Mitsubishi

Thông báo thay đổi Bảng Giá Mitsubishi 2020

download


Bảng Giá Mitsubishi 2020

download


Thông số kỹ thuật cơ bản và tính năng của ACB Mitsubishi (Máy cắt không khí Mitsubishi)

Tính năng
˜ Độ tin cậy cao nhờ Độ bền vận hành cao (Cơ học)
˜ Tăng dòng điện chịu ngắn hạn định mức
Tổ hợp Rơ le cắt điện điện tử (ETR) với MCR (*1) cho phép mở rộng phạm vi lựa chọn tổ hợp.
˜ Có thể sử dụng để tăng và giảm tải đồng thời cải thiện tổ hợp bảo vệ
Hệ thống cắt điện điện tử cho phép thiết lập một cách chi tiết các đặc điểm cắt điện.
Hệ thống sử dụng chống phát hiện RMS cho các sóng biến dạng.
˜ Cải thiện hơn nữa Rơ le cắt điện điện tử (ETR) và các chức năng truyền dẫn Đáp ứng linh hoạt các yêu cầu khác nhau, có thể lựa chọn các chức năng phù hợp cho các mục đích một cách hiệu quả. Ngoài ra, thiết bị còn được cải thiện các chức năng đo lường, nhờ vậy có thể sử dụng cầu dao cho CC-Link, PROFIBUS-DP và truyền dẫn MODBUS cũng như giúp ích trong việc thiết lập các hệ thống giám sát đo lường mạch điện khác nhau và hệ thống tiết kiệm năng lượng kết hợp với cầu dao bộ hiển thị đo lườn

Lưu ý: *1 MCR là chữ viết tắt của bộ nhả dòng đánh dấu. Nó chỉ có đặc điểm INST khi cầu dao ở trạng thái TẮT chuyển sang BẬT (đóng). Cầu dao sẽ mất đặc điểm INST sau khi đóng, và sẽ có đặc điểm LTD và STD

Mã Loại Rơ le cắt điện điện tử (ETR)

relay-cat-dien-dien-tu

Bộ Điều Khiển ETU ACB Mitsubishi

 

etu-acb-mitsubishi

˜ Kết nối đa dạng : Có nhiều loại kết nối khác nhau cho các cấu trúc bảng pa nen. (Xem hình sau)

ket-noi-acb-mitsubishi

Bảng Đác tính kỹ thuật ACB Mitsubishi:

Bảng 01

dac-tinh-ky-thuat-acb-mitsubishi-1

Bảng 02

dac-tinh-ky-thuat-acb-mitsubishi-2

˜Khi được cung cấp MCR, công suất ngắt có thể thay đổi. Xem catalô của Máy ngắt kiểu không khí Điện áp Thấp của Mitsubishi, Y-0622.
˜Xem catalô của Máy ngắt kiểu không khí Điện áp Thấp của Mitsubishi, Y-0622, để biết thông tin chi tiết của phụ kiện.

Lưu ý: *1 AE630-SW và AE2000-SW có các loại định mức điện áp thấp có sẵn. Xem catalô của Máy ngắt kiểu không khí Điện áp Thấp của Mitsubishi, Y-0622, để biết thông tin chi tiết.
*2 Sản phẩm 4 cực không cần sự phê duyệt của ngành hàng hải.

*3 4 (HN) có nghĩa là công suấtdòng điện cực trung tính bằng 50% dòng định mức, cho 4 cực.
4 (FN) có nghĩa là công suấtdòng điện cực trung tính bằng 100% dòng định mức, cho 4 cực.
*4 ( ) thể hiện giá trị cho loại 4P FN.
*5 Giá trị được ngành hàng hải phê duyệt là 138kA

 

 

Biến tần Mitsubishi (Inverter Mitsubishi) được sản xuất bởi Mitsubishi Electric là thương hiệu nổi tiếng của Nhật Bản. Trong nhiều năm qua biến tần Mitsubishi đã được sử dụng rất phổ biến tại Việt Nam. Do đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong công nghiệp, chất lượng tốt, hoạt động ổn định nên biến tần Mitsubishi được khách hàng tin tưởng sử dụng trong các dây truyền sản xuất, hệ thống tự động hóa, hệ thống điều khiển trong các nhà máy, tòa nhà,..

Hình ảnh: Biến tần Mitsubishi – Inverter Mitsubishi

Đặc điểm nổi bật của biến tần Mitsubishi:

1 – Thân thiện với môi trường: bộ lọc EMC giảm nhiễu điện từ (được tích hợp trong FR-A800, FR-F800). Có thể được kết hợp với cuộn kháng AC và DC để triệt tiêu dòng điện hài nhằm cải thiện hệ số công suất. Biến tần Mitsubishi đáp ứng các tiêu chuẩn hạn chế chất độc hại (RoHS) của EU, thân thiện với con người và với môi trường.

2 – Nâng cao hiệu suất điều khiển: Biến tần Mitsubishi cung cấp khả năng điều khiển mạnh mẽ và chính xác. Nâng cao hiệu suất động cơ. Cung cấp giải pháp giúp tiết kiệm năng lượng hiệu quả.

3 – Độ bền cao và dễ bảo trì: Tuổi thọ quạt làm mát và tụ điện lên tới 10 năm. Độ suy giảm của tụ điện mạch chính, tụ điện mạch điều khiển và điện trở giới hạn dòng điện có thể được theo dõi. Biến tần tự chẩn đoán mức độ suy giảm và đưa ra cảnh báo, cho phép ngăn ngừa sự cố. Việc nâng cấp cũng như bảo trì rất dễ dàng.

4 – Dễ sử dụng: Cài đặt thông số biến tần trực tiếp thông qua bảng điều khiển hoặc cài đặt từ xa trên máy tính thông qua FR Configurator, FR Configurator2.

Biến tần Mitsubishi có các dòng sản phẩm:

FR-A800 Series:

 

Biến tần Mitsubishi FR-A800 inverter 

Hình ảnh: Biến tần Mitsubishi FR-A800 inverter

Biến tần FR-A800 Plus dùng cho các tải nặng như cần cẩu, máy cuốn,…

Biến tần FR-A800 dùng cho tải nặng như băng tải, máy công cụ, thang máy,…

FR-F800 Series:

Hình ảnh: Biến tần Mitsubishi FR-F800 inverter

Biến tần FR-F800 dùng cho quạt, bơm, điều hòa,…

FR-A700 Series:

Hình ảnh: Biến tần Mitsubishi FR-A700 inverter

Biến tần FR-A700 dùng cho băng tải, thang máy, máy đóng gói, máy công cụ, máy ép,…

FR-E700 Series: 

 

Biến tần Mitsubishi FR-E700 inverter

Hình ảnh: Biến tần Mitsubishi FR-E700 inverter

Biến tần FR-E700 dùng cho băng tải, thang máy, máy đóng gói, máy công cụ, máy ép,…

FR-F700 Series: 

 

Biến tần Mitsubishi FR-F700 inverter

Hình ảnh: Biến tần Mitsubishi FR-F700 inverter

Biến tần FR-F700PJ dùng cho quạt, điều hòa,…

FR-D700 Series: 

Hình ảnh: Biến tần Mitsubishi FR-D700 inverter

Biến tần FR-D700 dùng cho băng tải, thang máy, máy đóng gói,…

 

Download catalog Biến tần Mitsubishi 

Download Hướng dẫn chọn Biến tần Mitsubishi

Thiết bị điện Mitsubishi

Nhà sản xuất: Mitsubishi Nhật Bản

Thiết bị điện Mitsubishi (Mitsubishi Electric) do Nhật Bản sản xuất là dòng thiết bị điện tiêu chuẩn được sử dụng rất phổ biến tại Việt Nam do đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật khắt khe và đặc biệt là chi phí đầu tư thấp. Với ưu điểm đó thiết bị điện Mitsubishi được sử dụng trong tất cả các công trình dân dụng và công nghiệp, các nhà máy, xưởng sản xuất, chung cư, tòa nhà văn phòng…

 

Thiết bị điện Mitsubishi, Thiết bị đóng cắt, Aptomat, ACB, MCCB, MCB, ELCB, RCCB, RCBO, Contactor, Rơ le nhiệt

Hình ảnh: Thiết bị điện Mitsubishi, ACB, MCCB, MCB, Contactor, Rơ le nhiệt Mitsubishi

Các sản phẩm chính của thiết bị điện Mitsubishi gồm có thiết bị đóng cắt trung thế và hạ thế như: Máy cắt chân không thế hệ mới (VCB), Contactor trung thế (VMC), Máy cắt không khí (ACB), Aptomat hạ thế (MCB, MCCB) tiêu chuẩn IEC-60947-2, Cầu dao điện bảo vệ dòng rò (RCCB, RCBO, ELCB), Contactor, Relay nhiệt tiêu chuẩn IEC-60947-4-1/VDE0660/NEMA-ICS.

 

Điện Ha Thế cung cấp các dòng sản phẩm đóng cắt hạ thế của Mitsubishi gồm có:

 

MCB – Aptomat dạng tép: (Cầu dao tự động dạng tép)

Aptomat MCB Mitsubishi Nhật Bản

Hình ảnh: Aptomat MCB Mitsubishi

– MCB BH-D6 Series: Dòng định mức tới 63A. Dòng cắt ngắn mạch 6kA. Số cực: 1P, 1P+N, 2P, 3P, 4P.

– MCB BH-D10 Series: Dòng định mức tới 63A. Dòng cắt ngắn mạch 10kA. Số cực: 1P, 2P, 3P, 4P.

– MCB BH-DN Series: Dòng định mức tới 20A. Dòng cắt ngắn mạch 4.5kA. Số cực: 1P+N.

– MCB dòng 1 chiều BH-D10 Series: Dòng định mức tới 63A. Dòng cắt ngắn mạch 10kA. Số cực: 1P, 2P.

– MCB BHW-T4 Series: Dòng định mức tới 63A. Dòng cắt ngắn mạch 4.5kA. Số cực: 1P, 1P+N, 2P, 3P, 4P.

– MCB BHW-T10 Series: Dòng định mức tới 125A. Dòng cắt ngắn mạch 10kA. Số cực: 1P, 1P+N, 2P, 3P, 4P.

 

RCCB – Aptomat chống dòng rò dạng tép: (Cầu dao chống dòng rò)

 Aptomat chống dòng rò RCCB Mitsubishi Nhật Bản

Hình ảnh: Aptomat chống dòng rò RCCB Mitsubishi

– Aptomat chống dòng rò BV-D Series (RCCB BV-D Series): Dòng rò định mức 30, 300mA. Số cực: 2P, 4P.

– Aptomat chống dòng rò BVW-T Series (RCCB BVW-T Series): Dòng rò định mức 30, 100, 300mA. Số cực: 1P+N, 2P, 3P+N, 4P.

 

RCBO – Aptomat chống dòng rò bảo vệ quá tải dạng tép: (Cầu dao chống dòng rò có chức năng chống quá tải)

 Aptomat chống dòng rò có chức năng chống quá tải RCBO Mitsubishi Nhật Bản

Hình ảnh: Aptomat chống dòng rò có chức năng chống quá tải RCBO Mitsubishi

– Aptomat chống dòng rò có chức năng chống quá tải BV-DN Series (RCBO BV-DN Series): Dòng rò định mức 30, 100, 300mA; dòng cắt ngắn mạch 4.5kA. Số cực: 1P+N.

 

MCCB – Aptomat dạng khối: (Cầu dao tự động dạng khối)

 Aptomat dạng khối MCCB Mitsubishi Nhật Bản

Hình ảnh: Aptomat dạng khối MCCB Mitsubishi

– MCCB dòng kinh tế C Series: Dòng định mức tới 800A. Dòng cắt ngắn mạch tới 50kA. Số cực: 2P, 3P. Gồm có: NF30-CS, NF63-CV, NF125-CV, NF250-CV, NF400-CW, NF630-CW.

– MCCB dòng tiêu chuẩn S Series: Dòng định mức tới 1600A. Dòng cắt ngắn mạch tới 85kA. Số cực: 3P, 4P. Gồm có: NF32-SV, NF63-SV, NF125-SV, NF125-SGV, NF125-SEV, NF250-SV, NF250-SGV, NF250-SEV, NF400-SW, NF400-SEW, NF630-SW, NF630-SEW, NF800-SEW, NF1000-SEW, NF1250-SEW, NF1600-SEW.

– MCCB dòng cắt ngắn mạch cao H Series: Dòng định mức tới 800A. Dòng cắt ngắn mạch tới 75kA. Số cực: 3P, 4P. Gồm có: NF63-HV, NF125-HV, NF125-LGV, NF125-HGV, NF125-HEW, NF160-HGV, NF250-HV, NF250-HGV, NF250-HEV, NF400-HEW, NF630-HEW, NF800-HEW.

 

ELCB – Aptomat chống dòng rò dạng khối: (Cầu dao tự động chống dòng rò)

 Aptomat chống dòng rò dạng khối ELCB Mitsubishi Nhật Bản

Hình ảnh: Aptomat chống dòng rò dạng khối ELCB Mitsubishi

– ELCB dòng kinh tế C Series: Dòng định mức tới 630A. Dòng cắt ngắn mạch tới 36kA. Dòng rò định mức: 15, 30, 100, 200, 500mA. Số cực: 3P. Gồm có: NV30-CS, NV63-CV, NV125-CV, NV250-CV, NV400-CW, NV630-CW.

– ELCB dòng tiêu chuẩn S Series: Dòng định mức tới 630A. Dòng cắt ngắn mạch tới 50kA. Dòng rò định mức: 15, 30, 100, 200, 500mA. Số cực: 3P, 4P. Gồm có: NV32-SV, NV63-SV, NV125-SV, NV250-SV, NV400-SW, NV630-SW.

– ELCB dòng cắt ngắn mạch cao H Series: Dòng định mức tới 250A. Dòng cắt ngắn mạch tới 75kA. Dòng rò định mức: 15, 30, 100, 200, 500mA. Số cực: 3P, 4P. Gồm có: NV63-HV, NV125-HV, NV250-HV.

 

Phụ kiện dùng cho MCCB và ELCB: Shunt Trip, tiếp điểm phụ, tiếp điểm cảnh báo, liên động cơ khí, tay xoay kiểu V, tay xoay kiểu F, motor nạp vận hành điện cho MCCB,… 

 

Contactor dạng khối: (Khởi động từ 3 pha)

Khởi động từ Mitsubishi, Contactor Mitsubishi Nhật Bản

Hình ảnh: Contactor Mitsubishi

– Contactor dùng cho mạch điện xoay chiều S-T Series: Dòng định mức từ 9 – 100A.

– Contactor dùng cho mạch điện xoay chiều S-N Series: Dòng định mức từ 105 – 800A.

– Contactor dùng cho mạch điện 1 chiều SD-T Series: Dòng định mức từ 9 – 100A.

– Contactor dùng cho mạch điện 1 chiều SD-N Series: Dòng định mức từ 105 – 800A.

Phụ kiện dùng cho Contactor: Tiếp điểm phụ, Khóa liên động cơ khí.

 

Rơ le nhiệt:

Rơ le nhiệt Mitsubishi Nhật Bản

Hình ảnh: Rơ le nhiệt Mitsubishi

– Rơ le nhiệt bảo vệ quá tải: TH-T18, TH-T25, TH-T50, TH-T65, TH-T100, TH-N60TA, TH-N120, TH-N120TA, TH-N220RH, TH-N400RH, TH-N600.

– Rơ le nhiệt bảo vệ quá tải có bảo vệ mất pha: TH-T18KP, TH-T25KP, TH-T50KP, TH-T65KP, TH-T100KP, TH-N60KPTA, TH-N120KP, TH-N120KPTA, TH-N220KPRH, TH-N400KPRH, TH-N600KP.

 

ACB – Máy cắt không khí:

Thiết bị điện Mitsubishi - Máy cắt ACB Mitsubishi 

Hình ảnh: Máy cắt không khí ACB Mitsubishi

– Máy cắt không khí ACB loại cố định (Fix type): dòng định mức từ 630A tới 6300A. Dòng cắt ngắn mạch 65kA đến 130kA.

– Máy cắt không khí ACB loại di động (Withdrawable type): dòng định mức từ 630A tới 6300A. Dòng cắt ngắn mạch 65kA đến 130kA.

 

Phụ kiện dùng cho ACB 

 

Thiết bị bảo vệ mạch  

Biến tần Mitsubishi: (Inverter Mitsubishi)

Thiết bị điện Mitsubishi - Biến tần Mitsubishi

Hình ảnh: Biến tần Mitsubishi

 

 

Quý khách hàng muốn đặt mua Thiết bị điện Mitsubishi vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá tốt nhất:

 

 

Download catalog Thiết bị điện Mitsubishi Download Catalog Thiết Bị Điện Mitsubishi

 

Sáng ngày 27/4/2016, tại trường ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng đã diễn ra lễ ký kết bản ghi nhớ hợp tác giữa Mitsubishi Electric Việt Nam và ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng.

Buổi lễ có sự tham dự của ông Takeshi Egawa – Tổng giám đốc Mitsubishi Electric Việt Nam và Giáo sư, Tiến sĩ Lê Kim Hùng – Hiệu trưởng trường ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng.

Cả hai sẽ hợp tác cùng nhau trong lĩnh vực “Điện -Tự động hóa”, giữa Bộ phận Tự động hóa (FA) của Mitsubishi Electric Việt Nam và Khoa Điện của trường ĐH Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng.

Đại diện Mitsubishi Electric VN và trường ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng kí kết bản ghi nhớ hợp tác

Cụ thể, Mitsubishi Electric Việt Nam sẽ cung cấp 1 phòng thí nghiệm với thiết bị Tự động hóa (PLC, Inverter/ Biến tần, HMI,…) cho khoa Điện. Bên cạnh đó, Mitsubishi Electric Việt Nam cũng sẽ tăng cường các hoạt động chuyển giao công nghệ, cập nhật kiến thức cho giảng viên và hỗ trợ sinh viên trong quá trình học tập tại trường.

Khoa Điện – ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng cũng cam kết hợp tác chặt chẽ trong việc sử dụng hiệu quả phòng thí nghiệm này và từng bước đưa kiến thức của thiết bị Tự động hóa Mitsubishi Electric vào giáo trình giảng dạy của trường để có thể phổ cập những công nghệ mới nhất cho sinh viên học tập tại trường. Tổng giá trị của dự án hỗ trợ phát triển này là 1 tỷ VNĐ.

Trên cơ sở bản ghi nhớ hợp tác này, Mitsubishi Electric Việt Nam và ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng mong muốn trở thành đối tác chiến lược, lâu dài, hỗ trợ lẫn nhau trong việc quảng bá hình ảnh, chuyển giao công nghệ của Mitsubishi Electric, cũng như cập nhật kiến thức, công nghệ và nâng cao chất lượng dạy và học của trường ĐH Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng.

Buổi lễ có sự tham dự của ông Takeshi Egawa – Tổng giám đốc Mitsubishi Electric Việt Nam và Giáo sư, Tiến sĩ Lê Kim Hùng – Hiệu trưởng trường ĐH Bách khoa – ĐH Đà nẵng.

Phần mềm PLC Mitsubishi FX sử dụng để lập trình cho các dòng PLC của hãng Mitsubishi nói chung và dòng FX nói riêng.

Phần mềm PLC Mitsubishi hiện tại đã phát triển với rất nhiều phiên bản.

Tuy nhiên hiện tại, phần mềm lập trình PLC Mitsubishi GX Developer 8.91 được xem là khá phổ biến.

 

 

Bên cạnh phiên bản 8.0 nhờ việc cài đặt dễ dàng và dung lượng tương đối thấp so với các phiên bản khác như GX Work 2.

So với phiên bản V8.0 được sử dụng khá nhiều nhờ tính ổn định thì V8.91 được nâng cấp với các dòng PLC mới như FX3U, FX3G  hiện là dòng sản phẩm mới thay thế cho các dòng cũ như FX1S, FX1N, FX2N.

 

Mặc dù nâng cấp lên FX3U nhưng các module của dòng FX2N vẫn có thể kết nối tương tự như PLC FX2N.  Người dùng cần download phần mềm plc mitsubishi . Sau đó giải nén tập tin và làm theo hướng dẫn cài đặt phần mềm lập trình PLC Mitsubishi.

Tải bản gốc tại đây

Tải bản Update tại đây

Lưu ý: Cài đặt bản chính V8 trước sau đó cài bản update V8.91

Dùng Key sau cho tất cả các phiên bản:

Key: 352-100201687

Click để xem thêm các dòng PLC Mitsubishi hiện Beeteco đang phân phối

Điện Hạ Thế.com là kênh chuyên phân phối các thiết bị điện công nghiệp, tự động hóa: Biến tần, PLC, MCB, MCCB, Contactor, đèn báo nút nhấn relay từ các thương hiệu hàng đầu quốc tế như: Fuji Electric, Fuji Engineering, Schneider, LS, Mitsubishi Electric, Himel, Autonics, IDEC IZUMI…

 


Có Thể Bạn Quan Tâm:

Xem Thêm các tài liệu khác tại :https://dienhathe.info

https://dienhathe.com


Điện Hạ Thế


Download Bảng GiáCatalog mới nhất Tại:

http://dienhathe.info

Hotline: 0907 764 966

email: info@dienhathe.com

Website: www.dienhathe.org

Điện Hạ Thế.com phân phối các sản phẩm thiết bị Điện Công Nghiệp, Biến Tần, Khởi Động Mềm,Phụ kiện tủ điện, dây cáp điện, ATS-Bộ Chuyển Nguồn Tự Động,Điện Dân Dụng,Tụ Bù, cuộn kháng, bộ điều khiển và các loại thiết bị tự động.:

Thiết bị điện ABB, LS, Mitsubishi, Schneider, Hitachi, Huyndai, Fuji Siemens, MPE, C&S.

Cáp điện: Cadivi, Daphaco, Sang jin, Tài Trường Thành, Lion, Evertop, Taya.

Biến Tần: ABB, LS, Siemens, Mitsubishi

Khởi Động Mềm: ABB, LS, Mitsubishi.

Thiết Bị Tự Động: Siemens, Omron, Autonics,

Dây và Cáp Điều Khiển: Sang Jin

Bộ Chuyển Nguồn Tự Động: ABB, Socomec, Soung, Osemco

Phụ Kiện Tủ Điện : Leipole, CNC, Idec, Hanyoung, Selec, Đầu Cos, Phụ kiện Trung Quốc.

Tủ Điện: Các loại tủ điện có sẵn hoặc tủ điện đặt theo yêu cầu.

Điện Dân Dụng: MPE, Panasonic, Sino.

Tụ Bù, cuộn kháng và bộ điều khiển: Mikro, Selec, Samwha.

Tags Sản Phẩm

Điện Công Nghiệp, thiết bị điện, Phụ kiện tủ điện, dây cáp điện, ABB, LS, Mitsubishi, Schneider, Hitachi, Huyndai, Fuji Siemens, MPE, C&S. Cadivi, Daphaco, Sanjin, Tài Trường Thành, Lion, Evertop, Taya, Leipole, CNC, Idec, Hanyong, MPE

Download Catalog sản phẩm, bảng giá thiết bị Điện Công Nghiệp tại : http://dienhathe.info