Tiếng Anh Chuyên Nghành

  1. OC : (Over Current), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ quá dòng (Kèm PCT)
  2. UC : (Under Current), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ thếu dòng điện
  3. EF : (Earth Fault), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ chạm đất (Kèm PCT)
  4. EL : (Earth Leakage), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ dòng rò, chống giật (Kèm ZCT)
  5. PL : (Phase Loss, Phase Failure), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ mất pha
  6. PR : (Phase Reversal, Phase Sequence), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ thứ tự pha (sai pha)
  7. OV : (Over Voltage), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ quá điện áp (quá áp)
  8. UV : (Under Voltage), chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ thiếu điện áp (thấp áp)
  9. UBV : (UnBalance Voltage) chỉ thiết bị điện có chức năng bảo vệ mất cân bằng áp
  10. UBC : (UnBalance Current) chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ mất cân bằng dòng điện
  11. OF : (Over Frequency) chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ quá tần số
  12. UF : (Under Frequency) chỉ các thiết bị điện có chức năng bảo vệ thiếu tần số
  13. MCT : (Metering Current Transformer) Biến dòng đo lường
  14. PCT : (Protection Current Transformer) Biến dòng bảo vệ
  15. ZCT : (Zero sequence Current Transformer) Biến dòng thứ tự không
  16. CBCT : (Core Balance Current Transformer) Cách gọi khác của ZCT
  17. OSC : (OSCilloscope) Máy hiện sóng, dao động ký
  18. DSO : (Digital Storage Oscilloscope) Máy hiện sóng số, dao động ký số
  19. FG : (Function Generator) Máy phát sóng
  20. PWS : (Power Supply) bộ nguồn, nguồn cung cấp
  21. DC : (Direct Current) dòng điện một chiều
  22. AC : (Alternating Current) dòng điện xoay chiều
  23. KW : đồng hồ đo công suất kilowatt
  24. KWH : đồng hồ đo điện năng kilowatt/giờ
  25. A, V, Hz : đồng hồ đo dòng điện, điện áp, tần số
  26. AS, VS : công tắc chuyển mạch cho đồng hồ đo dòng điệnđiện áp
    Ngoài ra còn một số thuật ngữ

 

Air distribution system

Hệ thống điều phối khí

Starting current

Dòng khởi động

Selector switch

Công tắc chuyển mạch

Rated current

Dòng định mức

Potential pulse

Điện áp xung

Phase reversal

Độ lệch pha

Overhead Concealed Loser

Tay nắm thuỷ lực

Magnetic Brake

Bộ hãm từ

Magnetic contact

Công tắc điện từ

Lifting lug

Vấu cầu

Incoming Circuit Breaker

Aptomat tổng

Earthing leads

Dây tiếp địa

Disruptive discharge switch

Bộ kích mồi

Disruptive discharge

Sự phóng điện đánh thủng

Current transformer

Máy biến dòng

Copper equipotential bonding bar

Tấm nối đẳng thế bằng đồng

Cooling fan

Quạt làm mát

Compensate capacitor

Tụ bù

Capacitor

Tụ điện

Wire

Dây điện

Smoke detector

Đầu dò khói

Smoke bell

Chuông báo khói

Photoelectric cell

Tế bào quang điện

Contactor

Công tắc tơ

Neutral wire

Dây nguội

Low voltage

Hạ thế

Live wire

Dây nóng

Leakage current

Dòng rò

Lamp

Đèn

Sensor / Detector

Thiết bị cảm biến, đầu dò

Direct current  

Điện 1 chiều

High voltage

Cao thế

Alarm bell  

Chuông báo tự động

Distribution Board

Tủ/bảng phân phối điện

Chia

FM _ Frequency Modulation : Biến điệu tần số.

AC _ Alterating Current : Dòng điện xoay chiều.

DC _ Direct Current : Dòng điện một chiều.

FCO _ Fuse Cut Out : Cầu chì tự rơi

LBFOC _ Load Breaker Fuse Cut Out : Cầu chì tự rơi có cắt tải

CB _ Circuit Breaker : Máy cắt.

ACB _ Air Circuit Breaker : Máy cắt bằng không khí

MCCB _ Moduled Case Circuit Breaker : Máy cắt khối có dòng cắt > 100A

MCB _ Miniature Circuit Breaker : Bộ ngắt mạch loại nhỏ

VCB _ Vacuum Circuit Breaker : Máy cắt chân không.

RCD _ Residual Current Device : Thiết bị chống dòng điện dư.

DF : Distortion Factor : hệ số méo dạng

THD : Total Harmonic Distortion : độ méo dạng tổng do sóng hài

BJT: Bipolar Junction Transistor : hehe cái này ai cũng bít , khỏi nói nhỉ ^ ^

MOSFET: metal-oxide-Semiconductor Field Effect transistor

trong đó FET : field efect transistor là transistor hiệu ứng trường

reference input : tín hiệu vào , tín hiệu chuẩn

controlled output : tín hiệu ra

SISO : single input single output : hệ thống 1 ngõ vào 1 ngõ ra

MIMO : multi input multi output : hệ thống nhiều ngõ vào , nhiều ngõ ra

Air distribution system ……………………………: Hệ thống điều phối khí

Ammeter ………………………………………….. .: Ampe kế

Busbar ………………………………………….. ….: Thanh dẫn

Cast-Resin dry transformer……………………….: Máy biến áp khô

Circuit Breaker ……………………………………..: Aptomat hoặc máy cắt

Compact fluorescent lamp…………………………: Đèn huỳnh quang

Contactor ………………………………………….. : Công tắc tơ

Current carrying capacity………………………….: Khả năng mang tải

Dielectric insulation ………………………………..: Điện môi cách điện

Distribution Board …………………………………..: Tủ/bảng phân phối điện

Downstream circuit breaker………………………..: Bộ ngắt điện cuối nguồn

Earth conductor …………………………………….: Dây nối đất

Earthing system …………………………………….: Hệ thống nối đất

Equipotential bonding ………………………………: Liên kết đẳng thế

Fire retardant ……………………………………….: Chất cản cháy

Galvanised component ……………………………..:Cấu kiện mạ kẽm

Impedance Earth ……………………………………: Điện trở kháng đất

Instantaneous current ……………………………..: Dòng điện tức thời

Light emitting diode ………………………………..: Điốt phát sáng

Neutral bar ………………………………………….. : Thanh trung hoà

Oil-immersed transformer……………………………: Máy biến áp dầu

Outer Sheath ………………………………………..: Vỏ bọc dây điện

Relay ………………………………………….. ……..: Rơ le

Sensor / Detector ………………………….: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm

Switching Panel ……………………………………..: Bảng đóng ngắt mạch

Tubular fluorescent lamp……………………………: Đèn ống huỳnh quang

Upstream circuit breaker…………………………….: Bộ ngắt điện đầu nguồn

Voltage drop ………………………………………….: Sụt áp

accesssories ………………………………………….: phụ kiện

alarm bell ………………………………………….. ….: chuông báo tự động

burglar alarm ………………………………………….. : chuông báo trộm

cable ………………………………………….. ……….:cáp điện

conduit ………………………………………….. …….:ống bọc

current ………………………………………….. …….:dòng điện

Direct current ………………………………………….: điện 1 chiều

electric door opener …………………………………..: thiết bị mở cửa

electrical appliances …………………………………..: thiết bị điện gia dụng

electrical insulating material ………………………….: vật liệu cách điện

fixture ………………………………………….. ………:bộ đèn

high voltage ………………………………………….. .:cao thế

illuminance ………………………………………….. …: sự chiếu sáng

jack ………………………………………….. …………:đầu cắm

lamp ………………………………………….. …………:đèn

leakage current ………………………………………..: dòng rò

live wire ………………………………………….. …….:dây nóng

low voltage ………………………………………….. …: hạ thế

neutral wire ………………………………………….. ..:dây nguội

photoelectric cell ………………………………………: tế bào quang điện

relay……………………………………… ……………..: rơ-le

smoke bell ………………………………………….. ….: chuông báo khói

smoke detector ………………………………………..: đầu dò khói

wire ………………………………………….. …………:dây điện

Capacitor ………………………………………….. …..: Tụ điện

Compensate capacitor ………………………………..: Tụ bù

Cooling fan ………………………………………….. …: Quạt làm mát

Copper equipotential bonding bar ……………….: Tấm nối đẳng thế bằng đồng

Current transformer ……………………………………: Máy biến dòng

Disruptive discharge …………………………………: Sự phóng điện đánh thủng

Disruptive discharge switch …………………………: Bộ kích mồi

Earthing leads …………………………………………: Dây tiếp địa

Incoming Circuit Breaker ……………………………..: Aptomat tổng

Lifting lug ………………………………………….. ….: Vấu cầu

Magnetic contact …………………………………….: công tắc điện từ

Magnetic Brake ………………………………………..: bộ hãm từ

Overhead Concealed Loser ………………………….: Tay nắm thuỷ lực

Phase reversal …………………………………………: Độ lệch pha

Potential pulse …………………………………………: Điện áp xung

Rated current……………………………………. …….: Dòng định mức

Selector switch ……………………………………….: Công tắc chuyển mạch

Starting current ……………………………………….: Dòng khởi động

Vector group ………………………………………….. : Tổ đầu dây

Punching: lá thép đã được dập định hình.

3p cỉrcuit breaker: hông phải là máy cắt 3 pha đâu à nha. Nó là máy cắt 3 cực. 3p = 3 poles.

Rơ le Mho: Rơ le tổng dẫn. Ngược lại với rơ le tổng trở, thường dùng để bảo vệ mất kích thích cho máy phát.

Winding: dây quấn (trong máy điện).

Wiring: công việc đi dây.

Bushing: sứ xuyên.

Differential amplifyer: mạch khuếch đại vi sai.

Differential relay: rơ le so lệch.

Different gear box: trong xe ô tô, nó là cầu vi sai.

Autotransformer: hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu.

Varỉac: từ ngắn gọn của variable autotransformer: biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay.

PT: Potention transformer: máy biến áp đo lường. Cũng dùng VT: voltage transformer.

Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (2.2 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện. Còn cell phone là…

Fault: sự cố, thường dùng để chỉ sự cố ngắn mạch.

Earth fault: sự cố chạm đất.

Reactor: trong hệ thống điện thì nó là cuộn cảm. Trong lò phản ứng hạt nhân thì nó là bộ phận không chế tốc độ phản ứng.

Trip: máy bị ngưng hoạt động do sự cố.

Field: trong lý thuyết thì nó là trường. (như điện trường, từ trường…). Trong máy điện nó là cuộn dây kích thích

Loss of field: mất kích từ.

Coupling: trong điện tử nó là phương pháp nối tầng. Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp nối, dùng để kết nối giữa động cơ và tải \

Orifice: lỗ tiết lưu.

Oring: vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín.

Check valve: van một chiều

Air distribution system : Hệ thống điều phối khí

Ammeter : Ampe kế

Busbar : Thanh dẫn

Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô

Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt

Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang

Contactor : Công tắc tơ

Current carrying capacity: Khả năng mang tải

Dielectric insulation : Điện môi cách điện

Distribution Board : Tủ/bảng phân phối điện

Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn

Earth conductor : Dây nối đất

Earthing system : Hệ thống nối đất

Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế

Fire retardant : Chất cản cháy

Galvanised component :Cấu kiện mạ kẽm

Impedance Earth : Điện trở kháng đất

Instantaneous current : Dòng điện tức thời

Light emitting diode : Điốt phát sáng

Neutral bar : Thanh trung hoà

Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu

Ngành điện là một trong những ngành có vai trò quan trọng nhất của nền kinh tế, vậy những người không làm trong ngành điện khi muốn đọc hoặc dịch một tài liệu chuyên ngành điện là rất khó. Dưới đây chúng tôi sẽ chia sẻ một số thuật ngữ chuyên ngành điện cho quý độc giả tìm hiểu và tham khảo.

thuat-ngu-chuyen-nganh-dien

 

Aircircuitbreakers(ACB):Máy cắt không khí.

Automatic circuit recloser (ACR): Máy cắt tự đóng lại.

Area control error (ACE): Khu vực kiểm soát lỗi.

Analog digital converter (ADC): Bộ biến đổi tương tự số.

Automatic frequency control (AFC): Điều khiển tần số tự động.

Arithmatic logic unit (ALU): Bộ số học và logic

Automatic generation control (AGC): Điều khiển phân phối công suất tự động.

Automated meter reading (AMR ): Đọc điện kế tự động.

Automatic transfer switch (ATS): Thiết bị chuyển nguồn tự động.

Autoreclosing schemes (ARS): Sơ đồ tự đóng lại tự động.

Direction: Chiều hướng, phương hướng.

Straight forward: Thẳng tới.

Complicated: Phức tạp.

Spinning: Xoay tròn.

Coil: Cuộn dây.

Magnetic field: Từ trường.

Constant: Liên tục, liên tiếp.

Motion: Chuyển động.

Brushes: Chổi than trong các động cơ.

Slip rings: Vòng quét trên trục, nơi tiếp xúc với chổi quét.

Air distribution system: Hệ thống điều phối khí.

Ammeter: Ampe kế.

Busbar: Thanh dẫn.

Cast resin dry transformer: Máy biến áp khô.

Circuit breaker: Aptomat hoặc máy cắt.

Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang.

Contactor: Công tắc tơ.

Current carrying capacity: Khả năng mang tải.

Dielectric insulation: Điện môi cách điện.

Distribution Board: Tủ/bảng phân phối điện.

Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn.

Earth conductor: Dây nối đất.

Earthing system: Hệ thống nối đất.

Equipotential bonding: Liên kết đẳng thế.

Fire retardant: Chất cản cháy.

Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm.

Impedance earth: Điện trở kháng đất.

Instantaneous current: Dòng điện tức thời.

Light emitting diode: Điốt phát sáng.

Neutral bar : Thanh trung tính.

Oil immersed transformer: Máy biến áp dầu.

Outer sheath: Vỏ bọc dây điện.

Relay: Rơ le.

Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm.

Switching panel : Bảng đóng ngắt mạch.

Tubular fluorescent lam: Đèn ống huỳnh quang.

Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn.

Voltage drop: Sụt áp.

Accesssories: Phụ kiện.

Alarm bell: Chuông báo tự động.

Burglar alarm: Chuông báo trộm.

Cable: Cáp điện.

Conduit: Ống bọc.

Current: Dòng điện.

Direct current: Điện 1 chiều.

Electric door opener: Thiết bị mở cửa.

Electrical appliances: Thiết bị điện gia dụng.

Electrical insulating material: Vật liệu cách điện.

Fixture: Bộ đèn.

High voltage: Cao thế.

Illuminance: Sự chiếu sáng.

Lamp: Đèn.

Leakage current: Dòng rò.

Live wire: Dây nóng.

Low voltage: Hạ thế.

Neutral wire: Dây nguội.

Photoelectric cell: Tế bào quang điện.

Relay: Rơ le.

Smoke bell: Chuông báo khói.

Smoke detector: Đầu dò khói.

Wire: Dây điện.

Capacitor: Tụ điện.

Compensate capacitor: Tụ bù.

Cooling fan: Quạt làm mát.

Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng.

Current transformer: Máy biến dòng.

Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng.

Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi.

Earthing leads: Dây tiếp địa.

Incoming circuit breaker: Aptomat tổng.

Magnetic contact: Công tắc điện từ.

Magnetic brake: Bộ hãm từ.

Overhead concealed loser: Tay nắm thuỷ lực.

Phase reversal: Độ lệch pha.

Potential pulse: Điện áp xung.

Rated current: Dòng định mức.

Selector switch: Công tắc chuyển mạch.

Starting current: Dòng khởi động.

Air distribution system: Hệ thống điều phối khí.

Ammeter: Ampe kế.

Busbar: Thanh dẫn.

Cast resin dry transformer: Máy biến áp khô.

Circuit breaker: Aptomat hoặc máy cắt.

Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang.

Contactor: công tắc tơ.

Current carrying capacity: khả năng mang tải.

Dielectric insulation: điện môi cách điện.

Distribution board: tủ/bảng phân phối điện.

Downstream circuit breaker: bộ ngắt điện cuối nguồn.

Earth conductor: dây nối đất.

Earthing system: hệ thống nối đất.

Equipotential bonding: liên kết đẳng thế.

Fire retardant: chất cản cháy.

Galvanised component: cấu kiện mạ kẽm.

Impedance earth: điện trở kháng đất.

Instantaneous current: dòng điện tức thời.

Light emitting diode: điốt phát sáng.

Neutral bar: thanh trung hoà.

Oil immersed transformer: máy biến áp dầu.

Outer sheath: vỏ bọc dây điện.

Relay: rơ le.

Sensor / Detector: thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm.

Switching panel: bảng đóng ngắt mạch.

Tubular fluorescent lamp: đèn ống huỳnh quang.

Upstream circuit breaker: bộ ngắt điện đầu nguồn.

Voltage drop: sụt áp.

Accesssories: phụ kiện.

Alarm bell: chuông báo tự động.

Burglar alarm: chuông báo trộm.

Cable: cáp điện.

Conduit: ống bọc.

Current: dòng điện.

Direct current: điện 1 chiều.

Electric door opener: thiết bị mở cửa.

Electrical appliances: thiết bị điện gia dụng.

Electrical insulating material: vật liệu cách điện.

Fixture: bộ đèn.

High voltage: cao thế.

Illuminance: sự chiếu sáng.

Jack: đầu cắm.

Lamp: đèn.

Leakage current: dòng rò.

Live wire: dây nóng.

Low voltage: hạ thế.

Neutral wire: dây nguội.

Photoelectric cell: tế bào quang điện.

Relay: rơ le.

Smoke bell: chuông báo khói.

Smoke detector: đầu dò khói.

Wire: dây điện.

Capacitor: tụ điện.

Compensate capacitor: tụ bù.

Cooling fan: quạt làm mát.

Copper equipotential bonding bar: tấm nối đẳng thế bằng đồng.

Current transformer: máy biến dòng.

Disruptive discharge: sự phóng điện đánh thủng.

Disruptive discharge switch: bộ kích mồi.

Earthing leads: dây tiếp địa.

Incoming circuit breaker: aptomat tổng.

Lifting lug: vấu cầu.

Magnetic contact: công tắc điện từ.

Magnetic Brake: bộ hãm từ.

Overhead Concealed Loser: tay nắm thuỷ lực.

Phase reversal: độ lệch pha.

Potential pulse: điện áp xung.

Rated current: dòng định mức.

Selector switch: công tắc chuyển mạch.

Starting current: dòng khởi động.

Vector group: tổ đầu dây.

Air distribution system: hệ thống điều phối khí.

Ammeter: ampe kế.

Busbar: thanh dẫn.

Cast resin dry transformer: máy biến áp khô.

Circuit breaker: aptomat hoặc máy cắt.

Compact fluorescent lamp: đèn huỳnh quang.

Contactor: công tắc tơ.

Current carrying capacity: khả năng mang tải.

Dielectric insulation: điện môi cách điện.

Distribution board: Tủ/bảng phân phối điện.

Downstream circuit breaker: bộ ngắt điện cuối nguồn.

Earth conductor: dây nối đất.

Earthing system: hệ thống nối đất.

Equipotential bonding: liên kết đẳng thế.

Fire retardant: chất cản cháy.

Galvanised component: cấu kiện mạ kẽm.

Impedance earth: điện trở kháng đất.

Instantaneous current: dòng điện tức thời.

Light emitting diode: điốt phát sáng.

Neutral bar: thanh trung hoà.

Oil-immersed transformer: máy biến áp dầu.

Outer Sheath: vỏ bọc dây điện.

Tubular fluorescent lamp: đèn ống huỳnh quang.

Upstream circuit breaker: bộ ngắt điện đầu nguồn.

Voltage drop: sụt áp.

Accesssories: phụ kiện.

Alarm bell: chuông báo tự động.

Burglar alarm: chuông báo trộm.

Cable: cáp điện.

Conduit: ống bọc.

Current: dòng điện.

Direct current: điện 1 chiều.

Electric door opener: thiết bị mở cửa.

Electrical appliances: thiết bị điện gia dụng.

Electrical insulating material: vật liệu cách điện.

Fixture: bộ đèn.

High voltage: cao thế.

Illuminance: sự chiếu sáng.

Leakage current: dòng rò.

Live wire: dây nóng.

Low voltage: hạ thế.

Neutral wire: dây nguội.

Photoelectric cell: tế bào quang điện.

Smoke bell: chuông báo khói.

Smoke detector: đầu dò khói.

Wire: dây điện.

Capacitor: tụ điện.

Compensate capacitor: tụ bù.

Cooling fan: quạt làm mát.

Copper equipotential bonding bar: tấm nối đẳng thế bằng đồng.

Current transformer: máy biến dòng.

Disruptive discharge: sự phóng điện đánh thủng.

Disruptive discharge switch: bộ kích mồi.

Earthing leads: dây tiếp địa.

Incoming circuit breaker: aptomat tổng.

Magnetic contact: công tắc điện từ.

Magnetic brake: bộ hãm từ.

Overhead concealed loser: tay nắm thuỷ lực.

Phase reversal: độ lệch pha.

Potential pulse: điện áp xung.

Rated current: dòng định mức.

Selector switch: công tắc chuyển mạch.

Starting current: dòng khởi động.

Vector group: tổ đầu dây.

Arcing (arc): hồ quang.

Breakdown: đánh thủng cách điện.

Delay time: thời gian trễ.

Earth bar: thanh nối đất.

Earth clamp: kẹp nối đất.

Earth rod: cực nối đất.

Ground enhancement material (GEM): vật liệu cải thiện điện trở đất.

Ground potential: điện thế đất.

Phase tester: bút thử điện.

Protection area: vùng bảo vệ;

Protection characteristic: đặc tuyến bảo vệ.

Quality: chất lượng.

Quantity: số lượng.

Rated voltage: điện áp định mức (Ur).

Nominal voltage: điện áp danh định (Un).

Auto synchro device (ASD): thiết bị hòa đồng bộ tự động.

Auto transfer switch (ATS): công tắc chuyển mạch tự động.

Excitation switch (EXS): công tắc kích từ (mồi từ).

Instantaneous (INST): tức thời (một chế độ hoạt động của ACB).

Long time delay (LTD): tác động có thời gian (một chế độ hoạt động của ACB).

Short time delay (STD): thời gian tác động ngắn (một chế độ hoạt động của ACB).

Over current relay (OCR): rơ le bảo vệ quá tải.

Over voltage relay (OVR): rơ le bảo vệ quá áp.

Reverse power relay (RPR): rơ le bảo vệ công suất ngược.

Undervoltage trip coil (UVC): cuộn nhả điện áp thấp.

Automatic voltage regulator (AVR): bộ tự động điều chỉnh điện áp.

Admittance relays: rơle tổng dẫn.

Amplidyne: khuếch đại quay.

Anti pumping divice: bộ phận chống đóng lập đi lập lại.

Automatic protection group selection (APGS): lựa chọn nhóm bảo vệ.

Apparent impedace: tổng trở biểu kiến đo được bởi rơle.

Auto restoration (AR): tự động tái lập lưới điện.

Back up protection: bảo vệ dự trữ.

Balance point reach = setting tripping threshold: ngưỡng tác động.

Block: khóa, cấm.

Biased differential relays: role so lệch có hãm.

Bushing current transformer: biến dòng sứ.

Brushless exitation system: hệ thống kích thích không chổi than.

By pass: nối tắt.

Communication media: môi trường truyền tin.

Comparator: bộ so sánh.

Communication port switch (CPS): khóa liên kết truyền tin.

Cold load pickup: dòng tự khởi động.

Current transformer (CT): máy biến dòng BI (TI).

Communication processor: bộ xử lý truyền tin.

Bus bar: thanh dẫn , thanh góp.

Wire: dây (điện).

Iron wire: dây thép.

Cable: dây cáp.

Strand: dây điện nhiều sợi nhỏ.

Core: lõi dây đơn.

Bushing current transformer (BCT): biến dòng chân sứ.

Circuit beaker (CB): dao cắt.

On load tap changing transformer: máy biến áp điều áp dưới tải.

Arc: hồ quang.

Arc discharge: phóng điện hồ quang.

Arrester: chống sét.

Basic insulation level (BIL): mức cách điện cơ bản.

Breakdown: phóng điện chọc thủng.

Breakdown voltage: điện áp đánh thủng.

Capacitor: tụ điện.

Characteristic: đặc tuyến.

Corona: vầng quang.

Operation station: trạm điều khiển cơ sở (trạm điều khiển phân xưởng).

Master station: trạm điều khiển trung tâm.

Data acquistion: thu thập dữ liệu.

Supervisory: giám sát.

Support: phần bổ trợ.

Residual current circuit breaker with overcurrent protection (RCBO): cầu dao chống dòng dò, quá tải và ngắn mạch.

Earth leakage circuit breaker (ELCB): Cầu dao phát hiện dòng rò.

Personal computer (PC): máy tính cá nhân.

Coefficient: hệ số.

Omitted: bị bỏ qua, không lấy.

Subscript: kí hiệu, chỉ số dưới.

Versatile: đa năng.

Tapping: đầu dây ra (của biến áp), đục lỗ.

Exploit: khai thác, kì công.

Typically: điển hình, tiêu biểu.

Incidentally: ngẫu nhiên, tình cờ.

Assembly: lắp ráp.

Obviously: rõ ràng, hiển nhiên.

Response: sự phản ứng lại.

Transient: tạm thời, ngắn ngủi.

Approach: sự đến gần, tiếp cận.

Equivalent circuit: mạch tương đương.

Approximately: khoảng chừng, độ chừng.

Exponential: đường cong số mũ.

Reservoir: kho dự trữ, nguồn dự trữ.

Kinetic energy: động năng.

Potential energy: thế năng.

Reflect: phản chiếu, phản xạ.

Reliability: đáng tin cậy.

Fundamental: cơ bản, cơ sở.

Phase shift: độ lệch pha.

Complicate: phức tạp, rắc rối.

Essential: cần thiết.

Complex number: số phức.

Reactance: điện kháng.

Impedance: trở kháng.

Conversely: ngược lại.

Inversely proportional: tỷ lệ nghịch.

Angular velocity: vận tốc góc.

Dielectric: điện môi.

In chronological order: theo thứ tự thời gian.

Inertia: quán tính, tính trì trệ.

Reciprocal: tương hỗ, qua lại.

Resonance: cộng hưởng.

Hysteresis: hiện tượng trễ.

Eddy: xoáy.

Compact fluorescent lamp: đèn huỳnh quang.

Current carrying capacity: khả năng tải dòng, khả năng mang tải.

Earth conductor: dây dẫn đất, dây nối đất.

Fire retardant: chất cản cháy

Energy management system (EMS): hệ thống quản lý năng lượng.

Distribution management system (DMS): hệ thống quản lý lưới điện phân phối.

Electric network gird: lưới điện.

Electric power system: hệ thống điện (HTĐ).

Generation: sản suất.

Transmission: truyền tải.

Distribution: phân phối.

Consumption: tiêu thụ.

Nominal parameters: thông số định mức.

Low voltage: lưới hạ thế.

Medium voltage: lưới trung thế.

High voltage: lưới cao thế.

Element: phần tử.

Extra high voltage: lưới siêu cao thế.

Power factor: hệ số công suất.

Frequency: tần số f.

Consumer: hộ tiêu thụ.

Load: phụ tải điện.

Unload: bỏ tải, loại bỏ tải.

Pole: cột, trụ điện.

Cross arm: đà.

Cable line: đường dây cáp.

Substation (power station): trạm biến áp (TBA).

Three winding transformer: máy biến áp 3 cuộn dây.

Auto transformer: máy biến áp tự ngẫu.

Recloser: máy cắt tự đóng lại.

Load break fuse cut out (LB FCO): cầu chì tự rơi kết hợp với DCL phụ tải.

Fuse cut out (FCO): cầu chì tự rơi.

Lightning Arrester (LA): chống sét.

LBS: Load Break Switch: dao cách ly phụ tải.

Disconnect switch (DS): dao cách ly.

Conduit: ống bọc (để đi dây).

Conduit box : hộp nối bọc.

Fuse: cầu chì.

Cartridge fuse: cầu chì ống.

Disconnector: cầu dao.

Isolator switch: cầu dao lớn.

Circuit breaker (CB): ngắt điện tự động.

Distribution board (DB): tủ điện.

Main distribution board (MDB): tủ điện chính.

Electricity meter: đồng hồ điện.

Jack: ổ cắm.

Series circuit: mạch nối tiếp.

Parallel circuit: mạch song song.

Conductor: vật liệu dẫn điện.

Insulator: chất cách điện.

Semiconductor: chất bán dẫn.

Copper: đồng.

Porcelain: chất sứ.

Nylon: chất nilông.

Rubber: cao su.

Superconductor: vât liệu siêu dẫn.

Alloys: hợp kim.

Current: dòng điện.

Direct current (DC): dòng điện một chiều.

Alternative current (AC): dòng điện xoay chiều.

Battery: bình điện, ác quy.

Data acquisition systems (DAS): hệ thống thu nhập dữ liệu.

Control and protection module (CAPM): khối bảo vệ và điều khiển.

DC components: thành phần 1 chiều, không chu kỳ.

Distribution automation system (DAS): hệ thống tự động phân phối.

Damping winding: cuộn cản.

Dead line: đường dây chưa mang điện.

Digital fault recorder (DFR): bộ ghi sự cố.

Definite time current caracteristic: đặc tính dòng điện thời gian độc lập.

Differentical protection: bảo vệ so lệch.

Directional comparison schemes: sơ đồ so sánh hướng.

Directional protection: bảo vệ có hướng.

Distance relays: bảo vệ khoảng cách.

Directional comparison blocking scheme: sơ đồ truyền khóa so sánh hướng.

Underreaching transfer trip scheme: sơ đồ truyền cắt dưới tầm.

Overreaching transfer trip scheme: sơ đồ truyền cắt quá tầm.

Extra high voltage (EHV): siêu cao áp.

Electromechanical relays: rơle điện cơ.

Earth fault (EF): chạm đất.

Earth leakage circuit breaker (ELCB): máy cắt chống dòng rò.

Distortion factor (DF) : hệ số méo dạng.

Total harmonic distortion (THD): độ méo dạng tổng do sóng hài.

Bipolar junction transistor (BJT): transistor tiếp giáp lưỡng cực.

Field efect transistor (FET): transistor hiệu ứng trường.

Disconnector Switch (DS): cầu dao cách ly.

Air Circuit Breaker (ACB): máy cắt không khí.

Load Break Switch (LBS): cầu dao phụ tải.

Current Transformer (CT): máy biến dòng.

Over current : bảo vệ quá dòng.

Auto transfer switch (ATS): bộ chuyển đổi nguồn điện tự động.

Mechanical electric interlock: khóa liên động cơ điện.

Cable ladder: thang cáp.

Electrical noise: độ nhiễu điện cao.

Field shorting circuit: mạch đập từ trường.

Impedance relays: rơ le tổng trở.

Inverse time current characteristic: đặc tính dòng điện – thời gian phụ thuộc.

Instantaneous over current protection: bảo vệ quá dòng cắt nhanh.

Instrument transformer: bộ biến đổi đo lường.

Instantaneous operation: tác động tức thời.

Isochronous governor: bộ điều tốc có đặc tính điều chỉnh độc lập.

Load break switch (LBS): thiết bị đóng cắt tải.

Load damping factor: hệ số chỉnh tải.

Fixture: bộ đèn.

Fluorescent light: đèn huỳnh quang ánh sáng trắng.

Sodium light = sodium vapour lamp: đèn natri cao áp, ánh sáng vàng cam.

Recessed fixture: đèn âm trần.

Emergency light: đèn khẩn cấp , tự động sáng khi cúp điện.

Halogen bulb: đèn halogen.

Incandescent daylight lamb: đèn có ánh sáng trắng (loại dây tóc vì tỏa nhiệt rất nóng).

Neon light: đèn nê ông.

Flood: đèn pha.

Space: dự phòng.

Space heater: điện trở sấy dự phòng.

Voltage increase: tăng giảm điện áp.

Under voltage (UV): thấp áp (rơ le bảo vệ thấp áp).

Balaster: chấn lưu của đèn cao áp thủy ngân.

Mercury vapor flood light: đèn pha chiếu sáng khi chuyển động.

Gyrotas: cabin lái.

Hoist breake: phanh hãm dừng chính xác của cơ cấu nâng hạ hàng cho cầu trục, cần trục.

Anti sway tour motor: động cơ chống lắc.

Pulse genenator (PG): máy phát xung(cảm biến tóc độ).

Frequency modulation (FM): biến điệu tần số.

Alterating current (AC): dòng điện xoay chiều.

Direct current (DC): dòng điện một chiều.

Fuse cut out (FCO): cầu chì tự rơi.

Load breaker fuse cut out (LBFOC): cầu chì tự rơi có cắt tải.

Circuit breaker (CB): máy cắt.

Air circuit breaker (ACB): máy cắt bằng không khí.

Moduled case circuit breaker (MCCB): máy cắt khối có dòng cắt > 100A (At khối).

Miniature circuit breaker (MCB): bộ ngắt mạch loại nhỏ (At tép).

Vacuum circuit breaker (VCB): máy cắt chân không.

Residual current device (RCD): thiết bị chống dòng điện dư.

Generator: máy phát điện.

Intensity: cường độ.

Resistance: điện trở.

Resistivity: điện trở suất.

Impedance: trở kháng.

Conductance: độ dẫn.

Electrical conductivity: tính dẫn điện.

Circuit: mạch điện.

Short circuit: ngắn mạch.

Phase: pha.

Hazard: rủi ro.

Dedicate: chuyên dụng.

Bonding: liên kết.

Isolated: tách biệt, riêng biệt.

Disturbance: nhiễu.

Fundamental: cơ bản.

Phenomenon: hiện tượng.

Impedance: trở kháng.

Resonance: cộng hưởng.

Reinforce: tăng cường thêm, gia cố thêm.

Light: ánh sáng, đèn.

Lamp: đèn.

Local backup protection: bảo vệ dự trữ tại chỗ.

Longitudinal differential protection: bảo vệ so lệch dọc.

Loss of phase (LOP): mất pha.

Live line reclosing: đóng lại đường dây mang điện.

Load tap changer (LTC): bộ đốt đầu nấc.

Maximmum over current protection: bảo vệ dòng cực đại.

Magnetising inrush current: dòng điện từ hóa nhảy vọt.

Mutual coupling: hỗ cảm.

Negative phase sequence (NPS): thứ tự pha nghịch.

Over excitation: quá kích thích.

Local control network (LCN): mạng điều khiển cục bộ.

Local description table (LDT): bảng mô tả nội bộ.

Local digital switch (LDS): chuyển mạch số nội hạt.

Local distributed data interface (LDDI): giao diện số liệu phân bố cục bộ.

Open loop loss (OLL): suy hao vòng mở.

Operand execution pipeline (OEP): đường dây thực hiện toán hạng.

Routing Domain (RD): vùng định tuyến.

Sub miniature A connector (SMA): đầu nối A siêu nhỏ.

Adaptable user interface (AUI): giao diện người dùng thích ứng.

Fibre loop carrier (FLC): nhà khai thác mạch vòng cáp quang.

Magnet: nam châm.

Field magnet: nam châm tạo từ trường.

Armature: phần ứng.

Possitive: cực dương.

Torque: mômen xoắn.

Inverter: bộ biến tần.

Converter: bộ chỉnh lưu có điều khiển.

Trolley: cơ cấu di chuyển xe con.

Back power resistor circuirt: điện trở tiêu tán năng lượng.

Gantry: cơ cấu di chuyển giàn.

Hoist: cơ cấu nâng hạ hàng.

Metal oxide semiconductor field effect transistor (MOSFET): transistor hiệu ứng trường oxit kim loại – bán dẫn.

Reference input: tín hiệu vào, tín hiệu chuẩn.

Controlled output: tín hiệu ra.

Single input single output (SISO): hệ thống 1 ngõ vào 1 ngõ ra.

Multi input multi output (MIMO): hệ thống nhiều ngõ vào, nhiều ngõ ra.

Observation: quan sát , theo dõi.

Constantly: hằng số.

Therefore: vì vậy = thus.

Operational anylifier (Opan): khuếch đại thuật toán.

Oil circuit breaker (OCB): máy cắt dầu.

Operating thresholds: ngưỡng tác động.

Over voltage relays: rơ le quá điện áp.

Overreach: quá tầm.

Permissive schemes: sơ đồ cho phép.

Pemissive underreaching transfer trip scheme: sơ đồ truyền cắt dưới tầm cho phép.

Relay plug setting mutiplier (PSM): bội số nhân dòng điện đặt.

Potential transformers: máy biến điện áp.

Power swing: dao động công suất.

Peak current: dòng điện đỉnh, dòng điện cực đại.

Mechanical time constant: hằng số thởi gian cơ học.

Torque speed gradient: độ biến thiên moment theo tốc độ.

Principle of operation: nguyên tắc vận hành.

Series starter: bộ khởi động nối tiếp.

Solar cell: tấm pin mặt trời.

Stripper: kìm tuốt vỏ dây.

Breaker protection: bảo vệ máy cắt.

Arc arrester: bộ dập hồ quang.

Asynchronous machine: máy điện không đồng bộ.

Automatic circuit breaker: máy cắt tự động, aptomat.

Breakaway torque: momen khởi động.

Cell charge: nạp pin.

Programmable logic controller (PLC): bộ điều khiển logic lập trình được (khả trình).

Man machine interface = Human machine interface (MMI = HMI): giao diện người máy.

Distributed control system (DCS): hệ điều khiển phân tán.

Enterprise resource planning (ERP): mô hình dữ liệu tập trung.

Manufacturing execution system (MES): hệ thống thông tin sản xuất

Supervisory control and data acquisition (SCADA): hệ thống thu thập dữ liệu, giám sát và điều khiển các quá trình từ xa.

Rated Output Power: công suất cơ đầu ra định mức (trên trục động cơ).

Rated Voltage: điện áp định mức.

Max Continuous Stall Torque: hay còn gọi là breakdown torque là mômen cực đại duy trì được trong khi điện áp là định mức và không chịu sự thay đổi đáng kể nào trong tốc độ.

Peak Current: dòng điện đỉnh, xung dòng (chịu đựng được lúc khởi động động cơ).

Torque Constant: hằng số momen của động cơ (hệ số K trong công thức tính mô men của động cơ M = K Φ I ).

Inertia at Output Shaft: momen quán tính của trục động cơ (trong tính toán thì phải qui đổi hệ thống về trục động cơ hoặc tải).

Mechanical Time Constant: hằng số thời gian điện cơ (hằng số này xuất hiện khi tính toán thiết kế bộ điều khiển).

Torque-Speed Gradient: đây là độ dốc của đường đặc tính momen tốc độ.

Viscous Damping Constant: là hằng số thời gian nhớt (thường kí hiệu là B trong các tài liệu kĩ thuật) cản trở sự quay của trục động cơ với độ lớn M = B.ω.

No load Running Current: dòng khi không có tải.

Rated Output Power: công suất định mức.

Rated Voltage: điện áp định mức.

Max Continuous Stall Torque: mô men trục cực đại.

Peak Current: dòng điện.

Torque Constant: mô men không đổi.

Inertia at Output Shalt: số vòng quay.

Mechanical Time Constant: hằng số thời gian.

Torque -Speed Gradient: tốc độ biến thiên momen.

Viscuos Damping Constant: dải cho phép.

No load Running Current: dòng không tải.

Sheath: vỏ cáp điện.

Live wire: dây nóng.

Neutral wire: dây trung tính, dây nguội.

Ground wire: dây nối đất.

Lightning down conductor: dây dẫn sét xuống đất.

Silicon rectifier (Si): bộ chỉnh lưu.

Auxiliary (AUX): phụ, bổ trợ.

Diesel generator (D-G ): tổ hợp diesel lai máy phát.

Synchronizing (SYN): hòa đồng bộ.

Synchronizing lamp (SYL): đèn hòa đồng bộ.

Automatic battery charge (ACH): bộ nạp ắc quy tự động.

Change over switch (COS ): công tắc chuyển đổi.

Limit switch (LS): công tắc giới hạn.

Skin effects: hiệu ứng bề mặt.

Internal resistance: nội trở.

Relative permeability: độ từ thẩm tương đối.

Geometric mean radius: bán kính trung bình hình học (của 2 dây dẫn đặt song song).

Nonmagnetic conductor: vật dẫn không từ tính.

Temperature coefficient: hệ số nhiệt độ.

Line impedance: trở kháng đường dây.

Line-loss: tổn thất trên đường dây.

Voltage drop: sụt áp.

Frequency range: dải tần số.

System software: phần mềm hệ thống.

Applications software: phần mềm ứng dụng.

Program: chương trình.

Tender Dossier: hồ sơ đấu thầu.

Weigh Bridge: trạm cân xe.

Conduit: ống luồn dây điện.

Vector group: tổ đầu dây.

Winding: dây quấn (trong máy điện).

Wiring: công việc đi dây.

Bushing: sứ xuyên.

Differential amplifyer: mạch khuếch đại vi sai.

Differential relay: rơ le so lệch.

Different gear box: trong xe ô tô, nó là cầu vi sai.

Autotransformer: hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu.

Variable autotransformer: biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay.

Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường. Cũng dùng (VT): voltage transformer.

Cell: trong ắc quy thì nó là 1 hộc (2.2 V), trong quang điện thì nó là tế bào quang điện.

Fault: sự cố, thường dùng để chỉ sự cố ngắn mạch.

Earth fault: sự cố chạm đất.

Reactor: trong hệ thống điện thì nó là cuộn cảm. Trong lò phản ứng hạt nhân thì nó là bộ phận khống chế tốc độ phản ứng.

Trip: máy bị ngưng hoạt động do sự cố.

Field: trong lý thuyết thì nó là trường. (như điện trường, từ trường…). Trong máy điện nó là cuộn dây kích thích. Trong lĩnh vực xã hội nó là thông thường, cánh đồng.

Loss of field: mất kích từ.

Coupling: trong điện tử nó là phương pháp nối tầng. Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp nối, dùng để kết nối giữa động cơ và tải (bơm chẳng hạn).

Orifice: lỗ tiết lưu.

Oring: vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín.

Check valve: van một chiều.

Punching: lá thép đã được dập định hình.

Sưu tập từ nguồn Internet

5000 từ vựng ngành điện này được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau và đây là những từ vừng thường xuyên xuất hiện trong các tài liệu tiếng anh ngành điện cũng như là trong giao tiếp, tập hợp đầy đủ các chuyên ngành như tự động hóa, điện công nghiệp, viễn thông, hệ thống điện. Tài liệu này phục vục phần lớn cho sinh viên và kỹ sư ngành điên hay những cá nhân nào có có đam mê tìm hiểu nghiên cứu về lĩnh vực điện

1. Electric power system: hệ thống điện (HTĐ)

2. Electric network/grid :mạng (lưới) điện

– low voltage grid:lưới hạ thế

– medium voltage grid:lưới trung thế

– high voltage grid:lưới cao thế

– extra high voltage grid:lưới siêu cao thế

– extremely high voltage grid: lưới cực cao thế

3. Electricity generation: Phát điện

4. Power plant: nhà máy điện

– Thermal power plant: nhà máy nhiệt điện

– Hydroelectric power plant: nhà máy điện

– Wind power plant: nhà máy điện gió

– Tidal power plant: nhà máy điện thủy triều

5. Electricity transmission: truyền tải điện

– transmission lines: đường dây truyền tải

6. Electricity distribution: phân phối điện

7. Consumption :tiêu thụ

– consumer: hộ tiêu thụ

8. Load: phụ tải điện

– load curve: biểu đồ phụ tải

– load shedding: sa thải phụ tải

– unblanced load: phụ tải không cân bằng

– peak load: phụ tải đỉnh, cực đại

– symmetrical load: phụ tải đối xứng

9. Power: công suất

– power factor : hệ số công suất

– reactive power: công suất phản kháng

– apparent power: công suất biểu kiến

10. Frequency : tần số

– frequency range: Dải tần số

1. (System diagram) = Sơ đồ hệ thống điện

2. (System operational diagram) = Sơ đồ vận hành hệ thống điện

3. (Power system planning)= Quy hoạch hệ thống điện

4. (Interconnection of power systems)= Liên kết hệ thống điện

5. (Connection point) = Điểm đấu nối

6. (National load dispatch center) = Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia

7. (Steady state of a power system) = Chế độ xác lập của hệ thống điện

8. (Transient state of a power system) = Chế độ quá độ của hệ thống điện

9. Operation regulation = Tiêu chuẩn vận hành

10. Synchronous operation of a system = Vận hành đồng bộ hệ thống điện

11. Power system stability = Độ ổn định của hệ thống điện

12. Steady state stability of a power system = Ổn định tĩnh của hệ thống điện

13. Transient stability of a power system = Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện

14. Conditional stability of a power system = Ổn định có điều kiện của hệ thống điện

15. Balanced state of a polyphase network = Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha

16. Unbalanced state of a polyphase network = Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha

1. Electric generator: Máy phát điện

2. Main generator: Máy phát điện chính

3. Hydraulic generator: máy phát điện thủy lực

4. Magneto hydro dynamic generator (MHD): máy phát từ thủy động

5. Synchronous generator: máy phát đồng bộ

6. Turbine: Tuabin

– Steam turbine: Tuabin hơi

– Air turbine: Tuabin khí

– Wind turbine: Tuabin gió

7. Exitation system : Hệ thống kích từ

– Separately excited generator: máy phát điện kích từ độc lập

– Series generator: máy phát kích từ nối tiếp

– Shunt generator: máy phát kích từ song song

– Brushless exitation system: Hệ thống kích từ không chổi than

– Excitation switch (EXS): công tắc kích từ ( mồi từ)

8. Governor : Bộ điều tốc

– Centrifugal governor: Bộ điều tốc ly tâm

– Turbine governor: Bộ điều tốc tuabin

9. Synchronizing (SYN): Hòa đồng bộ

– Auto synchronizing device (ASD): Thiết bị hòa đồng bộ tự động

– Synchronizing lamp (SYL): Đèn hòa đồng bộ

1. (System diagram) = Sơ đồ hệ thống điện

2. (System operational diagram) = Sơ đồ vận hành hệ thống điện

3. (Power system planning)= Quy hoạch hệ thống điện

4. (Interconnection of power systems)= Liên kết hệ thống điện

5. (Connection point) = Điểm đấu nối

6. (National load dispatch center) = Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia

7. (Steady state of a power system) = Chế độ xác lập của hệ thống điện

8. (Transient state of a power system) = Chế độ quá độ của hệ thống điện

9. Operation regulation = Tiêu chuẩn vận hành

10. Synchronous operation of a system = Vận hành đồng bộ hệ thống điện

11. Power system stability = Độ ổn định của hệ thống điện

12. Steady state stability of a power system = Ổn định tĩnh của hệ thống điện

13. Transient stability of a power system = Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện

14. Conditional stability of a power system = Ổn định có điều kiện của hệ thống điện

15. Balanced state of a polyphase network = Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha

16. Unbalanced state of a polyphase network = Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha

Từ vựng liên quan đến việc Cung Cấp Điện:

1. Service reliability = Độ tin cậy cung cấp điện

2. Service security = Độ an toàn cung cấp điện

3. Economic loading schedule = Phân phối kinh tế phụ tải

4. Balancing of a distribution network = Sự cân bằng của lưới phân phối

5. Load stability = Độ ổn định của tải

6. Overload capacity = Khả năng quá tải

7. Load forecast = Dự báo phụ tải

8. System demand control = Kiểm soát nhu cầu hệ thống

9. Management forecast of a system = Dự báo quản lý của hệ thống điện

10. Reinforcement of a system = Tăng cường hệ thống điện

Từ vựng về Máy biến áp (Transformer):

1. Two-winding transformer: Máy biến áp 2 cuộn dây

2. Three-winding transformer: Máy biến áp 3 cuộn dây

3. Auto transformer : Máy biến áp tự ngẫu

4. Primary voltage : điện áp sơ cấp

5. Secondary voltage : điện áp thứ cấp

6. Step-up transformer: MBA tăng áp

7. Step-down transformer: MBA giảm áp

8. Tap changer: Bộ chuyển nấc (MBA)

OLTC – on load tap changer: Bộ chuyển nấc dưới tải (MBA)

Punching: lá thép đã được dập định hình.

3p cỉrcuit breaker: hông phải là máy cắt 3 pha đâu à nha. Nó là máy cắt 3 cực. 3p = 3 poles.

Rơ le Mho: Rơ le tổng dẫn. Ngược lại với rơ le tổng trở, thường dùng để bảo vệ mất kích thích cho máy phát.

Winding: dây quấn (trong máy điện).

Wiring: công việc đi dây.

Bushing: sứ xuyên.

Differential amplifyer: mạch khuếch đại vi sai.

Differential relay: rơ le so lệch.

Different gear box: trong xe ô tô, nó là cầu vi sai.

Autotransformer: hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu.

Varỉac: từ ngắn gọn của variable autotransformer: biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay.

PT: Potention transformer: máy biến áp đo lường. Cũng dùng VT: voltage transformer.

Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (2.2 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện.

Fault: sự cố, thường dùng để chỉ sự cố ngắn mạch.

Earth fault: sự cố chạm đất.

Reactor: trong hệ thống điện thì nó là cuộn cảm. Trong lò phản ứng hạt nhân thì nó là bộ phận không chế tốc độ

phản ứng.

Trip: máy bị ngưng hoạt động do sự cố.

Field: trong lý thuyết thì nó là trường. (như điện trường, từ trường…). Trong máy điện nó là cuộn dây kích thích.

Trong triết học nó là lĩnh vực. thông thường, nó là.. cánh đồng.

Loss of field: mất kích từ.

Coupling: trong điện tử nó là phương pháp nối tầng. Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp nối, dùng để kết nối

giữa động cơ và tải (bơm chẳng hạn).

Orifice: lỗ tiết lưu.

Oring: vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín.

Check valve: van một chiều

Từ vựng liên quan đến Hệ thống phát điện:

1. Electric generator: Máy phát điện

2. Main generator: Máy phát điện chính

3. Hydraulic generator: máy phát điện thủy lực

4. Magneto hydro dynamic generator (MHD): máy phát từ thủy động

5. Synchronous generator: máy phát đồng bộ

6. Turbine: Tuabin

– Steam turbine: Tuabin hơi

– Air turbine: Tuabin khí

– Wind turbine: Tuabin gió

7. Exitation system : Hệ thống kích từ

– Separately excited generator: máy phát điện kích từ độc lập

– Series generator: máy phát kích từ nối tiếp

– Shunt generator: máy phát kích từ song song

– Brushless exitation system: Hệ thống kích từ không chổi than

– Excitation switch (EXS): công tắc kích từ ( mồi từ)

8. Governor : Bộ điều tốc

– Centrifugal governor: Bộ điều tốc ly tâm

– Turbine governor: Bộ điều tốc tuabin

9. Synchronizing (SYN): Hòa đồng bộ

– Auto synchronizing device (ASD): Thiết bị hòa đồng bộ tự động

– Synchronizing lamp (SYL): Đèn hòa đồng bộ

Từ vựng liên quan đến việc Cung Cấp Điện:

1. Service reliability = Độ tin cậy cung cấp điện

2. Service security = Độ an toàn cung cấp điện

3. Economic loading schedule = Phân phối kinh tế phụ tải

4. Balancing of a distribution network = Sự cân bằng của lưới phân phối

5. Load stability = Độ ổn định của tải

6. Overload capacity = Khả năng quá tải

7. Load forecast = Dự báo phụ tải

8. System demand control = Kiểm soát nhu cầu hệ thống

9. Management forecast of a system = Dự báo quản lý của hệ thống điện

10. Reinforcement of a system = Tăng cường hệ thống điện

Từ vựng về Máy biến áp (Transformer):

1. Two-winding transformer: Máy biến áp 2 cuộn dây

2. Three-winding transformer: Máy biến áp 3 cuộn dây

3. Auto transformer : Máy biến áp tự ngẫu

4. Primary voltage : điện áp sơ cấp

5. Secondary voltage : điện áp thứ cấp

6. Step-up transformer: MBA tăng áp

7. Step-down transformer: MBA giảm áp

8. Tap changer: Bộ chuyển nấc (MBA)

OLTC – on load tap changer: Bộ chuyển nấc dưới tải (MBA)

Air distribution system : Hệ thống điều phối khí

Ammeter : Ampe kế

Busbar : Thanh dẫn

Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô

Circuit Breaker :Aptomat hoặc máy cắt

Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang

Contactor : Công tắc tơ

Current carrying capacity: Khả năng mang tải

Dielectric insulation :Điện môi cách điện

Distribution Board : Tủ/bảng phân phối điện

Downstream circuit breaker:Bộ ngắt điện cuối nguồn

Earth conductor : Dây nối đất

Earthing system :Hệ thống nối đất

Equipotential bonding :Liên kết đẳng thế

Fire retardant : Chất cản cháy

Galvanised component :Cấu kiện mạ kẽm

Impedance Earth : Điện trở kháng đất

Instantaneous current : Dòng điện tức thời

Light emitting diode : Điốt phát sáng

Neutral bar : Thanh trung hoà

Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu

Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện

Relay : Rơ le

Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm

Switching Panel : Bảng đóng ngắt mạch

Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang

Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn

Voltage drop : Sụt ápaccesssories : phụ kiện

alarm bell : chuông báo tự động

burglar alarm : chuông báo trộm

cable :cáp điện

conduit :ống bọc

current :dòng điện

Direct current :điện 1 chiều

electric door opener : thiết bị mở cửa

electrical appliances : thiết bị điện gia dụng

electrical insulating material : vật liệu cách điện

fixture :bộ đèn

high voltage :cao thế

illuminance : sự chiếu sáng

jack :đầu cắm

lamp :đèn

leakage current : dòng rò

live wire :dây nóng

low voltage : hạ thế

neutral wire :dây nguội

photoelectric cell : tế bào quang điện

relay : rơ-le

smoke bell : chuông báo khói

smoke detector : đầu dò khói

wire :dây điện

Capacitor : Tụ điện

Compensate capacitor : Tụ bù

Cooling fan : Quạt làm mát

Copper equipotential bonding bar : Tấm nối đẳng thế bằng đồng

Current transformer : Máy biến dòng

Disruptive discharge : Sự phóng điện đánh thủng

Disruptive discharge switch : Bộ kích mồi

Earthing leads : Dây tiếp địa

Incoming Circuit Breaker : Aptomat tổng

Lifting lug : Vấu cầu

Magnetic contact : công tắc điện từ

Magnetic Brake : bộ hãm từ

Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực

Phase reversal : Độ lệch pha

Potential pulse : Điện áp xung

Rated current : Dòng định mức

Selector switch : Công tắc chuyển mạch

Starting current : Dòng khởi động

Vector group : Tổ đầu dây”Magnetic contact : Hãm từ” có phải là: Công tắc (tiếp điểm) từ

Bác xem lại giúp với:

low voltage :trung thế

relay : công tắc điện tự động

Circuit Breaker : Cầu dao điện Aptomat hoặc máy cắt

Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang

Current carrying capacity: Khả năng tải dòng Khả năng mang tải

Earth conductor : Dây dẫn đất Dây nối đất

Fire retardant : Chất cản cháy

Power station: trạm điện.

Bushing: sứ xuyên.

Disconnecting switch: Dao cách ly.

Circuit breaker: máy cắt.

Power transformer: Biến áp lực.

Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường.

Current transformer: máy biến dòng đo lường.

bushing type CT: Biến dòng chân sứ.

Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn.

Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.

Limit switch: tiếp điểm giới hạn.

Thermometer: đồng hồ nhiệt độ.

Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt.

pressure gause: đồng hồ áp suất.

Pressure switch: công tắc áp suất.

Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất.

Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.

Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu.

Position switch: tiếp điểm vị trí.

Control board: bảng điều khiển.

Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.

control switch: cần điều khiển.

selector switch: cần lựa chọn.

Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ.

Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện.

Alarm: cảnh báo, báo động.

Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).

Protective relay: rơ le bảo vệ.

Differential relay: rơ le so lệch.

Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp.

Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây.

Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái.

Distance relay: rơ le khoảng cách.

Over current relay: Rơ le quá dòng.

Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian.

Time delay relay: rơ le thời gian.

Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.

Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian.

Under voltage relay: rơ le thấp áp.

Over voltage relay: rơ le quá áp.

Earth fault relay: rơ le chạm đất.

Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ.

Synchro check relay: rơ le chống hòa sai.

Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.

Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter… các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi…

Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.

-Điện áp danh định của hệ thống điện (Nominal voltage of a system)

– Giá trị định mức (Rated value)

Điện áp vận hành hệ thống điện (Operating voltage in a system)

Điện áp cao nhất (hoặc thấp nhất) của hệ thống (Highest (lowest) voltage of a system)

Điện áp cao nhất đối với thiết bị (Highest voltage for equipment)

– Cấp điện áp (Voltage level)

– Độ lệch điện áp (Voltage deviation)

– Độ sụt điện áp đường dây (Line voltage drop)

– Dao độngđiện áp (Voltage fluctuation)

– Quá điện áp (trong hệ thống) (Overvoltage (in a system))

– Quá điện áp tạm thời (Temporary overvoltage)

– Quá điện áp quá độ (Transient overvoltage)

– Dâng điện áp (Voltage surge)

– Phục hồi điện áp (Voltage recovery)

– Sự không cân bằng điện áp (Voltage unbalance)

– Quá điện áp thao tác (Switching overvoltage)

– Quá điện áp sét (Lightning overvoltage

– Quá điện áp cộng hưởng (Resonant overvoltage)

– Hệ số không cân bằng (Unbalance factor)

– Cấp cách điện (Insulation level)

– Cách điện ngoài (External insulation)

– Cách điện trong (Internal insulation)

– Cách điện tự phục hồi (Self-restoring insulation)

– Cách điện không tự phục hồi (Non-self-restoring insulation)

– Cách điện chính (Main insulation)

– Cách điện phụ (Auxiliary insulation)

– Cách điện kép (Double insulation)

– Phối hợp cách điện (Insulation co-ordination)

– Truyền tải điện (Transmission of electricity)

– Phân phối điện (Distribution of electricity)

– Liên kết hệ thống điện (Interconnection of power systems)

– Điểm đấu nối (Connection point)

– Sơ đồ hệ thống điện (System diagram)

– Sơ đồ vận hành hệ thống điện (System operational diagram)

– Quy hoạch hệ thống điện (Power system planning)

– Độ ổn định của hệ thống điện (Power system stability)

– Độ ổn định của tải (Load stability)

– Ổn định tĩnh của hệ thống điện (Steady state stability of a power system)

– Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện (Transient stability of a power system)

– Ổn định có điều kiện của hệ thống điện (Conditional stability of a power system)

– Vận hành đồng bộ hệ thống điện (Synchronous operation of a system)

-Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia (National load dispatch center)

– Hệ thống SCADA (Supervisory control and data acquisition system)

– Tiêu chuẩn vận hành (Operation regulation)

– Quản lý nhu cầu hệ thống (System demand control)

– Dự báo quản lý hệ thống điện (Management forecast of a system)

– Tăng cường hệ thống điện (Reinforcement of a system)

– Khoảng cách làm việc tối thiểu (Minimum working distance)

– Khoảng trống cách điện tối thiểu (Minimum insulation clearance)

– Khởi động lạnh tổ máy nhiệt điện (Cold start-up thermal generating set)

– Khởi động nóng tổ máy nhiệt điện (Hot start-up thermal generating set)

– Khả năng quá tải (Overload capacity)

– Sa thải phụ tải (Load shedding)

Công suất sẵn sàng của một tổ máy (hoặc một nhà máy điện) (Available capacity of a unit (of a power station)

Công suất dự phòng của một hệ thống điện (Reserve power of a system)

– Dự phòng nóng (Hot stand-by)

– Dự phòng nguội (Cold reserve) I.1.79. Dự phòng sự cố (Outage reserve)

– Dự báo phụ tải (Load forecast)

– Dự báo cấu trúc phát điện (Generation mix forecast)

– Chế độ xác lập của hệ thống điện (Steady state of a power system)

– Chế độ quá độ của hệ thống điện (Transient state of a power system)

– Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha (Balanced state of a polyphase network)

– Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha (Unbalanced state of a polyphase network)

– Độ tin cậy cung cấp điện (Service reliability)

– Độ an toàn cung cấp điện (Service security)

– Phân phối kinh tế phụ tải (Economic loading schedule)

– Sự cân bằng của lưới phân phối (Balancing of a distribution network)

– Sự phục hồi tải (Load recovery)

Power plant: nhà máy điện.

Generator: máy phát điện.

Field: cuộn dây kích thích.

Winding: dây quấn.

Connector: dây nối.

Lead: dây đo của đồng hồ.

Wire: dây dẫn điện.

Exciter: máy kích thích.

Exciter field: kích thích của… máy kích thích.

Field amp: dòng điện kích thích.

Field volt: điện áp kích thích.

Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.

Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.

Governor: bộ điều tốc.

AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động.

Armature: phần cảm.

Hydrolic: thủy lực.

Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn.

AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.

Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.

Condensat pump: Bơm nước ngưng.

Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.

Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…

Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.

Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục.

Brush: chổi than.

Tachometer: tốc độ kế

Tachogenerator: máy phát tốc.

Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung.

Coupling: khớp nối

Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).

Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.

Ignition transformer: biến áp đánh lửa.

Spark plug: nến lửa, Bu gi.

Burner: vòi đốt.

Solenoid valve: Van điện từ.

Check valve: van một chiều.

Control valve: van điều khiển được.

Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.

Hydrolic control valve: vn điều khiển bằng thủy lực.

Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp.

Air circuit breakers (ACB)………………………….. Máy cắt không khí.

Automatic circuit recloser (ACR)………………… Máy cắt tự đóng lại.

Area control error (ACE)……………………………… Khu vực kiểm soát lỗi.

Analog digital converter (ADC)……………………. Bộ biến đổi tương tự số.

Automatic frequency control (AFC)………………. Điều khiển tần số tự động.

Arithmatic logic unit (ALU)………………………… Bộ số học và logic (một mạch điện tử thực hiện phép tính số

học và logic).

Automatic generation control (AGC)………………. Điều khiển phân phối công suất tự động.

Automated meter reading (AMR )………………… Đọc điện kế tự động.

Automatic transfer switch (ATS)……………………. Thiết bị chuyển nguồn tự động.

Autoreclosing schemes (ARS)……………………….. Sơ đồ tự đóng lại tự động.

Direction…………………………………………………….. Chiều hướng, phương hướng.

Straight forward……………………………………………. Thẳng tới.

Complicated……………………………………………….. Phức tạp.

Spinning………………………………………………………. Xoay tròn.

Coil……………………………………………………………. Cuộn dây.

Magnetic field………………………………………………… Từ trường.

Constant………………………………………………………… Liên tục, liên tiếp.

Motion…………………………………………………………… Chuyển động.

Brushes…………………………………………………………. Chổi than trong các động cơ.

Slip rings………………………………………………………. Vòng quét trên trục, nơi tiếp xúc với chổi quét.

Air distribution system……………………………………. Hệ thống điều phối khí.

Ammeter……………………………………………………….. Ampe kế.

Busbar………………………………………………………….. Thanh dẫn.

Cast resin dry transformer………………………………. Máy biến áp khô.

Circuit breaker………………………………………………. Aptomat hoặc máy cắt.

Compact fluorescent lamp…………………………….. Đèn huỳnh quang.

Contactor……………………………………………………… Công tắc tơ.

Current carrying capacity……………………………….. Khả năng mang tải.

Dielectric insulation……………………………………….. Điện môi cách điện.

Distribution Board………………………………………….. Tủ/bảng phân phối điện.

Downstream circuit breaker……………………………. Bộ ngắt điện cuối nguồn.

Earth conductor……………………………………………… Dây nối đất.

Earthing system…………………………………………….. Hệ thống nối đất.

Equipotential bonding…………………………………… Liên kết đẳng thế.

Fire retardant………………………………………………. Chất cản cháy.

Galvanised component…………………………………. Cấu kiện mạ kẽm.

Impedance earth…………………………………………… Điện trở kháng đất.

Instantaneous current……………………………………. Dòng điện tức thời.

Light emitting diode……………………………………. Điốt phát sáng.

Neutral bar ……………………………………………….. Thanh trung tính.

Oil immersed transformer……………………………. Máy biến áp dầu.

Outer sheath………………………………………………. Vỏ bọc dây điện.

Relay………………………………………………………….. Rơ le.

Sensor / Detector ………………………………………… Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm.

Switching panel …………………………………………… Bảng đóng ngắt mạch.

Tubular fluorescent lam………………………………… Đèn ống huỳnh quang.

Upstream circuit breaker……………………………….. Bộ ngắt điện đầu nguồn.

Voltage drop………………………………………………. Sụt áp.

Accesssories………………………………………………. Phụ kiện.

Alarm bell………………………………………………….. Chuông báo tự động.

Burglar alarm……………………………………………….. Chuông báo trộm.

FM _ Frequency Modulation : Biến điệu tần số.

AC _ Alterating Current : Dòng điện xoay chiều.

DC _ Direct Current : Dòng điện một chiều.

FCO _ Fuse Cut Out : Cầu chì tự rơi

LBFOC _ Load Breaker Fuse Cut Out : Cầu chì tự rơi có cắt tải

CB _ Circuit Breaker : Máy cắt.

ACB _ Air Circuit Breaker : Máy cắt bằng không khí

MCCB _ Moduled Case Circuit Breaker : Máy cắt khối có dòng cắt > 100A

MCB _ Miniature Circuit Breaker : Bộ ngắt mạch loại nhỏ

VCB _ Vacuum Circuit Breaker : Máy cắt chân không.

RCD _ Residual Current Device : Thiết bị chống dòng điện dư.

DF : Distortion Factor : hệ số méo dạng

THD : Total Harmonic Distortion : độ méo dạng tổng do sóng hài

BJT: Bipolar Junction Transistor : hehe cái này ai cũng bít , khỏi nói nhỉ ^ ^

MOSFET: metal-oxide-Semiconductor Field Effect transistor

trong đó FET : field efect transistor là transistor hiệu ứng trường

reference input : tín hiệu vào , tín hiệu chuẩn

controlled output : tín hiệu ra

SISO : single input single output : hệ thống 1 ngõ vào 1 ngõ ra

MIMO : multi input multi output : hệ thống nhìu ngõ vào , nhìu ngõ ra

Air distribution system ……………………………: Hệ thống điều phối khí

Ammeter ………………………………………….. .: Ampe kế

Busbar ………………………………………….. ….: Thanh dẫn

Cast-Resin dry transformer……………………….: Máy biến áp khô

Circuit Breaker ……………………………………..: Aptomat hoặc máy cắt

Compact fluorescent lamp…………………………: Đèn huỳnh quang

Contactor ………………………………………….. : Công tắc tơ

Current carrying capacity………………………….: Khả năng mang tải

Dielectric insulation ………………………………..: Điện môi cách điện

Distribution Board …………………………………..: Tủ/bảng phân phối điện

Downstream circuit breaker………………………..: Bộ ngắt điện cuối nguồn

Earth conductor …………………………………….: Dây nối đất

Earthing system …………………………………….: Hệ thống nối đất

Equipotential bonding ………………………………: Liên kết đẳng thế

Fire retardant ……………………………………….: Chất cản cháy

Galvanised component ……………………………..:Cấu kiện mạ kẽm

Impedance Earth ……………………………………: Điện trở kháng đất

Instantaneous current ……………………………..: Dòng điện tức thời

Light emitting diode ………………………………..: Điốt phát sáng

Neutral bar ………………………………………….. : Thanh trung hoà

Oil-immersed transformer……………………………: Máy biến áp dầu

Outer Sheath ………………………………………..: Vỏ bọc dây điện

Relay ………………………………………….. ……..: Rơ le

Sensor / Detector ………………………….: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm

Switching Panel ……………………………………..: Bảng đóng ngắt mạch

Tubular fluorescent lamp……………………………: Đèn ống huỳnh quang

Upstream circuit breaker…………………………….: Bộ ngắt điện đầu nguồn

Voltage drop ………………………………………….: Sụt áp

accesssories ………………………………………….: phụ kiện

alarm bell ………………………………………….. ….: chuông báo tự động

burglar alarm ………………………………………….. : chuông báo trộm

cable ………………………………………….. ……….:cáp điện

conduit ………………………………………….. …….:ống bọc

current ………………………………………….. …….:dòng điện

Direct current ………………………………………….: điện 1 chiều

electric door opener …………………………………..: thiết bị mở cửa

electrical appliances …………………………………..: thiết bị điện gia dụng

electrical insulating material ………………………….: vật liệu cách điện

fixture ………………………………………….. ………:bộ đèn

high voltage ………………………………………….. .:cao thế

illuminance ………………………………………….. …: sự chiếu sáng

jack ………………………………………….. …………:đầu cắm

lamp ………………………………………….. …………:đèn

leakage current ………………………………………..: dòng rò

live wire ………………………………………….. …….:dây nóng

low voltage ………………………………………….. …: hạ thế

neutral wire ………………………………………….. ..:dây nguội

photoelectric cell ………………………………………: tế bào quang điện

relay……………………………………… ……………..: rơ-le

smoke bell ………………………………………….. ….: chuông báo khói

smoke detector ………………………………………..: đầu dò khói

wire ………………………………………….. …………:dây điện

Capacitor ………………………………………….. …..: Tụ điện

Compensate capacitor ………………………………..: Tụ bù

Cooling fan ………………………………………….. …: Quạt làm mát

Copper equipotential bonding bar ……………….: Tấm nối đẳng thế bằng đồng

Current transformer ……………………………………: Máy biến dòng

Disruptive discharge …………………………………: Sự phóng điện đánh thủng

Disruptive discharge switch …………………………: Bộ kích mồi

Earthing leads …………………………………………: Dây tiếp địa

Incoming Circuit Breaker ……………………………..: Aptomat tổng

Lifting lug ………………………………………….. ….: Vấu cầu

Magnetic contact …………………………………….: công tắc điện từ

Magnetic Brake ………………………………………..: bộ hãm từ

Overhead Concealed Loser ………………………….: Tay nắm thuỷ lực

Phase reversal …………………………………………: Độ lệch pha

Potential pulse …………………………………………: Điện áp xung

Rated current……………………………………. …….: Dòng định mức

Selector switch ……………………………………….: Công tắc chuyển mạch

Starting current ……………………………………….: Dòng khởi động

Vector group ………………………………………….. : Tổ đầu dây

Mấy từ lạ lạ, nhiều khi nghĩ hông ra nè:

Punching: lá thép đã được dập định hình.

3p cỉrcuit breaker: hông phải là máy cắt 3 pha đâu à nha. Nó là máy cắt 3 cực. 3p = 3 poles.

Winding: dây quấn (trong máy điện).

Wiring: công việc đi dây.

Bushing: sứ xuyên.

Differential amplifyer: mạch khuếch đại vi sai.

Differential relay: rơ le so lệch.

Different gear box: trong xe ô tô, nó là cầu vi sai.

Autotransformer: hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu.

Varỉac: từ ngắn gọn của variable autotransformer: biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay.

PT: Potention transformer: máy biến áp đo lường. Cũng dùng VT: voltage transformer.

Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (2.2 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện. Còn cell phone là…

Fault: sự cố, thường dùng để chỉ sự cố ngắn mạch.

Earth fault: sự cố chạm đất.

Reactor: trong hệ thống điện thì nó là cuộn cảm. Trong lò phản ứng hạt nhân thì nó là bộ phận không chế tốc độ

phản ứng.

Trip: máy bị ngưng hoạt động do sự cố.

Field: trong lý thuyết thì nó là trường. (như điện trường, từ trường…). Trong máy điện nó là cuộn dây kích thích.

Trong triết học nó là lĩnh vực. thông thường, nó là.. cánh đồng.

Loss of field: mất kích từ.

Coupling: trong điện tử nó là phương pháp nối tầng. Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp nối, dùng để kết nối

giữa động cơ và tải (bơm chẳng hạn).

Orifice: lỗ tiết lưu.

Oring: vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín.

Air distribution system : Hệ thống điều phối khí

Ammeter : Ampe kế

Busbar : Thanh dẫn

Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô

Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt

Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang

Contactor : Công tắc tơ

Current carrying capacity: Khả năng mang tải

Dielectric insulation : Điện môi cách điện

Distribution Board : Tủ/bảng phân phối điện

Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn

Earth conductor : Dây nối đất

Earthing system : Hệ thống nối đất

Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế

Fire retardant : Chất cản cháy

Galvanised component :Cấu kiện mạ kẽm

Impedance Earth : Điện trở kháng đất

Instantaneous current : Dòng điện tức thời

Light emitting diode : Điốt phát sáng

Neutral bar : Thanh trung hoà

Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu

Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện

Relay : Rơ le

Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm

Switching Panel : Bảng đóng ngắt mạch

Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang

Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn

Voltage drop : Sụt áp

accesssories : phụ kiện

alarm bell : chuông báo tự động

burglar alarm : chuông báo trộm

cable :cáp điện

conduit :ống bọc

current :dòng điện

Direct current :điện 1 chiều

electric door opener : thiết bị mở cửa

electrical appliances : thiết bị điện gia dụng

electrical insulating material : vật liệu cách điện

fixture :bộ đèn

high voltage :cao thế

illuminance : sự chiếu sáng

jack :đầu cắm

lamp :đèn

leakage current : dòng rò

live wire :dây nóng

low voltage : hạ thế

neutral wire :dây nguội

photoelectric cell : tế bào quang điện

relay : rơ-le

smoke bell : chuông báo khói

smoke detector : đầu dò khói

wire :dây điện

Capacitor : Tụ điện

Compensate capacitor : Tụ bù

Cooling fan : Quạt làm mát

Copper equipotential bonding bar : Tấm nối đẳng thế bằng đồng

Current transformer : Máy biến dòng

Disruptive discharge : Sự phóng điện đánh thủng

Disruptive discharge switch : Bộ kích mồi

Earthing leads : Dây tiếp địa

Incoming Circuit Breaker : Aptomat tổng

Lifting lug : Vấu cầu

Magnetic contact : công tắc điện từ

Magnetic Brake : bộ hãm từ

Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực

Phase reversal : Độ lệch pha

Potential pulse : Điện áp xung

Rated current : Dòng định mức

Selector switch : Công tắc chuyển mạch

Starting current : Dòng khởi động

Vector group : Tổ đầu dây

Power station: trạm điện.

Bushing: sứ xuyên.

Disconnecting switch: Dao cách ly.

Circuit breaker: máy cắt.

Power transformer: Biến áp lực.

Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường.

Current transformer: máy biến dòng đo lường.

bushing type CT: Biến dòng chân sứ.

Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn.

Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.

Limit switch: tiếp điểm giới hạn.

Thermometer: đồng hồ nhiệt độ.

Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt.

pressure gause: đồng hồ áp suất.

Pressure switch: công tắc áp suất.

Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất.

Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.

Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu.

Position switch: tiếp điểm vị trí.

Control board: bảng điều khiển.

Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.

control switch: cần điều khiển.

selector switch: cần lựa chọn.

Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ.

Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện.

Alarm: cảnh báo, báo động.

Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).

Protective relay: rơ le bảo vệ.

Differential relay: rơ le so lệch.

Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp.

Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây.

Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái.

Distance relay: rơ le khoảng cách.

Over current relay: Rơ le quá dòng.

Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian.

Time delay relay: rơ le thời gian.

Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.

Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian.

Under voltage relay: rơ le thấp áp.

Over voltage relay: rơ le quá áp.

Earth fault relay: rơ le chạm đất.

Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ.

Synchro check relay: rơ le chống hòa sai.

Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.

Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter… các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi…

Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.

Và … nhà máy điện:

Power plant: nhà máy điện.

Generator: máy phát điện.

Field: cuộn dây kích thích.

Winding: dây quấn.

Connector: dây nối.

Lead: dây đo của đồng hồ.

Wire: dây dẫn điện.

Exciter: máy kích thích.

Exciter field: kích thích của… máy kích thích.

Field amp: dòng điện kích thích.

Field volt: điện áp kích thích.

Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.

Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.

Governor: bộ điều tốc.

AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động.

Armature: phần cảm.

Hydrolic: thủy lực.

Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn.

AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.

Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.

Condensat pump: Bơm nước ngưng.

Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.

Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…

Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.

Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục.

Brush: chổi than.

Tachometer: tốc độ kế

Tachogenerator: máy phát tốc.

Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung.

Coupling: khớp nối

Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).

Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.

Ignition transformer: biến áp đánh lửa.

Spark plug: nến lửa, Bu gi.

Burner: vòi đốt.

Solenoid valve: Van điện từ.

Check valve: van một chiều.

Control valve: van điều khiển được.

Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.

Hydrolic control valve: vn điều khiển bằng thủy lực.

Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp.

1 Introduction Nhập môn, giới thiệu

2 Philosophy Triết lý

3 Linear Tuyến tính

4 Ideal Lý tưởng

5 Voltage source Nguồn áp

6 Current source Nguồn dòng

7 Voltage divider Bộ/mạch phân áp

8 Current divider Bộ/mạch phân dòng

9 Superposition (Nguyên tắc) xếp chồng

10 Ohm’s law Định luật Ôm

11 Concept Khái niệm

12 Signal source Nguồn tín hiệu

13 Amplifier Bộ/mạch khuếch đại

14 Load Tải

15 Ground terminal Cực (nối) đất

16 Input Ngõ vào

17 Output Ngõ ra

18 Open-circuit Hở mạch

19 Gain Hệ số khuếch đại (HSKĐ), độ lợi

20 Voltage gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) điện áp

21 Current gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) dòng điện

22 Power gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) công suất

23 Power supply Nguồn (năng lượng)

24 Power conservation Bảo toàn công suất

25 Efficiency Hiệu suất

26 Cascade Nối tầng

27 Notation Cách ký hiệu

28 Specific Cụ thể

29 Magnitude Độ lớn

30 Phase Pha

31 Model Mô hình

32 Transconductance Điện dẫn truyền

33 Transresistance Điện trở truyền

34 Resistance Điện trở

35 Uniqueness Tính độc nhất

36 Response Đáp ứng

37 Differential Vi sai (so lệch)

38 Differential-mode Chế độ vi sai (so lệch)

39 Common-mode Chế độ cách chung

40 Rejection Ratio Tỷ số khử

41 Operational amplifier Bộ khuếch đại thuật toán

42 Operation Sự hoạt động

43 Negative Âm

44 Feedback Hồi tiếp

45 Slew rate Tốc độ thay đổi

46 Inverting Đảo (dấu)

47 Noninverting Không đảo (dấu)

48 Voltage follower Bộ/mạch theo điện áp

49 Summer Bộ/mạch cộng

50 Diffential amplifier Bộ/mạch khuếch đại vi sai

51 Integrator Bộ/mạch tích phân

52 Differentiator Bộ/mạch vi phân

53 Tolerance Dung sai

54 Simultaneous equations Hệ phương trình

55 Diode Đi-ốt (linh kiện chỉnh lưu 2 cực)

56 Load-line Đường tải (đặc tuyến tải)

57 Analysis Phân tích

58 Piecewise-linear Tuyến tính từng đoạn

59 Application Ứng dụng

60 Regulator Bộ/mạch ổn định

61 Numerical analysis Phân tích bằng phương pháp số

62 Loaded Có mang tải

63 Half-wave Nửa sóng

64 Rectifier Bộ/mạch chỉnh lưu

65 Charging Nạp (điện tích)

66 Capacitance Điện dung

67 Ripple Độ nhấp nhô

68 Half-cycle Nửa chu kỳ

69 Peak Đỉnh (của dạng sóng)

70 Inverse voltage Điện áp ngược (đặt lên linh kiện chỉnh lưu)

71 Bridge rectifier Bộ/mạch chỉnh lưu cầu

72 Bipolar Lưỡng cực

73 Junction Mối nối (bán dẫn)

74 Transistor Tran-zi-to (linh kiện tích cực 3 cực)

75 Qualitative Định tính

76 Description (Sự) mô tả

77 Region Vùng/khu vực

78 Active-region Vùng khuếch đại

79 Quantitative Định lượng

80 Emitter Cực phát

81 Common-emitter Cực phát chung

82 Characteristic Đặc tính

83 Cutoff Ngắt (đối với BJT)

84 Saturation Bão hòa

85 Secondary Thứ cấp

86 Effect Hiệu ứng

87 n-Channel Kênh N

88 Governing Chi phối

89 Triode Linh kiện 3 cực

90 Pinch-off Thắt (đối với FET)

91 Boundary Biên

92 Transfer (Sự) truyền (năng lượng, tín hiệu …)

93 Comparison Sự so sánh

94 Metal-Oxide-Semiconductor Bán dẫn ô-xít kim loại

95 Depletion (Sự) suy giảm

96 Enhancement (Sự) tăng cường

97 Consideration Xem xét

98 Gate Cổng

99 Protection Bảo vệ

100 Structure Cấu trúc

101 Diagram Sơ đồ

102 Distortion Méo dạng

103 Biasing (Việc) phân cực

104 Bias stability Độ ổn định phân cực

105 Four-resistor Bốn-điện trở

106 Fixed Cố định

107 Bias circuit Mạch phân cực

108 Constant base Dòng nền không đổi

109 Self bias Tự phân cực

110 Discrete Rời rạc

111 Dual-supply Nguồn đôi

112 Grounded-emitter Cực phát nối đất

113 Diode-based (Phát triển) trên nền đi-ốt

114 Current mirror Bộ/mạch gương dòng điện

115 Reference Tham chiếu

116 Compliance Tuân thủ

117 Relationship Mối quan hệ

118 Multiple Nhiều (đa)

119 Small-signal Tín hiệu nhỏ

120 Equivalent circuit Mạch tương đương

121 Constructing Xây dựng

122 Emitter follower Mạch theo điện áp (cực phát)

123 Common collector Cực thu chung

124 Bode plot Giản đồ (lược đồ) Bode

125 Single-pole Đơn cực (chỉ có một cực)

126 Low-pass Thông thấp

127 High-pass Thông cao

128 Coupling (Việc) ghép

129 RC-coupled Ghép bằng RC

130 Low-frequency Tần số thấp

131 Mid-frequency Tần số trung

132 Performance Hiệu năng

133 Bypass Nối tắt

134 Deriving (Việc) rút ra (công thức, mối quan hệ, …)

135 Hybrid Lai

136 High-frequency Tần số cao

137 Nonideal Không lý tưởng

138 Imperfection Không hoàn hảo

139 Bandwidth Băng thông (dải thông)

140 Nonlinear Phi tuyến

141 Voltage swing Biên điện áp (dao động)

142 Current limits Các giới hạn dòng điện

143 Error model Mô hình sai số

144 Worst-case Trường hợp xấu nhất

145 Instrumentation amplifier Bộ/mạch khuếch đại dụng cụ (trong đo lường)

146 Simplified Đơn giản hóa

147 Noise Nhiễu

148 Johnson noise Nhiễu Johnson

149 Shot noise Nhiễu Schottky

150 Flicker noise Nhiễu hồng, nhiễu 1/f

151 Interference Sự nhiễu loạn

152 Noise performance Hiệu năng nhiễu

153 Term Thuật ngữ

154 Definition Định nghĩa

155 Convention Quy ước

156 Signal-to-noise ratio Tỷ số tín hiệu-nhiễu

157 Noise figure Chỉ số nhiễu

158 Noise temperature Nhiệt độ nhiễu

159 Converting Chuyển đổi

160 Adding Thêm vào

161 Subtracting Bớt ra

162 Uncorrelated Không tương quan

163 Quantity Đại lượng

164 Calculation (Việc) tính toán, phép tính

165 Data Dữ liệu

166 Logic gate Cổng luận lý

167 Inverter Bộ/mạch đảo (luận lý)

168 Ideal case Trường hợp lý tưởng

169 Actual case Trường hợp thực tế

170 Manufacturer Nhà sản xuất

171 Specification Chỉ tiêu kỹ thuật

172 Noise margin Biên chống nhiễu

173 Fan-out Khả năng kéo tải

174 Consumption Sự tiêu thụ

175 Static Tĩnh

176 Dynamic Động

177 Rise time Thời gian tăng

178 Fall time Thời gian giảm

179 Propagation delay Trễ lan truyền

180 Logic family Họ (vi mạch) luận lý

181 Pull-up Kéo lên

182 Drawback Nhược điểm

183 Large-signal Tín hiệu lớn

184 Half-circuit Nửa mạch (vi sai)

185 Visualize Trực quan hóa

186 Node Nút

187 Mesh Lưới

188 Closed loop Vòng kín

189 Microphone Đầu thu âm

190 Sensor Cảm biến

191 Loudspeaker Loa

192 Microwave Vi ba

193 Oven Lò

194 Loading effect Hiệu ứng đặt tải

195 rms value Giá trị hiệu dụng

196 figure of merit Chỉ số (không thứ nguyên)

197 Visualization Sự trực quan hóa

198 Short-circuit Ngắn mạch

199 Voltmeter Vôn kế

200 Ammeter Ampe kế

201 Scale Thang đo

202 Fundamental Cơ bản

203 Product Tích

204 Derivation Sự rút ra

205 Level Mức

206 Simplicity Sự đơn giản

207 Conceptualize Khái niệm hóa

208 Phasor Vectơ

209 Terminology Thuật ngữ

210 Common-Mode Rejection Ratio Tỷ số khử (tín hiệu) cách chung

211 Voltage-dependent Phụ thuộc điện áp

212 Current-dependent Phụ thuộc dòng điện

213 Fraction Một phần

214 Quadrant Góc phần tư

215 Breakdown Đánh thủng

216 Avalanche Thác lũ

217 Graphical analysis Phân tích bằng đồ thị

218 Emission Sự phát xạ

219 Thermal (Thuộc về) nhiệt

220 Approximation Sự xấp xỉ

221 Generalization Sự khái quát hóa

222 Topology Sơ đồ

223 Topologically Theo sơ đồ

224 w.r.t So với

225 Threshold Ngưỡng

226 Quiescent Tĩnh (điểm làm việc)

227 Swing Biên dao động

228 Power dissipation Tiêu tán công suất

229 Transcendental Siêu việt

230 Numerator Tử số

231 Denominator Mẫu số

232 Asymptote Tiệm cận

233 Leakage Rò (rỉ)

Low Voltage (LV) :…………. Hạ thế

Medium Voltage (MV) :…………. Trung thế

High Voltage (HV) :…………. Cao thế

Extremely High Voltage (EHV) :…………. Siêu cao thế

Điện áp danh định của hệ thống điện………….Nominal voltage of a system)

Giá trị định mức………….Rated value)

Điện áp vận hành hệ thống điện (Operating voltage in a system)

Điện áp cao nhất (hoặc thấp nhất) của hệ thống (Highest (lowest) voltage of a system)

Điện áp cao nhất đối với thiết bị (Highest voltage for equipment)

Cấp điện áp (Voltage level)

Độ lệch điện áp (Voltage deviation)

Độ sụt điện áp đường dây (Line voltage drop)

Dao động điện áp (Voltage fluctuation)

Quá điện áp (trong hệ thống) (Overvoltage (in a system))

Quá điện áp tạm thời (Temporary overvoltage)

Quá điện áp quá độ (Transient overvoltage)

Dâng điện áp (Voltage surge)

Phục hồi điện áp (Voltage recovery)

Sự không cân bằng điện áp (Voltage unbalance)

Quá điện áp thao tác (Switching overvoltage)

Quá điện áp sét (Lightning overvoltage

Quá điện áp cộng hưởng (Resonant overvoltage)

Hệ số không cân bằng (Unbalance factor)

Cấp cách điện (Insulation level)

Cách điện ngoài (External insulation)

Cách điện trong (Internal insulation)

Cách điện tự phục hồi (Self-restoring insulation)

Cách điện không tự phục hồi (Non-self-restoring insulation)

Cách điện chính (Main insulation)

Cách điện phụ (Auxiliary insulation)

Cách điện kép (Double insulation)

Phối hợp cách điện (Insulation co-ordination)

Truyền tải điện (Transmission of electricity)

Phân phối điện (Distribution of electricity)

Liên kết hệ thống điện (Interconnection of power systems)

Điểm đấu nối (Connection point)

Sơ đồ hệ thống điện (System diagram)

Sơ đồ vận hành hệ thống điện (System operational diagram)

Quy hoạch hệ thống điện (Power system planning)

Độ ổn định của hệ thống điện (Power system stability)

Độ ổn định của tải (Load stability)

Ổn định tĩnh của hệ thống điện (Steady state stability of a power system)

Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện (Transient stability of a power system)

Ổn định có điều kiện của hệ thống điện (Conditional stability of a power system)

Vận hành đồng bộ hệ thống điện (Synchronous operation of a system)

Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia (National load dispatch center)

Hệ thống SCADA (Supervisory control and data acquisition system)

Tiêu chuẩn vận hành (Operation regulation)

Quản lý nhu cầu hệ thống (System demand control)

Dự báo quản lý hệ thống điện (Management forecast of a system)

Tăng cường hệ thống điện (Reinforcement of a system)

Khoảng cách làm việc tối thiểu (Minimum working distance)

Khoảng trống cách điện tối thiểu (Minimum insulation clearance)

Khởi động lạnh tổ máy nhiệt điện (Cold start-up thermal generating set)

Khởi động nóng tổ máy nhiệt điện (Hot start-up thermal generating set)

Khả năng quá tải (Overload capacity)

Sa thải phụ tải (Load shedding)

Công suất sẵn sàng của một tổ máy (hoặc một nhà máy điện) (Available capacity of a it (of a power station)

Công suất dự phòng của một hệ thống điện (Reserve power of a system)

Dự phòng nóng (Hot stand-by)

Dự phòng nguội (Cold reserve) I.1.79. Dự phòng sự cố (Outage reserve)

Dự báo phụ tải (Load forecast)

Dự báo cấu trúc phát điện (Generation mix forecast)

Chế độ xác lập của hệ thống điện (Steady state of a power system)

Chế độ quá độ của hệ thống điện (Transient state of a power system)

Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha (Balanced state of a polyphase network)

Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha (Unbalanced state of a polyphase network)

Độ tin cậy cung cấp điện (Service reliability)

Độ an toàn cung cấp điện (Service security)

Phân phối kinh tế phụ tải (Economic loading schedule)

Sự cân bằng của lưới phân phối (Balancing of a distribution network)

A/M Automatic/Manual

AAAC All Aluminum Alloy Conductor

AAC All Aluminum Conductor

ACAR Aluminum Conductor Alloy Reinforced

ACB Air Circuit Breaker

ACSR Aluminum Conductor Steel Reinforced

AFC Approved For Construction

AFD Approved For Design

AHU Air Handling Unit

ANSI American National Standards Institute

APFR Automatic Power Factor Regulator

AR Auto Reclose (Relay)

ASAP As Soon As Possible

ATS Automatic Transfer Switch

AUX Auxiliary

AVR Automatic Voltage Regulator

AWA Aluminum Wire Armoured (Cable)

AWG American Wire Gauge

BB Bus Bar (Protection)

BCT Bushing Current Transformer

BFP Boiler Feed-water Pump

BHP Brake Horse Power

BIL Basic Impulse Level

BKR Breaker

B/L Bill of Lading

BM(BOM) Bill of Material

BOO Build Own Operate

BOP Balance Of Plant

BOT Build Own Transfer

BS British Standards (institute)

BSDG Black Start Diesel Generator

C&F Cost & Freight

CAR Construction All Risk (Insurance)

CBF Circuit Breaker Fail (Protection)

CBM CuBic Meter (M³)

CCPD Coupling Capacitor Potential Device

CCPP Combined Cycle Power Plant

CCW Counter Clock Wise

CED Chiep Executive Director

CEO Chiep Executive Officer

CFO Chiep Financial Officer

CFR Cost,and Freight

CHU Chiller Handling Unit

C/I Commercial Invoice

CIF Cost Insurance and Freight

CIP Carriage and Insurance Paid To

CLR Current Limiting Reactor

CM Construction Management

C/O Certificate of Origin

COS Cut Out Switch

CPT Carriage Paid To

CS Control Switch

CT Current Transformer

CTT Current Transformer Test Terminal

CUB Cubicle

CVT Capacitive Voltage Transformer

CU Copper conductor

CW Clock Wise

C/W Certificate of Weight

CWP Cooling Water Pump (Circulating Water Pump)

DAF Delivered At Frontier

D/G Diesel Generator

DCS Distributed Control System

DEF Delivered Ex Ship

DIFB Biased Differential (Relay)

DIFF. Differenfial (Relay)

DO Diesel Oil

DOL Direct On Line (Motor starting)

DS Disconnecting Switch

DTR Digital Transient Recorder

EF Earth Fault (Relay)

EFF. Efficiency

E/L Export License

ELCB Earth Leakage Circuit Breaker

ELR Earth Leakage Relay

EM Engineering Manager / Earth Mast

EMS Energy Management System

EOCR Electronic Over Current Relay

EPC Engineering Procurenment Construction

ES Earthing Switch

ESD Emergency Shut Down

ETA Estimated Time of Arrival

ETD Estimated Time of Departure

EX Excitor

EXW Ex Works

FAS Free Alongside Ship

FAT Factory (or Field or Final) Acceptance Test

FCA Free Carrier

FD Forced Draft ↔ ID(Induced Draft)

FDR Feeder

FL Fluorescent Light (Lamp)

FOB Free On Board

FOR Forced Outage Rate / Free On Rail

FRLS Flame Retardent(or Fire Resistant) Low Smoked

FSA Fuel Supply Agreement

FSD Fire Shut Down

GCB Gas Circuit Breaker

GEN Generator

GIS Gas Insulated Switchgear

GIS Geographic Information System

GPS Global Positioning System

GPT Grounding Potential Transformer

GT(G) Gas Turbine (Generator)

GTY Gantry

HFO Heavy Fuel Oil

HPS High Pressure Sodium

HRSG Heat Recovery Steam Generator

HVAC Heating, Ventilation & Air Conditioning

I/C Inspection Certiviate

ICT Interposing CT

ID Induced Draft ↔ FD(Induced Draft)

IDMT Inverse Definite Minimum Time

IEC International Electrotechnical Commission

IEEE Institute of Electrical and Electronics Engineers

IFA Issued For Approval

IFC Issued For Construction

IFD Issued For Design

IOM Inter Office Memorandum

I/P Inusrance Policy

IPB Isolated Phase Busduct

IPP Independant Power Producer

ISF Instrument Safety Factor

ITB Invitation To Bid

ITP Inspection (and) Test Plan

JB(J/B) Junction Box

JCS The Japanese Cable Manufacturer ’s Association Standard

JEC Standard of the Japanese Electrotechnical Committee

JEM The Standard of Japan Electrical Manufacturer ’s Association

JIS Japanese Industrial Standards

L.O. Lube Oil

L/C Letter of Credit

L/I Letter of Intent

LA Linghtning Arrester

LC Load Center

LCD Liquid Crystal Display

LCP Local Control Panel

LCS Local Control Station

LE / LE Lead Engineer / Loss of Excitation (Relay)

LED Light Emitting Diode

LFO Light Fuel Oil

LOR Lock Out Relay

LRC Load Ratio Controller

LT Line Trap

LTG Lighting

M/H Man Hour

M/M Man Month

MC Magnetic Contactor

MCC Motor Control Center

MDF Main Distribution Frame

MF Maintenance Free / Multiplying Factor

MK Marshalling Kiosk

MMI Man-Machine Interface

MOF Metering Outfit

MOM Minutes Of Meeting

MOU Memorandom Of Understanding

MOV Motor Operating Valve

MPR Motor Projection Relay / Monthly Progress Report

MTBF Mean Time Between Failure

MTO Material Take Off

MVR Manual Voltage Regulator

NEC National Electrical Code

NEMA National Electrical Manufacturer ’s Association

NGR(NER) Neutral Grounding Resister(Neutral Earthing Resister)

NGT(NGTR) Neutral Grounding Transformer

NLTC No Load Tap Changer

NPS Negative Phase Sequence (Relay)

NSPB Non Segregate Phase Busduct

NVD Neutral Voltage Displacement

O&M Operation & Maintenance

OCB / MOCB Oil Circuit Breaker / Minmum Oil Circuit Breaker

OCR Over Current Relay

OJT On the Job Training

OLTC On Load Tap Changer

ONAN/ONAF Oil Nature Air Nature / Oil Nature Air Forced

OV Over Voltage (Relay)

P&ID Piping and Instrument Diagram

P.U Pressurization Unit / Per Unit

P/O Purchase Order

PABX Private Automatic Branch Exchanger

PB Push Button

PC Procurement Coordinator

PCB Poly Chlorinated Bi-phenyl / Printed Circuit Board

PCS Pieces

PD Project Director

PE Project Engineer

PFD Process Flow Diagram

PI Post Insulator

PJT Project

P/L Packing List

PLC Programmable Logic Controller

PLCC Power Line Carrier Communication

PM Project Manager

PMT Project Management Team

PN Plant North

PNL Panel

PPA Power Purchase Agreement

PQ Pre-Qualification

PS Purchase Specification

PSS Power System Stabilizer

PT Potential Transformer

PTT Potential Transformer Test Terminal

PVC Poly Vinyl Chloride

R/L Remote/Local

RCP Remote Control Panel

REF Restriced Earth Fault (Relay)

RFQ(RFP) Request For Quotation (Proposal)

RIV Radio Inflenced Voltage

RM. Ringgit Malaysia

Rp. Rupiah

RP Reverse Power (Relay)

RPM Revolution Per Minute

Rs. Rupees

RTD Resistance Temperature Detector

RTU Remote Terminal Unit

RY Relay

S.C Static Condenser

S.R Series Reactor

S/S Substation

SA Surge Arrester

SBEF StandBy Earth Fault (Relay)

SCADA Supervisory Control And Data Acquisition

SCR Silicon Controlled Rectifier / Short Circuit Ratio

SCS Substation Control System

SER Sequence Event Recorder

SIL Surge Impedance Loading

SLD Single Line Diagram

SLS Synchronizing Switch

SPB Segregated Phase Busduct

SPST Single Pole Single Throw

SS Selector Switch or Syncro Switch

SSTD Solid State Trip Device

ST(G) Steam Turbine (Generator)

STP Sewage Treatment Plant

SW Switch

SWA (Galavinized) Steel Wire Armoured (Cable)

SWGR SWITCHGEAR

SWYD SWITCHYARD

SYN Synchronizing

T/L Transmission Line

TB Terminal Board

TBE, TBA Technical Bid Evaluation (Analysis)

TBN Turbine

TCS Trip Circuit Supervision (Relay)

TCU Tele Counting Unit

TE Electrical reset Trip (Relay)

TEFC Totally Enclosed Fan Cooled

TEWAC Totally Enclosed Water (to) Air Cooled

TLP Transformer Local Panel

TPN Triple Pole Neutral

TR Transformer

TRV Transient Recovery Voltage

UPS Uninterruptable Power Supply

UV Under Voltage (Relay)

VCB Vacuum Circuit Breaker

VCS Vacuum Combination Starter

VRO Voltage Restrained Overcurrent (Relay)

VSAT Very Small Aperture Terminal

VT Voltage Transformer

WHRH Waste Heat Recovery Boiler

XLPE Cross Linked Poly Ethylene (Insulation)

Y2K Year 2000 (millenium bug)

ZCT Zero-phase Current Transformer

Ngành điện có rất nhiều thuật ngữ chuyên môn, việc nghiên cứu chuyên ngành này vì thế cũng gặp nhiều khó khăn. Tuy nhiên, đây lại là ngành thu hút rất nhiều bạn quan tâm và tìm hiểu nhằm phát triển nghề nghiệp. Nếu bạn có cùng mối quan tâm này, bạn đã sẵn sàng học 150 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện hữu ích cho người đi làm cùng Aroma chưa? Hãy bắt đầu ngay thôi nào!

  • Dịch tiếng anh chuyên ngành điện

150-tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-dien-huu-ich-cho-nguoi-di-lam

Tổng hợp 150 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện cần thiết cho người đi làm

  1. Accesssories : phụ kiện
  2. Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
  3. Air distribution system : Hệ thống điều phối khí
  4. Alarm bell : chuông báo tự động
  5. Ammeter : Ampe kế
  6. Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).
  7. AOPAuxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.
  8. Armature: phần cảm.
  9. Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.
  10. Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu.
  11. AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động.
  12. Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.
  13. Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục.
  14. Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…
  15. Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.
  16. Brush: chổi than.
  17. Burglar alarm : chuông báo trộm
  18. Burner: vòi đốt.
  19. Busbar : Thanh dẫn
  20. Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái.
  21. Bushing type CT: Biến dòng chân sứ.
  22. Bushing: sứ xuyên.
  23. Cable :cáp điện
  24. Capacitor : Tụ điện
  25. Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
  26. Check valve: van một chiều.
  27. Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt
  28. Circuit breaker: máy cắt.
  29. Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
  30. Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
  31. Compensate capacitor : Tụ bù
  32. Condensat pump: Bơm nước ngưng.
  33. Conduit :ống bọc
  34. Connector: dây nối.
  35. Contactor : Công tắc tơ
  36. Control board: bảng điều khiển.
  37. Control switch: cần điều khiển.
  38. Control valve: van điều khiển được.
  39. Cooling fan : Quạt làm mát
  40. Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng
  41. Coupling: khớp nối
  42. Current :dòng điện
  43. Current carrying capacity: Khả năng mang tải
  44. Current transformer : Máy biến dòng
  45. Current transformer: máy biến dòng đo lường.
  46. Dielectric insulation: Điện môi cách điện
  47. Differential relay: rơ le so lệch.
  48. Direct current: điện 1 chiều
  49. Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.
  50. Disconnecting switch: Dao cách ly.
  51. Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng
  52. Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi
  53. Distance relay: rơ le khoảng cách.
  54. Distribution Board: Tủ/ bảng phân phối điện
  55. Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn
  56. Earth conductor: Dây nối đất
  57. Earth fault relay: rơ le chạm đất.
  58. Earthing leads: Dây tiếp địa
  59. Earthing system: Hệ thống nối đất
  60. Electric door opener: thiết bị mở cửa
  61. Electrical appliances: thiết bị điện gia dụng
  62. Electrical insulating material: vật liệu cách điện
  63. Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế
  64. Exciter field: kích thích của… máy kích thích.
  65. Exciter: máy kích thích.
  66. Field amp: dòng điện kích thích.
  67. Field volt: điện áp kích thích.
  68. Field: cuộn dây kích thích.
  69. Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).
  70. Fire retardant : Chất cản cháy
  71. Fixture: bộ đèn
  72. Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.
  73. Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm
  74. Generator: máy phát điện
  75. Governor: bộ điều tốc
  76. High voltage: cao thế
  77. Hydrolic control valve: van điều khiển bằng thủy lực
  78. Hydrolic: thủy lực
  79. Ignition transformer: biến áp đánh lửa
  80. Illuminance : sự chiếu sáng
  81. Impedance Earth: Điện trở kháng đất
  82. Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng
  83. Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.
  84. Instantaneous current: Dòng điện tức thời
  85. Jack: đầu cắm
  86. Lamp: đèn
  87. Lead: dây đo của đồng hồ.
  88. Leakage current : dòng rò
  89. Lifting lug : Vấu cầu
  90. Light emitting diode : Điốt phát sáng
  91. Limit switch: tiếp điểm giới hạn.
  92. Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây.
  93. Live wire :dây nóng
  94. Low voltage : hạ thế
  95. Lub oil = lubricating oil: dầu bôi trơn
  96. Magnetic Brake: bộ hãm từ
  97. Magnetic contact : công tắc điện từ
  98. Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.
  99. Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian
  100. Neutral bar : Thanh trung hoà
  101. Neutral wire: dây nguội
  102. Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
  103. Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện
  104. Over current relay: Rơ le quá dòng.
  105. Over voltage relay: rơ le quá áp.
  106. Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực
  107. Phase reversal : Độ lệch pha
  108. Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.
  109. Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp
  110. Photoelectric cell : tế bào quang điện
  111. Position switch: tiếp điểm vị trí.
  112. Potential pulse : Điện áp xung
  113. Power plant: nhà máy điện.
  114. Power station: trạm điện.
  115. Power transformer: Biến áp lực.
  116. Pressure gause: đồng hồ áp suất.
  117. Pressure switch: công tắc áp suất.
  118. Protective relay: rơ le bảo vệ.
  119. Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.
  120. Rated current : Dòng định mức
  121. Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.
  122. Relay : Rơ le
  123. Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.
  124. Selector switch : Công tắc chuyển mạch
  125. Selector switch: cần lựa chọn.
  126. Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
  127. Smoke bell : chuông báo khói
  128. Smoke detector : đầu dò khói
  129. Solenoid valve: Van điện từ.
  130. Spark plug: nến lửa, Bu gi.
  131. Starting current : Dòng khởi động
  132. Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất.
  133. Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch
  134. Synchro check relay: rơ le chống hòa sai.
  135. Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện.
  136. Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ.
  137. Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ.
  138. Tachogenerator: máy phát tốc.
  139. Tachometer: tốc độ kế
  140. Thermometer: đồng hồ nhiệt độ.
  141. Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt.
  142. Time delay relay: rơ le thời gian.
  143. Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian.
  144. Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp.
  145. Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang
  146. Under voltage relay: rơ le thấp áp.
  147. Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn
  148. Vector group : Tổ đầu dây
  149. Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung
  150. Voltage drop : Sụt áp
  151. Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường.
  152. Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter…: các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi…
  153. Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn
  154. Winding: dây quấn
  155. Wire :dây điện, dây dẫn điện

Trên đây là hơn 150 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện hữu ích cho người đi làm mà bạn cần ghi nhớ và vận dụng trong công việc. Hi vọng với bài viết này, bạn sẽ cùng Aroma bổ sung một lượng kiến thức lớn vào bộ tài liệu tiếng anh chuyên ngành điện của mình. Aroma còn rất nhiều tài liệu tiếng anh hay và bổ ích về ngành điện dành cho bạn đó, bạn hãy tiếp tục theo dõi các bài viết tiếp theo nhé.

Nếu bạn cần tư vấn lộ trình học tiếng anh chuyên ngành tại Aroma, bạn hãy để lại thông tin đăng ký tư vấn nhé, chúng tôi sẽ liên lạc lại với bạn sớm!

Bộ tài liệu gồm hơn 500 thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành điện, là những từ vựng quen thuộc được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau liên quan đến các chuyên ngành như tự động hóa, điện công nghiệp, viễn thông, hệ thống điện,…

►Một số thuật ngữ thường gặp

  • Electrical: Điện
  • Current: Dòng điện
  • DC – Direct current: Điện 1 chiều
  • Battery: Bình điện. pin
  • AC – Alternating current: Điện xoay chiều
  • Generator: Máy phát điện
  • Intensity: Cường độ
  • Resistance: Điện trở
  • Resistivity: Điện trở suất (p)
  • Impedance: Trở kháng (z)
  • Jack: ổ cắm
  • Plug: đầu cắm
  • Voltage: Điện thế
  • Ohm: Đơn vị điện trở
  • Ohmmeter: Điện trở kế, ohm kế
  • Ampere; amp: Đơn vị cường độ dòng điện
  • Ammeter: Ampe kế
  • Volt: Đơn vị điện thế
  • Voltmeter: Volt kế
  • Galvanometer: Thiết bị kiểm điện trở suất
  • Megaohmmeter: Thiết bị đo điện trở của vật cách điện
  • Transformer: Máy biến thế
  • Series circuit: Mạch điện nối liến tiếp
  • Parallel circuit: Mạch điện song song
  • Leakage current: Dòng điện rò
  • Fault: Dòng điện bất ngờ do sự cố
  • Earth leakage protection: Bảo vệ chống điện rò dưới đất
  • Ground fault: Dòng điện rò dây nóng và đất
  • Ground fault protection: Bảo vệ chống ground fault
  • Ground fault circuit interrupter – GFCI: Ngắt điện tự động chống Ground fault
  • Conductance; Electrical conductivity: Tính dẫn điện
  • Circuit : Mạch điện
  • Short circuit: Ngắn điện (sự cố)
  • Bus bar: Thanh dẫn, thanh góp
  • Wire: Dây điện
  • Cable: Cáp điện
  • Strand: Dây điện nhiều sợi nhỏ
  • Core: Lõi dây đơn
  • Sheath: Vỏ cáp điện
  • Live wire: Dây nóng
  • Neutral wire: Dây nguội
  • Ground wire; earth: Dây tiếp đất
  • Conduit: Ống bọc (để đi dây)
  • Conduit box: Hộp nối bọc
  • Fuse: Cầu chì
  • Cartridge fuse: Cầu chì ống
  • Disconnector: Cầu dao
  • Isolator switch: Cầu dao lớn
  • CB – Circuit breaker: Aptomat (ngắt điện tự động)
  • Phase: Pha
  • DB – Distribution board: Tủ điện
  • MDB – Main Distribution Board: Tủ điện chính
  • Electricity meter: Đồng hồ điện
  • Lightning rod: Cột thu lôi (cột thu sét)
  • Lightning down conductor: Dây dẫn sét xuống đất
  • Earth electrode: Thanh tiêu sét trong đất
  • Electrical insulation = Insulation = Electrical insulating material: Vật liệu cách điện
  • Insulator: Vật cách điện
  • Insulator bearing bar: Ferua đỡ bình sứ cách điện
  • Accessories: Phụ kiện
  • Electroplating: Xi mạ điện (bằng điện phân)
  • Powder coating; electrostatic painting: Sơn tĩnh điện
  • Ring blower: Máy thổi khí
  • Microwave Site Engineer: Kỹ thuật vi sóng
  • Electronic timing: Thiết bị điều khiển điện
  • Signal source: Nguồn tín hiệu
  • Amplifier: Bộ/ mạch khuếch đại
  • Load: Tải
  • Ground terminal: Cực (nối) đất
  • Open-circuit: Hở mạch
  • ent: Dòng điện rò
  • Fault: Dòng điện bất ngờ do sự cố
  • Input: Ngõ vào
  • Output: Ngõ ra
  • Photoelectric cell: Tế bào quang điện (cửa mở tự động)
  • Relay: Công tắc điện tự động
  • Smoke bell: Thiết bị dò khói
  • Alarm bell: Chuông báo tự động
  • Burglar alarm: Chuông báo trộm
  • Illuminance: Sự chiếu sáng
  • Lumen: Đơn vị thông lượng ánh sáng, hệ SI
  • Lue: Đơn vị chiếu sáng, hệ SI = 1 lumen/ 1m2
  • Weatherproof switch: Công tắc ngoài trời (chống tác nhân thời tiết)
  • Push button: Nút nhấn
  • Bell; buzzer: Chuông
  • Chime: Chuông điện có nhạc
  • Electric door opener: Thiết bị mở cửa
  • Gain: Hệ số khuếch đại (HSKĐ), độ lợi
  • Voltage gain: Hệ số khuếch đại (độ lợi) điện áp
  • Current gain: Hệ số khuếch đại (độ lợi) dòng điện
  • Power gain: Hệ số khuếch đại (độ lợi) công suất
  • Power supply: Nguồn (năng lượng)
  • Power conservation: Bảo toàn công suất
  • Efficiency: Hiệu suất
  • Cascade: Nối tầng
  • Electrical appliances: Thiết bị điện gia dụng
  • Light: Đèn, ánh sáng
  • Lamp: Đèn
  • Fixture: Bộ đèn
  • Incandescent lamp = Incandescent filament lamp: Đèn bóng dây tim
  • Flourescent light: Đèn huỳnh quang ánh sáng trắng
  • Incandescent daylight lamp: Đèn có dây tim ánh sáng trắng
  • Sodium light; Sodium vapour lamp: Đèn natri ánh sáng màu cam
  • Neon light: Đèn neon ánh sáng đỏ (Ne)
  • Quartz-halogen bulb: Bóng đèn tungsten Halogen
  • Recessed fixture: Đèn âm trần
  • Emergency light: Đèn khẩn cấp, tự động sáng khi cúp điện​
  • Electrolysis: Điện phân
  • Electrolyte: Chất điện phân

Với ngành Điện cũng là ngành đặc thù có nhiều từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dài và khó nhớ. Để giúp các bạn có một một mục tiêu nghề nghiệp nhằm phát triển cá nhân lâu dài thì Talk Class chúng tôi đã thống kế 230 tự vựng tiếng Anh chuyên ngành điện hay dùng nhất.

Tiếng Anh ngành điện

Những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện hay dùng nhất

Dưới đây là 230 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện hay dùng nhất. Các bạn hãy cố gắng hoàn thiện kỹ năng giao tiếp trước sau đó tiếp tục học những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhằm nâng cao trình độ ngoại ngữ cho bản thân nhằm phục vụ tốt công việc hơn.

  1. Concept Khái niệm
  2. Signal source Nguồn tín hiệu
  3. Philosophy Triết lý
  4. Current divider Bộ/mạch phân dòng
  5. Superposition (Nguyên tắc) xếp chồng
  6. Input Ngõ vào
  7. Load Tải
  8. Linear Tuyến tính
  9. Amplifier Bộ/mạch khuếch đại
  10. Voltage divider Bộ/mạch phân áp
  11. Gain Hệ số khuếch đại (HSKĐ), độ lợi
  12. Current source Nguồn dòng
  13. Specific Cụ thể
  14. Open-circuit Hở mạch
  15. Voltage gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) điện áp
  16. Power gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) công suất
  17. Output Ngõ ra
  18. Power conservation Bảo toàn công suất
  19. Cascade Nối tầng
  20. Notation Cách ký hiệu
  21. Efficiency Hiệu suất
  22. Model Mô hình
  23. Phase Pha
  24. Power supply Nguồn (năng lượng)
  25. Magnitude Độ lớn
  26. Current gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) dòng điện
  27. Resistance Điện trở
  28. Transconductance Điện dẫn truyền
  29. Transresistance Điện trở truyền
  30. Differential-mode Chế độ vi sai (so lệch)
  31. Response Đáp ứng
  32. Rejection Ratio Tỷ số khử
  33. Operation Sự hoạt động
  34. Uniqueness Tính độc nhất
  35. Negative Âm
  36. Slew rate Tốc độ thay đổi
  37. Common-mode Chế độ cách chung
  38. Integrator Bộ/mạch tích phân
  39. Common-mode Chế độ cách chung
  40. Noninverting Không đảo (dấu)
  41. Inverting Đảo (dấu)
  42. Diffential amplifier Bộ/mạch khuếch đại vi sai
  43. Operational amplifier Bộ khuếch đại thuật toán
  44. Voltage follower Bộ/mạch theo điện áp
  45. Application Ứng dụng
  46. Piecewise-linear Tuyến tính từng đoạn
  47. Load-line Đường tải (đặc tuyến tải)
  48. Differentiator Bộ/mạch vi phân
  49. Rectifier Bộ/mạch chỉnh lưu
  50. Charging Nạp (điện tích)
  51. Diode Đi-ốt (linh kiện chỉnh lưu 2 cực)
  52. Tolerance Dung sai
  53. Numerical analysis Phân tích bằng phương pháp số
  54. Half-wave Nửa sóng
  55. Simultaneous equations Hệ phương trình
  56. Summer Bộ/mạch cộng
  57. Ripple Độ nhấp nhô
  58. Regulator Bộ/mạch ổn định
  59. Half-cycle Nửa chu kỳ
  60. Feedback Hồi tiếp
  61. Inverse voltage Điện áp ngược (đặt lên linh kiện chỉnh lưu)
  62. Voltage source Nguồn áp
  63. Analysis Phân tích
  64. Ohm’s law Định luật Ôm
  65. Ideal Lý tưởng
  66. Ground terminal Cực (nối) đất
  67. Loaded Có mang tải
  68. Capacitance Điện dung
  69. Peak Đỉnh (của dạng sóng)
  70. Junction Mối nối (bán dẫn)
  71. Bipolar Lưỡng cực
  72. Bridge rectifier Bộ/mạch chỉnh lưu cầu
  73. Transistor Tran-zi-to (linh kiện tích cực 3 cực)
  74. Description (Sự) mô tả
  75. Region Vùng/khu vực
  76. Qualitative Định tính
  77. Quantitative Định lượng
  78. Active-region Vùng khuếch đại
  79. Emitter Cực phát
  80. Characteristic Đặc tính
  81. Cutoff Ngắt (đối với BJT)
  82. Saturation Bão hòa
  83. Common-emitter Cực phát chung
  84. Secondary Thứ cấp
  85. Effect Hiệu ứng
  86. n-Channel Kênh N
  87. Triode Linh kiện 3 cực
  88. Governing Chi phối
  89. Pinch-off Thắt (đối với FET)
  90. Transfer (Sự) truyền (năng lượng, tín hiệu …)
  91. Comparison Sự so sánh
  92. Boundary Biên
  93. Metal-Oxide-Semiconductor Bán dẫn ô-xít kim loại
  94. Enhancement (Sự) tăng cường
  95. Consideration Xem xét
  96. Depletion (Sự) suy giảm
  97. Structure Cấu trúc
  98. Diagram Sơ đồ
  99. Distortion Méo dạng
  100. Protection Bảo vệ
  101. Gate Cổng
  102. Bias stability Độ ổn định phân cực
  103. Four-resistor Bốn-điện trở
  104. Bias circuit Mạch phân cực
  105. Fixed Cố định
  106. Constant base Dòng nền không đổi
  107. Self bias Tự phân cực
  108. Dual-supply Nguồn đôi
  109. Relationship Mối quan hệ
  110. Compliance Tuân thủ
  111. Reference Tham chiếu
  112. Small-signal Tín hiệu nhỏ
  113. Common collector Cực thu chung
  114. Single-pole Đơn cực (chỉ có một cực)
  115. Bode plot Giản đồ (lược đồ) Bode
  116. High-pass Thông cao
  117. Equivalent circuit Mạch tương đương
  118. Low-pass Thông thấp
  119. Constructing Xây dựng
  120. Multiple Nhiều (đa)
  121. RC-coupled Ghép bằng RC
  122. Diode-based (Phát triển) trên nền đi-ốt
  123. Low-frequency Tần số thấp
  124. Performance Hiệu năng
  125. Deriving (Việc) rút ra (công thức, mối quan hệ, …)
  126. Emitter follower Mạch theo điện áp (cực phát)
  127. Coupling (Việc) ghép
  128. Imperfection Không hoàn hảo
  129. High-frequency Tần số cao
  130. Bypass Nối tắt
  131. Nonlinear Phi tuyến
  132. Hybrid Lai
  133. Bandwidth Băng thông (dải thông)
  134. Nonideal Không lý tưởng
  135. Voltage swing Biên điện áp (dao động)
  136. Current limits Các giới hạn dòng điện
  137. Mid-frequency Tần số trung
  138. Instrumentation amplifier Bộ/mạch khuếch đại dụng cụ (trong đo lường)
  139. Current mirror Bộ/mạch gương dòng điện
  140. Grounded-emitter Cực phát nối đất
  141. Noise Nhiễu
  142. Johnson noise Nhiễu Johnson
  143. Simplified Đơn giản hóa
  144. Flicker noise Nhiễu hồng, nhiễu 1/f
  145. Error model Mô hình sai số
  146. Worst-case Trường hợp xấu nhất
  147. Shot noise Nhiễu Schottky
  148. Interference Sự nhiễu loạn
  149. Convention Quy ước
  150. Noise performance Hiệu năng nhiễu
  151. Signal-to-noise ratio Tỷ số tín hiệu-nhiễu
  152. Definition Định nghĩa
  153. Noise temperature Nhiệt độ nhiễu
  154. Converting Chuyển đổi
  155. Adding Thêm vào
  156. Noise figure Chỉ số nhiễu
  157. Term Thuật ngữ
  158. Discrete Rời rạc
  159. Quantity Đại lượng
  160. Uncorrelated Không tương quan
  161. Calculation (Việc) tính toán, phép tính
  162. Manufacturer Nhà sản xuất
  163. Inverter Bộ/mạch đảo (luận lý)
  164. Fan-out Khả năng kéo tải
  165. Data Dữ liệu
  166. Logic gate Cổng luận lý
  167. Actual case Trường hợp thực tế
  168. Specification Chỉ tiêu kỹ thuật
  169. Consumption Sự tiêu thụ
  170. Static Tĩnh
  171. Noise margin Biên chống nhiễu
  172. Rise time Thời gian tăng
  173. Ideal case Trường hợp lý tưởng
  174. Fall time Thời gian giảm
  175. Logic family Họ (vi mạch) luận lý
  176. Drawback Nhược điểm
  177. Pull-up Kéo lên
  178. Propagation delay Trễ lan truyền
  179. Half-circuit Nửa mạch (vi sai)
  180. Large-signal Tín hiệu lớn
  181. Node Nút
  182. Dynamic Động
  183. Microphone Đầu thu âm
  184. Visualize Trực quan hóa
  185. Mesh Lưới
  186. Subtracting Bớt ra
  187. Loudspeaker Loa
  188. Microwave Vi ba
  189. Closed loop Vòng kín
  190. rms value Giá trị hiệu dụng
  191. figure of merit Chỉ số (không thứ nguyên)
  192. Short-circuit Ngắn mạch
  193. Ammeter Ampe kế
  194. Fundamental Cơ bản
  195. Loading effect Hiệu ứng đặt tải
  196. Product Tích
  197. Scale Thang đo
  198. Level Mức
  199. Simplicity Sự đơn giản
  200. Derivation Sự rút ra
  201. Voltmeter Vôn kế
  202. Conceptualize Khái niệm hóa
  203. Visualization Sự trực quan hóa
  204. Phasor Vectơ
  205. Common-Mode Rejection Ratio Tỷ số khử (tín hiệu) cách chung
  206. Terminology Thuật ngữ
  207. Current-dependent Phụ thuộc dòng điện
  208. Quadrant Góc phần tư
  209. Fraction Một phần
  210. Avalanche Thác lũ
  211. Emission Sự phát xạ
  212. Breakdown Đánh thủng
  213. Voltage-dependent Phụ thuộc điện áp
  214. Graphical analysis Phân tích bằng đồ thị
  215. Approximation Sự xấp xỉ
  216. Thermal (Thuộc về) nhiệt
  217. Generalization Sự khái quát hóa
  218. Sensor Cảm biến
  219. Topology Sơ đồ
  220. Topologically Theo sơ đồ
  221. Power dissipation Tiêu tán công suất
  222. Transcendental Siêu việt
  223. Swing Biên dao động
  224. Quiescent Tĩnh (điểm làm việc)
  225. Threshold Ngưỡng
  226. Asymptote Tiệm cận
  227. Denominator Mẫu số
  228. Leakage Rò (rỉ)
  229. Numerator Tử số
  230. Biasing (Việc) phân cực

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện, điện tử thường hay dùng, phổ biến nhất. Nếu các bạn là sinh viên hay người đi làm. Tiếng Anh chuyên ngành đặc thù thường khó nhớ hơn rất nhiều tiếng Anh giao tiếp bình thường. Do đó bạn cần nắm vững kỹ năng giao tiếp để có thể sử dụng tốt tiếng Anh chuyên ngành cho công việc. Nếu các bạn chưa tự tin giao tiếp thì có thể qua ngay Talk Class thử test trình độ và chọn cho mình một lớp học thích hợp với mình. Talk Class luôn có những khóa học tiếng Anh cho người đi làmkhóa học tiếng Anh với người nước ngoài cho tất cả mọi đối tượng.

Để việc đọc tài liệu kỹ thuật dễ dàng hơn, một số thuật ngữ, cụm từ tiếng anh sau đây bạn nên biết. Việc học vốn từ vựng cơ bản bằng tiếng Anh trong lĩnh vực cơ điện, giúp cho học bạn nắm được cách sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành để bạn có thể đọc hiểu và dịch được các tài liệu, sách, tạp chí… thuộc chuyên ngành này.

Các thuật ngữ toán học bằng tiếng Anh

Từ điển thuật ngữ sử dụng trong các văn bản Thuế

Từ vựng tiếng Anh về Đặc điểm và Thuật ngữ Địa lý

FM _ Frequency Modulation: Biến điệu tần số

AC _ Alterating Current: Dòng điện xoay chiều

DC _ Direct Current: Dòng điện một chiều

FCO _ Fuse Cut Out: Cầu chì tự rơi

LBFOC _ Load Breaker Fuse Cut Out: Cầu chì tự rơi có cắt tải

CB _ Circuit Breaker: Máy cắt

ACB _ Air Circuit Breaker: Máy cắt bằng không khí

MCCB _ Moduled Case Circuit Breaker: Máy cắt khối có dòng cắt > 100A

MCB _ Miniature Circuit Breaker: Bộ ngắt mạch loại nhỏ

VCB _ Vacuum Circuit Breaker: Máy cắt chân không

RCD _ Residual Current Device: Thiết bị chống dòng điện

DF: Distortion Factor: hệ số méo dạng

THD: Total Harmonic Distortion: độ méo dạng tổng do sóng hài

BJT: Bipolar Junction Transistor: hehe cái này ai cũng bít , khỏi nói nhỉ ^ ^

MOSFET: metal-oxide-Semiconductor Field Effect transistor

trong đó FET: field efect transistor là transistor hiệu ứng trường

reference input: tín hiệu vào , tín hiệu chuẩn

controlled output: tín hiệu ra

SISO: single input single output: hệ thống 1 ngõ vào 1 ngõ ra

MIMO: multi input multi output: hệ thống nhiều ngõ vào , nhiều ngõ ra

Air distribution system: Hệ thống điều phối khí

Ammeter: Ampe kế

Busbar: Thanh dẫn

Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô

Circuit Breaker: Aptomat hoặc máy cắt

Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang

Contactor: Công tắc tơ

Current carrying capacity: Khả năng mang tải

Dielectric insulation: Điện môi cách điện

Distribution Board: Tủ/bảng phân phối điện

Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn

Earth conductor: Dây nối đất

Earthing system: Hệ thống nối đất

Equipotential bonding: Liên kết đẳng thế

Fire retardant: Chất cản cháy

Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm

Impedance Earth: Điện trở kháng đất

Instantaneous current: Dòng điện tức thời

Light emitting diode: Điốt phát sáng

Neutral bar: Thanh trung hoà

Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu

Outer Sheath: Vỏ bọc dây điện

Relay: Rơ le

Sensor/ Detector: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm

Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch

Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang

Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn

Voltage drop: Sụt áp

accesssories: phụ kiện

alarm bell: chuông báo tự động

burglar alarm: chuông báo trộm

cable:cáp điện

conduit:ống bọc

current:dòng điện

Direct current: điện 1 chiều

electric door opener: thiết bị mở cửa

electrical appliances: thiết bị điện gia dụng

electrical insulating material: vật liệu cách điện

fixture:bộ đèn

high voltage:cao thế

illuminance: sự chiếu sáng

jack:đầu cắm

lamp:đèn

leakage current: dòng rò

live wire:dây nóng

low voltage: hạ thế

neutral wire:dây nguội

photoelectric cell: tế bào quang điện

relay: rơ-le

smoke bell: chuông báo khói

smoke detector: đầu dò khói

wire:dây điện

Capacitor: Tụ điện

Compensate capacitor: Tụ bù

Cooling fan: Quạt làm mát

Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng

Current transformer: Máy biến dòng

Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng

Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi

Earthing leads: Dây tiếp địa

Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng

Lifting lug: Vấu cầu

Magnetic contact: công tắc điện từ

Magnetic Brake: bộ hãm từ

Overhead Concealed Loser: Tay nắm thuỷ lực

Phase reversal: Độ lệch pha

Potential pulse: Điện áp xung

Rated current: Dòng định mức

Selector switch: Công tắc chuyển mạch

Starting current: Dòng khởi động

Vector group: Tổ đầu dây

Punching: lá thép đã được dập định hình

3p circuit breaker: hông phải là máy cắt 3 pha đâu à nha Nó là máy cắt 3 cực 3p = 3 poles

Rơ le Mho: Rơ le tổng dẫn Ngược lại với rơ le tổng trở, thường dùng để bảo vệ mất kích thích cho máy phát

Winding: dây quấn (trong máy điện)

Wiring: công việc đi dây

Bushing: sứ xuyên

Differential amplifyer: mạch khuếch đại vi sai

Differential relay: rơ le so lệch

Different gear box: trong xe ô tô, nó là cầu vi sai

Autotransformer: hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu

Variac: từ ngắn gọn của variable autotransformer: biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay

PT: Potention transformer: máy biến áp đo lường Cũng dùng VT: voltage transformer

Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (22 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện Còn cell phone là

Fault: sự cố, thường dùng để chỉ sự cố ngắn mạch

Earth fault: sự cố chạm đất

Reactor: trong hệ thống điện thì nó là cuộn cảm Trong lò phản ứng hạt nhân thì nó là bộ phận không chế tốc độ phản ứng

Trip: máy bị ngưng hoạt động do sự cố

Field: trong lý thuyết thì nó là trường (như điện trường, từ trường) Trong máy điện nó là cuộn dây kích thích

Loss of field: mất kích từ

Coupling: trong điện tử nó là phương pháp nối tầng Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp nối, dùng để kết nối giữa động cơ và tải

Orifice: lỗ tiết lưu

Oring: vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín

Check valve: van một chiều

Air distribution system: Hệ thống điều phối khí

Ammeter: Ampe kế

Busbar: Thanh dẫn

Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô

Circuit Breaker: Aptomat hoặc máy cắt

Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang

Contactor: Công tắc tơ

Current carrying capacity: Khả năng mang tải

Dielectric insulation: Điện môi cách điện

Distribution Board: Tủ/bảng phân phối điện

Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn

Earth conductor: Dây nối đất

Earthing system: Hệ thống nối đất

Equipotential bonding: Liên kết đẳng thế

Fire retardant: Chất cản cháy

Galvanised component:Cấu kiện mạ kẽm

Impedance Earth: Điện trở kháng đất

Instantaneous current: Dòng điện tức thời

Light emitting diode: Điốt phát sáng

Neutral bar: Thanh trung hoà

Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu

Outer Sheath: Vỏ bọc dây điện

Relay: Rơ le

Sensor/ Detector: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm

Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch

Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang

Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn

Voltage drop: Sụt áp

accesssories: phụ kiện

alarm bell: chuông báo tự động

burglar alarm: chuông báo trộm

cable:cáp điện

conduit:ống bọc

current:dòng điện

Direct current:điện 1 chiều

electric door opener: thiết bị mở cửa

electrical appliances: thiết bị điện gia dụng

electrical insulating material: vật liệu cách điện

fixture:bộ đèn

high voltage:cao thế

illuminance: sự chiếu sáng

jack:đầu cắm

lamp:đèn

leakage current: dòng rò

live wire:dây nóng

low voltage: hạ thế

neutral wire:dây nguội

photoelectric cell: tế bào quang điện

relay: rơ-le

smoke bell: chuông báo khói

smoke detector: đầu dò khói

wire:dây điện

Capacitor: Tụ điện

Compensate capacitor: Tụ bù

Cooling fan: Quạt làm mát

Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng

Current transformer: Máy biến dòng

Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng

Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi

Earthing leads: Dây tiếp địa

Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng

Lifting lug: Vấu cầu

Magnetic contact: công tắc điện từ

Magnetic Brake: bộ hãm từ

Overhead Concealed Loser: Tay nắm thuỷ lực

Phase reversal: Độ lệch pha

Potential pulse: Điện áp xung

Rated current: Dòng định mức

Selector switch: Công tắc chuyển mạch

Starting current: Dòng khởi động

Vector group: Tổ đầu dây

Trạm biến áp nè: (hi hi, mấy cái này ai cũng biết “gồi”)

Power station: trạm điện

Bushing: sứ xuyên

Disconnecting switch: Dao cách ly

Circuit breaker: máy cắt

Power transformer: Biến áp lực

Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường

Current transformer: máy biến dòng đo lường

bushing type CT: Biến dòng chân sứ

Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn

Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ

Limit switch: tiếp điểm giới hạn

Thermometer: đồng hồ nhiệt độ

Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt

pressure gause: đồng hồ áp suất

Pressure switch: công tắc áp suất

Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất

Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp

Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu

Position switch: tiếp điểm vị trí

Control board: bảng điều khiển

Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay

control switch: cần điều khiển

selector switch: cần lựa chọn

Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ

Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện

Alarm: cảnh báo, báo động

Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi)

Protective relay: rơ le bảo vệ

Differential relay: rơ le so lệch

Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp

Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây

Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái

Distance relay: rơ le khoảng cách

Over current relay: Rơ le quá dòng

Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian

Time delay relay: rơ le thời gian

Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian

Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian

Under voltage relay: rơ le thấp áp

Over voltage relay: rơ le quá áp

Earth fault relay: rơ le chạm đất

Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ

Synchro check relay: rơ le chống hòa sai

Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị

Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi

Phase shifting transformer: Biến thế dời pha

Power plant: nhà máy điện

Generator: máy phát điện

Field: cuộn dây kích thích

Winding: dây quấn

Connector: dây nối

Lead: dây đo của đồng hồ

Wire: dây dẫn điện

Exciter: máy kích thích

Exciter field: kích thích của máy kích thích

Field amp: dòng điện kích thích

Field volt: điện áp kích thích

Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo

Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo

Governor: bộ điều tốc

AVR: Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động

Armature: phần cảm

Hydrolic: thủy lực

Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn

AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ

Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi

Condensat pump: Bơm nước ngưng

Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn

Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ

Ball bearing: vòng bi, bạc đạn

Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục

Brush: chổi than

Tachometer: tốc độ kế

Tachogenerator: máy phát tốc

Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung

Coupling: khớp nối

Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy)

Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt

Ignition transformer: biến áp đánh lửa

Spark plug: nến lửa, Bu gi

Burner: vòi đốt

Solenoid valve: Van điện từ

Check valve: van một chiều

Control valve: van điều khiển được

Power station: trạm điện. (cũng Substation)

Bushing: sứ xuyên.

Disconnecting switch: Dao cách ly.

Circuit breaker: máy cắt.

Power transformer: Biến áp lực.

Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường.

Current transformer: máy biến dòng đo lường.

bushing type CT: Biến dòng chân sứ.

Winding type CT Biến dòng kiểu dây quấn.

Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.

Limit switch: tiếp điểm giới hạn.

Thermometer: đồng hồ nhiệt độ.

Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt.

pressure gause: đồng hồ áp suất.

Pressure switch: công tắc áp suất.

Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất.

Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.

Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu.

Position switch: tiếp điểm vị trí.

Control board: bảng điều khiển.

Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.

control switch: cần điều khiển.

selector switch: cần lựa chọn.

Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ.

Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện.

Alarm: cảnh báo, báo động.

Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).

Protective relay: rơ le bảo vệ.

Differential relay: rơ le so lệch.

Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp.

Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây.

Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái.

Distance relay: rơ le khoảng cách.

Over current relay: Rơ le quá dòng.

Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian.

Time delay relay: rơ le thời gian.

Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.

Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian.

Under voltage relay: rơ le thấp áp.

Over voltage relay: rơ le quá áp.

Earth fault relay: rơ le chạm đất.

Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ.

Synchro check relay: rơ le chống hòa sai.

Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.

Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter… các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi…

Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.

Và … nhà máy điện:

Power plant: nhà máy điện.

Generator: máy phát điện.

Field: cuộn dây kích thích.

Winding: dây quấn.

Connector: dây nối.

Lead: dây đo của đồng hồ.

Wire: dây dẫn điện.

Exciter: máy kích thích.

Exciter field: kích thích của… máy kích thích.

Field amp: dòng điện kích thích.

Field volt: điện áp kích thích.

Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.

Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.

Governor: bộ điều tốc.

AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động.

Armature: phần cảm.

Hydrolic: thủy lực.

Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn.

AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.

Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.

Condensat pump: Bơm nước ngưng.

Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.

Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…

Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.

Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục.

Brush: chổi than.

Tachometer: tốc độ kế

Tachogenerator: máy phát tốc.

Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung.

Coupling: khớp nối

Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).

Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.

Ignition transformer: biến áp đánh lửa.

Spark plug: nến lửa, Bu gi.

Burner: vòi đốt.

Solenoid valve: Van điện từ.

Check valve: van một chiều.

Control valve: van điều khiển được.

Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.

Hydrolic control valve: vn điều khiển bằng thủy lực.

Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp.

1 Introduction Nhập môn, giới thiệu

2 Philosophy Triết lý

3 Linear Tuyến tính

4 Ideal Lý tưởng

5 Voltage source Nguồn áp

6 Current source Nguồn dòng

7 Voltage divider Bộ/mạch phân áp

8 Current divider Bộ/mạch phân dòng

9 Superposition (Nguyên tắc) xếp chồng

10 Ohm’s law Định luật Ôm

11 Concept Khái niệm

12 Signal source Nguồn tín hiệu

13 Amplifier Bộ/mạch khuếch đại

14 Load Tải

15 Ground terminal Cực (nối) đất

16 Input Ngõ vào

17 Output Ngõ ra

18 Open-circuit Hở mạch

19 Gain Hệ số khuếch đại (HSKĐ), độ lợi

20 Voltage gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) điện áp

21 Current gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) dòng điện

22 Power gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) công suất

23 Power supply Nguồn (năng lượng)

24 Power conservation Bảo toàn công suất

25 Efficiency Hiệu suất

26 Cascade Nối tầng

27 Notation Cách ký hiệu

28 Specific Cụ thể

29 Magnitude Độ lớn

30 Phase Pha

31 Model Mô hình

32 Transconductance Điện dẫn truyền

33 Transresistance Điện trở truyền

34 Resistance Điện trở

35 Uniqueness Tính độc nhất

36 Response Đáp ứng

37 Differential Vi sai (so lệch)

38 Differential-mode Chế độ vi sai (so lệch)

39 Common-mode Chế độ cách chung

40 Rejection Ratio Tỷ số khử

41 Operational amplifier Bộ khuếch đại thuật toán

42 Operation Sự hoạt động

43 Negative Âm

44 Feedback Hồi tiếp

45 Slew rate Tốc độ thay đổi

46 Inverting Đảo (dấu)

47 Noninverting Không đảo (dấu)

48 Voltage follower Bộ/mạch theo điện áp

49 Summer Bộ/mạch cộng

50 Diffential amplifier Bộ/mạch khuếch đại vi sai

51 Integrator Bộ/mạch tích phân

52 Differentiator Bộ/mạch vi phân

53 Tolerance Dung sai

54 Simultaneous equations Hệ phương trình

55 Diode Đi-ốt (linh kiện chỉnh lưu 2 cực)

56 Load-line Đường tải (đặc tuyến tải)

57 Analysis Phân tích

58 Piecewise-linear Tuyến tính từng đoạn

59 Application Ứng dụng

60 Regulator Bộ/mạch ổn định

61 Numerical analysis Phân tích bằng phương pháp số

62 Loaded Có mang tải

63 Half-wave Nửa sóng

64 Rectifier Bộ/mạch chỉnh lưu

65 Charging Nạp (điện tích)

66 Capacitance Điện dung

67 Ripple Độ nhấp nhô

68 Half-cycle Nửa chu kỳ

69 Peak Đỉnh (của dạng sóng)

70 Inverse voltage Điện áp ngược (đặt lên linh kiện chỉnh lưu)

71 Bridge rectifier Bộ/mạch chỉnh lưu cầu

72 Bipolar Lưỡng cực

73 Junction Mối nối (bán dẫn)

74 Transistor Tran-zi-to (linh kiện tích cực 3 cực)

75 Qualitative Định tính

76 Description (Sự) mô tả

77 Region Vùng/khu vực

78 Active-region Vùng khuếch đại

79 Quantitative Định lượng

80 Emitter Cực phát

81 Common-emitter Cực phát chung

82 Characteristic Đặc tính

83 Cutoff Ngắt (đối với BJT)

84 Saturation Bão hòa

85 Secondary Thứ cấp

86 Effect Hiệu ứng

87 n-Channel Kênh N

88 Governing Chi phối

89 Triode Linh kiện 3 cực

90 Pinch-off Thắt (đối với FET)

91 Boundary Biên

92 Transfer (Sự) truyền (năng lượng, tín hiệu …)

93 Comparison Sự so sánh

94 Metal-Oxide-Semiconductor Bán dẫn ô-xít kim loại

95 Depletion (Sự) suy giảm

96 Enhancement (Sự) tăng cường

97 Consideration Xem xét

98 Gate Cổng

99 Protection Bảo vệ

100 Structure Cấu trúc

xem thêm cách học từ vựng hiệu quả để học nhanh hơn

101 Diagram Sơ đồ

102 Distortion Méo dạng

103 Biasing (Việc) phân cực

104 Bias stability Độ ổn định phân cực

105 Four-resistor Bốn-điện trở

106 Fixed Cố định

107 Bias circuit Mạch phân cực

108 Constant base Dòng nền không đổi

109 Self bias Tự phân cực

110 Discrete Rời rạc

111 Dual-supply Nguồn đôi

112 Grounded-emitter Cực phát nối đất

113 Diode-based (Phát triển) trên nền đi-ốt

114 Current mirror Bộ/mạch gương dòng điện

115 Reference Tham chiếu

116 Compliance Tuân thủ

117 Relationship Mối quan hệ

118 Multiple Nhiều (đa)

119 Small-signal Tín hiệu nhỏ

120 Equivalent circuit Mạch tương đương

121 Constructing Xây dựng

122 Emitter follower Mạch theo điện áp (cực phát)

123 Common collector Cực thu chung

124 Bode plot Giản đồ (lược đồ) Bode

125 Single-pole Đơn cực (chỉ có một cực)

126 Low-pass Thông thấp

127 High-pass Thông cao

128 Coupling (Việc) ghép

129 RC-coupled Ghép bằng RC

130 Low-frequency Tần số thấp

131 Mid-frequency Tần số trung

132 Performance Hiệu năng

133 Bypass Nối tắt

134 Deriving (Việc) rút ra (công thức, mối quan hệ, …)

135 Hybrid Lai

136 High-frequency Tần số cao

137 Nonideal Không lý tưởng

138 Imperfection Không hoàn hảo

139 Bandwidth Băng thông (dải thông)

140 Nonlinear Phi tuyến

141 Voltage swing Biên điện áp (dao động)

142 Current limits Các giới hạn dòng điện

143 Error model Mô hình sai số

144 Worst-case Trường hợp xấu nhất

145 Instrumentation amplifier Bộ/mạch khuếch đại dụng cụ (trong đo lường)

146 Simplified Đơn giản hóa

147 Noise Nhiễu

148 Johnson noise Nhiễu Johnson

149 Shot noise Nhiễu Schottky

150 Flicker noise Nhiễu hồng, nhiễu 1/f

151 Interference Sự nhiễu loạn

152 Noise performance Hiệu năng nhiễu

153 Term Thuật ngữ

154 Definition Định nghĩa

155 Convention Quy ước

156 Signal-to-noise ratio Tỷ số tín hiệu-nhiễu

157 Noise figure Chỉ số nhiễu

158 Noise temperature Nhiệt độ nhiễu

159 Converting Chuyển đổi

160 Adding Thêm vào

161 Subtracting Bớt ra

162 Uncorrelated Không tương quan

163 Quantity Đại lượng

164 Calculation (Việc) tính toán, phép tính

165 Data Dữ liệu

166 Logic gate Cổng luận lý

167 Inverter Bộ/mạch đảo (luận lý)

168 Ideal case Trường hợp lý tưởng

169 Actual case Trường hợp thực tế

170 Manufacturer Nhà sản xuất

171 Specification Chỉ tiêu kỹ thuật

172 Noise margin Biên chống nhiễu

173 Fan-out Khả năng kéo tải

174 Consumption Sự tiêu thụ

175 Static Tĩnh

176 Dynamic Động

177 Rise time Thời gian tăng

178 Fall time Thời gian giảm

179 Propagation delay Trễ lan truyền

180 Logic family Họ (vi mạch) luận lý

181 Pull-up Kéo lên

182 Drawback Nhược điểm

183 Large-signal Tín hiệu lớn

184 Half-circuit Nửa mạch (vi sai)

185 Visualize Trực quan hóa

186 Node Nút

187 Mesh Lưới

188 Closed loop Vòng kín

189 Microphone Đầu thu âm

190 Sensor Cảm biến

191 Loudspeaker Loa

192 Microwave Vi ba

193 Oven Lò

194 Loading effect Hiệu ứng đặt tải

195 rms value Giá trị hiệu dụng

196 figure of merit Chỉ số (không thứ nguyên)

197 Visualization Sự trực quan hóa

198 Short-circuit Ngắn mạch

199 Voltmeter Vôn kế

200 Ammeter Ampe kế