Đồng Thanh

Đối với các tủ điện công nghiệp. Để mang tính an toàn cao và thẩm mỹ hiện nay chúng tôi đã và đang sử dụng thanh đồng (busbar) để thay thế dây điện cho 1 số khu vực trong tủ điện. Sau đây là cách hướng dẫn và chọn thanh đồng như sau

 

KÍCH THƯỚC ĐỒNG

Độ Dày X Bề Rộng X Chiều Dài

DÒNG AMPER

6x80x4000mm

1000A

8x60x4000mm

1000A

10x50x4000mm

1000A

3x15x4000mm

100A

6x100x4000mm

1250A

8x80x4000mm

1250A

10x60x4000mm

1250A

3x20x4000mm

125A

3x25x4000mm

150A

5x15x4000mm

150A

8x100x4000mm

1600A

10x80x4000mm

1600A

3x30x4000mm

175A

4x20x4000mm

175A

4x30x4000mm

175A

10x100x4000mm

2000A

4x25x4000mm

200A

5x20x4000mm

200A

10x120x4000mm

2500A

12x100x4000mm

2500A

6x20x4000mm

250A

3x40x4000mm

250A

5x25x4000mm

250A

10x150x4000mm

3000A

15x100x4000mm

3000A

4x40x4000mm

300A

5x30x4000mm

300A

6x25x4000mm

300A

6x30x4000mm

350A

8x20x4000mm

350A

4x50x4000mm

400A

5x40x4000mm

400A

8x25x4000mm

400A

10x20x4000mm

400A

5x50x4000mm

500A

6x40x4000mm

500A

8x30x4000mm

500A

2x12xCo

50A

5x60x4000mm

600A

6x50x4000mm

600A

6x60x4000mm

600A

2x15xCo

60A

8x40x4000mm

630A

10x30x4000mm

630A

3x12xCo

75A

5x80x4000mm

800A

8x50x4000mm

800A

10x40x4000mm

800A

 

Lựa chọn tiết diện dây điện, cáp điện, thanh cái (busbar) là công việc quan trọng và thường xuyên đối với ngành điện. Mỗi người có một cách chọn khác nhau. Thông thường xảy ra 2 trường hợp :

Chọn dây điện, cáp điện, thanh cái theo các tiêu chuẩn thường được dùng rất nhiều. Tại sao vậy? Vì các tiêu chuẩn đó được đưa ra dựa vào tính toán kết hợp với kinh nghiệm. Việc chọn theo các tiêu chuẩn còn giúp cho việc thiết kế, thi công công trình hợp các tiêu chuẩn đã có sẵn.

Theo tiêu chuẩn IEC 60439. Dòng điện và tiết diện dây dẫn đến 400A được chọn trong các bảng 8 IEC60439-1

Range of rated current 1)

Conductor cross-sectional area 2), 3)

A

mm²

AWG/MCM

0

8

1,0

18

8

12

1,5

16

12

15

2,5

14

15

20

2,5

12

20

25

4,0

10

25

32

6,0

10

32

50

10

8

50

65

16

6

65

85

25

4

85

100

35

3

100

115

35

2

115

130

50

1

130

150

50

0

150

175

70

00

175

200

95

000

200

225

95

0000

225

250

120

250

250

275

150

300

275

300

185

350

300

350

185

400

350

400

240

500

1) 2) 3)

The value of the rated current shall be greater than the first value in the first column and less than or equal to the second value in that column. For convenience of testing and with the manufacturer’s consent, smaller conductors than those given for a stated rated current may be used. Either of the two conductors specified for a given rated current range may be used.

Dòng điện và tiết diện dây dẫn, thanh cái từ 400A đến 3150A được chọn trong bảng 9 IEC 60439-1.

 

 

Test conductors

Values of the rated current A

Range of rated current 1) A

 

Cables

Copper bars 2)

Quantity

Cross sectional area 3) mm2

Quantity

Dimensions 3) mm

500

400 to 500

2

150(16)

2

30 × 5(15)

630

500 to 630

2

185(18)

2

40 × 5(15)

800

630 to 800

2

240(21)

2

50 × 5(17)

1 000

800 to 1000

 

 

2

60 × 5(19)

1 250

1 000 to 1250

 

 

2

80 × 5(20)

1 600

1 250 to 1600

 

 

2

100 × 5(23)

2 000

1 600 to 2000

 

 

3

100 × 5(20)

2 500

2 000 to 2500

 

 

4

100 × 5(21)

3 150

2 500 to 3150

 

 

3

100 × 10(23)

1)

The value of the current shall be greater than the first value and less than or equal to the second value.

2)

Bars are assumed to be arranged with their long faces vertical. Arrangements with long faces horizontal may be used if specified by the manufacturer.

3)

Values in brackets are estimated temperature rises (in kelvins) of the test conductors given for reference.

Lựa chọn tiết diện dây PE theo điều kiện sau đây (Trong bảng S là tiết diện dây pha)

Cross-sectional area of phase conductors S

Minimum cross-sectional area of the corresponding protective conductor (PE, PEN) Sp

mm2

mm2

S ≤

16

S

16

35

16

35

400

S/2

400

800

200

800

 

S/4

Một điều quan trọng cần lưu ý là việc lựa chọn thanh cái dùng cho tủ điện lại phụ thuộc vào kích thước đầu cực của MCCB. Khi lựa chọn busbar ta thường chọn bề rộng bằng với đầu cực MCCB còn độ dày thì chọn sao cho đạt chuẩn trong các bảng tra. Độ rộng đầu cực MCCB thường như sau :

  • Framesize 63, 100A : 17mm
  • Framesize 200A : 22.5mm
  • Framesize 400A : 30mm
  • Framesize 800A : 41mm
  • Framesize 1200A : 44mm

Công việc thiết kế, thi công tủ điện công nghiệp cần phải biết kích thước của thanh đồng để lập bảng kê vật tư và và vẽ sơ đồ bố trí thiết bị trong tủ cho chính xác. Kích thước thanh cái đồng thường có như sau

KÍCH THƯỚC ĐỒNG THANH CÁI DẠNG CUỘN

đồng cuộn thanh cái

Đồng cuộn thường dùng để dập các thanh cái có kích thước nhỏ dùng cho MCB, MCCB dưới 250A. Sử dụng đồng cuộn, chúng ta cần có máy duỗi thẳng thanh đồng trước khi gia công. Đồng cuộn thường có các kích thước sau (dày x rộng mm):

DÀY (mm)

RỘNG (mm)

TIẾT DIỆN (mm2)

2

8

16

2

12

24

2

15

30

3

12

36

3

15

45

3

20

60

3

25

75

3

30

90

3

40

120

KÍCH THƯỚC ĐỒNG THANH CÁI DẠNG THANH

đồng thanh cái

Đồng thanh thường dùng để dập các thanh cái dùng cho MCCB, ACB. Đồng thanh thường có chiều dài 4m. Bảng tra bề dày x rộng (mm)):

DÀY (mm)

RỘNG (mm)

TIẾT DIỆN (mm2)

4

20

80

4

25

100

4

30

120

4

40

160

5

15

75

5

20

100

5

25

125

5

30

150

5

40

200

5

50

250

5

60

300

6

20

120

6

25

150

6

30

180

6

40

240

6

50

300

6

60

360

6

80

480

6

100

600

8

20

160

8

25

200

8

30

240

8

40

320

8

50

400

8

60

480

8

80

640

8

100

800

10

20

200

10

30

300

10

40

400

10

50

500

10

60

600

10

80

800

10

100

1,000

12

100

1,200

15

100

1,500

CÁC KÍCH THƯỚC THANH CÁI THƯỜNG DÙNG

DÀY (mm)

RỘNG (mm)

TIẾT DIỆN (mm2)

2

8

16

2

12

24

2

15

30

3

15

45

3

20

60

5

20

100

6

20

120

10

20

200

6

30

180

10

30

300

6

40

240

10

40

400

6

50

300

10

50

500

6

60

360

10

60

600

6

80

480

10

60

600

6

100

600

10

100

1,000