm² bằng kìm thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào thiết bị, cầu đấu hoặc thanh cái dùng lỗ M6
    Phụ kiện: Bu-lông M6, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)

  • Đầu Cos SC 25-12 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Dành Cho Điểm Đấu Đặc Thù)

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 25-12

    Tiết diện dây: 25 mm²
    Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ chịu lực
    Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc chất lượng cao
    Thi công: Ép bằng khuôn 25mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thanh cái hoặc thiết bị dùng bulông M12
    Lưu ý: Đây là loại cos ít dùng, chỉ xuất hiện ở điểm đấu đặc thù
    Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 25-10 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 25-10

    Tiết diện dây: 25 mm²
    Loại cos: SC – ống ép dày + đầu bẹ lớn
    Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc chất lượng cao
    Thi công: Ép bằng khuôn 25mm² đúng chuẩn
    Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị dùng M10
    Phụ kiện: Bu-lông + long đen M10, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 25-8 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M8 Cho Tủ Điện Công Nghiệp Và Thanh Cái

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 25-8

    Tiết diện dây: 25 mm²
    Loại cos: SC – ống ép dày + đầu bẹ dẹt
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép chuẩn khuôn 25mm² bằng kìm cơ hoặc thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu dùng lỗ M8
    Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen phẳng và nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 25-6 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M6 Cho Tủ Điện Và Hệ Thống Điều Khiển

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 25-6

    Tiết diện dây: 25 mm²
    Loại cos: SC – ống ép dày + đầu bẹ dẹt
    Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất, mạ thiếc
    Thi công: Ép khuôn 25mm² bằng kìm thủy lực hoặc kìm cơ
    Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thiết bị, cầu đấu, thanh cái hoặc MCCB dùng lỗ M6
    Phụ kiện: Bu-lông M6, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 16-12 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Chỉ Dành Cho Điểm Đấu Đặc Thù)

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 16-12

    Tiết diện dây: 16 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
    Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 16 mm², siết bu-lông M12
    Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào thanh cái hoặc thiết bị dùng M12
    Lưu ý: Loại cos này rất ít dùng, chỉ xuất hiện ở điểm đấu đặc thù hoặc thiết bị thiết kế riêng
    Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen phẳng + nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 16-10 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 16-10

    Tiết diện dây: 16 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ chịu lực
    Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 16mm² đúng chuẩn
    Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào MCCB, thanh cái, thiết bị dùng M10
    Phụ kiện: Ốc + long đen M10, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 16-8 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M8 Cho Thanh Cái Và Thiết Bị Công Nghiệp

    9.999.999 
    Mã sản phẩm: SC 16-8

    Tiết diện dây: 16 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ tiêu chuẩn
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Chất liệu: Đồng mạ thiếc, chống oxy hóa
    Thi công: Ép đúng khuôn 16mm² bằng kìm cơ hoặc thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu dùng bu-lông M8
    Phụ kiện: Bu-lông + long đen M8, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)

  • Đầu Cos SC 16-6 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M6 Cho Tủ Điều Khiển Và Thiết Bị Công Nghiệp

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 16-6

    Tiết diện dây: 16 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ dẹt
    Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép bằng khuôn 16 mm² đúng chuẩn kỹ thuật
    Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào cầu đấu, MCCB nhỏ, thiết bị dùng M6
    Phụ kiện: Bu-lông + long đen M6, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 10-12 – Cos Dây 10mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Dành Cho Điểm Đấu Đặc Biệt)

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 10-12

    Tiết diện dây: 10 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
    Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Thi công: Ép đúng khuôn 10 mm² bằng kìm cơ hoặc thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 10mm² vào thanh cái, điểm đấu đặc biệt dùng bu-lông M12
    Lưu ý: Đây là loại cos rất ít sử dụng, chỉ xuất hiện ở thiết bị hoặc thanh cái yêu cầu lỗ lớn
    Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen phẳng & nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 10-10 – Cos Dây 10mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 10-10

    Tiết diện dây: 10 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
    Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
    Vật liệu: Đồng mạ thiếc, chịu lực siết cao
    Thi công: Ép chính xác khuôn 10 mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 10mm² vào MCCB, thanh cái phụ, thiết bị dùng bu-lông M10
    Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen phẳng + nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 10-8 Cho Dây 10mm² – Cos Lỗ M8 Cho Tủ Điện Và Thiết Bị Công Nghiệp

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 10-8

    Tiết diện dây: 10 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Chất liệu: Đồng mạ thiếc, chống oxy hóa
    Thi công: Ép khuôn 10 mm² bằng kìm cơ/thủy lực
    Ứng dụng: Đấu dây 10mm² vào thiết bị dùng M8, MCCB, thanh cái, terminal block
    Phụ kiện: Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC 10-6 Cho Dây 10mm² – Lựa Chọn Đúng Chuẩn Cho Thiết Bị Dùng Bu-lông M6

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC 10-6

    Tiết diện dây phù hợp: 10 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ dẹt
    Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
    Vật liệu: Đồng nguyên chất, mạ thiếc bảo vệ
    Thi công: Ép bằng kìm thủy lực hoặc kìm cơ khuôn 10 mm²
    Ứng dụng: Đấu dây 10mm² vào MCB, MCCB nhỏ, thanh cái hoặc terminal M6
    Phụ kiện:Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC6-8 Cho Dây 6mm² – Giải Pháp Lắp Đặt Cho Thiết Bị Dùng Bu-lông M8

    9.999.999 

    Mã sản phẩm: SC6-8
    Dây phù hợp: 6 mm²
    Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
    Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
    Chất liệu: Đồng mạ thiếc, chống oxy hóa
    Thi công: Ép đúng khuôn 6 mm², siết M8
    Ứng dụng: Đấu dây 6 mm² vào thanh cái mini, MCCB nhỏ, terminal dùng bu-lông M8
    Phụ kiện gợi ý: Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)

  • Đầu Cos SC6-6 Cho Dây 6mm² – Lựa Chọn Đúng Cho Thiết Bị Dùng Bu-lông M6

    9.999.999 

    Mã hàng: SC6-6

    Loại cos: Cos đồng SC – dạng ống ép + đầu bẹ dẹt
    Tiết diện dây phù hợp: 6 mm²
    Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
    Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Kết cấu: Ống ép sâu – bẹ phẳng chắc – tiếp điểm ổn định
    Thi công: Ép bằng kìm cơ hoặc thủy lực khuôn 6 mm²
    Điện áp làm việc: 220–380VAC
    Ứng dụng: Đấu dây 6 mm² vào MCCB, MCB, contactor, terminal block M6
    Phụ kiện: Ống co nhiệt nhiều màu  (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC6-4 – Giải Pháp Đấu Nối Dây 6 mm² Vào Thiết Bị Dùng Bu-lông M4

    9.999.999 

    Mã hàng: SC6-4

    Loại cos: Cos đồng SC – ống ép + đầu bẹ dẹt
    Tiết diện dây phù hợp: 6 mm²
    Đường kính lỗ bu-lông: 4 mm (M4)
    Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Kết cấu: Bẹ dẹt dày – tiếp điểm ổn định – ống ép sâu
    Thi công: Ép cơ hoặc ép thủy lực khuôn 6 mm²
    Điện áp làm việc: 220–380VAC
    Ứng dụng: Đấu dây 6 mm² vào thiết bị, terminal block hoặc MCB/MCCB nhỏ dùng lỗ M4
    Phụ kiện: Ống co nhiệt  (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC4-6 – Thông Số, Ứng Dụng Và Lưu Ý Khi Đấu Nối Dây 4 mm² Lỗ M6

    9.999.999 
    Mã hàng: SC4-6
    Loại cos: Cos đồng SC – dạng ống ép + đầu bẹ dẹt
    Tiết diện dây phù hợp: 4 mm²
    Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
    Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Kết cấu: Bẹ dẹt phẳng – ống ép sâu – độ dày ổn định
    Thi công: Ép bằng kìm cơ hoặc thủy lực khuôn 4 mm²
    Điện áp làm việc: 220–380VAC
    Ứng dụng: Đấu nối dây 4 mm² vào thiết bị, terminal, MCCB/MCB nhỏ dùng lỗ bắt vít M6
    Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Đầu Cos SC4-4 – Thông Số, Cấu Tạo Và Ứng Dụng Trong Đấu Nối Dây 4 mm²

    9.999.999 
    Mã hàng: SC4-4
    Loại cos: Cos đồng SC – dạng ống ép + đầu bẹ dẹt
    Tiết diện dây phù hợp: 4 mm²
    Đường kính lỗ bu-lông: 4 mm (M4)
    Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
    Kết cấu: Ống ép sâu – bẹ dẹt phẳng – độ dày tiêu chuẩn
    Thi công: Ép bằng kìm cơ hoặc thủy lực khuôn 4 mm²
    Điện áp làm việc: 220–380VAC
    Ứng dụng: Đấu nối dây 4 mm² vào MCB, MCCB nhỏ, thiết bị điều khiển, terminal block M4
    Phụ kiện: Ống co nhiệt  (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây)
  • Cos Nối Đồng L 400

    80.000 

    Cos Nối : L400
    Mã hàng: L400
    Chất liệu: Đồng tráng kẽm
    Màu Sắc: Trắng Bạc
    Điện Áp: 380VAC

Theme Settings