Description
RV2-4 – lựa chọn cho mối đấu cần độ chắc cao hơn M3
Trong nhiều tủ điều khiển và tủ điện công nghiệp nhẹ, cọc vít M4 thường được dùng thay cho M3 khi nhà sản xuất muốn tăng độ chắc cơ học của điểm đấu. Với cọc vít M4, nếu vẫn sử dụng cos nhỏ hoặc cos không đúng dạng, mối đấu rất dễ bị xoay lệch khi siết hoặc giảm tiếp xúc sau một thời gian vận hành.
Đầu cos tròn RV2-4 được thiết kế để giải quyết chính xác tình huống này. Phần đầu cos dạng lỗ tròn kín đúng chuẩn M4 giúp cos ôm trọn thân vít, tạo tiếp xúc đều quanh chu vi khi siết, từ đó giảm nguy cơ lệch cos và hạn chế phát sinh nhiệt tại điểm đấu.
Vì sao RV2-4 ổn định hơn cos chĩa ở cọc M4
Ở cọc vít M4, nhiều thợ có thói quen dùng cos chĩa vì thao tác nhanh. Tuy nhiên, với các điểm đấu cố định hoặc các mạch chạy lâu dài, cos chĩa dễ bị:
-
Xoay nhẹ khi siết chưa đều tay
-
Lệch khỏi tâm vít nếu đầu chĩa không đặt chuẩn
-
Giảm tiếp xúc khi vít rung nhẹ trong quá trình vận hành
Cos tròn RV2-4 khắc phục các điểm này nhờ cấu trúc kín. Khi đã siết chặt, cos gần như không có khả năng xoay, giúp mối đấu ổn định hơn về lâu dài.
Lớp nhựa bọc – chi tiết nhỏ nhưng rất quan trọng
RV2-4 được bọc nhựa ở thân cos, đây là điểm nhiều người hay xem nhẹ. Trong thực tế thi công tủ điện:
-
Các đầu dây thường nằm sát nhau
-
Khoảng hở giữa các cọc đấu không lớn
-
Việc kiểm tra, bảo trì diễn ra trong không gian hẹp
Lớp nhựa bọc giúp hạn chế chạm chập, giữ dây gọn và tăng độ an toàn khi thao tác. So với cos tròn trần, RV2-4 phù hợp hơn cho tủ điện đã hoàn thiện hoặc tủ giao khách.
Thi công RV2-4: chậm hơn một chút nhưng đáng giá
Khác với cos chĩa, RV2-4 yêu cầu luồn cos vào vít trước khi siết. Thao tác này chậm hơn, nhưng đổi lại là mối đấu chắc chắn và ít phải kiểm tra lại sau này.
Quy trình lắp RV2-4 nên thực hiện như sau:
-
Tuốt dây đúng chiều dài thân cos
-
Dùng kìm ép đúng cỡ RV2 để ép chặt lõi dây
-
Luồn cos vào vít M4 trước khi đặt lên cọc
-
Siết vít đều tay để cos áp sát hoàn toàn bề mặt tiếp xúc
Lỗi thường gặp là ép cos chưa đủ lực hoặc tuốt dây quá dài, khiến lõi đồng lộ ra ngoài lớp nhựa – vừa xấu, vừa không an toàn.
Ứng dụng thực tế của đầu cos tròn RV2-4
RV2-4 thường được sử dụng trong:
-
Tủ điều khiển máy công nghiệp nhỏ
-
Tủ PLC và tủ tín hiệu
-
Đấu dây vào terminal block cọc M4
-
Các điểm đấu cần độ ổn định lâu dài, ít tháo lắp
Ở những vị trí này, cos tròn giúp giảm rủi ro lỏng vít và giữ tiếp xúc tốt khi tủ làm việc liên tục.
Góc nhìn nghiệm thu và vận hành
Từ góc độ nghiệm thu, mối đấu dùng RV2-4 thường dễ đạt yêu cầu hơn vì:
-
Cos nằm thẳng, không lệch
-
Bề mặt tiếp xúc rõ ràng
-
Ít khả năng xoay cos khi kiểm tra lại lực siết
Về vận hành, mối đấu kín giúp giảm nguy cơ phát sinh nhiệt cục bộ – lỗi thường gặp ở các điểm đấu không đều tiếp xúc.
Khi nào nên chọn RV2-4 thay vì các loại khác
RV2-4 là lựa chọn hợp lý khi:
-
Dây thuộc nhóm RV2
-
Cọc đấu là vít M4
-
Mạch đấu cố định, không tháo lắp thường xuyên
-
Ưu tiên độ ổn định hơn tốc độ thi công
Trong các trường hợp này, chọn RV2-4 ngay từ đầu giúp tiết kiệm thời gian xử lý sự cố về sau.
FAQ
Đầu cos tròn RV2-4 dùng cho cọc vít nào?
Dùng cho cọc vít M4.
RV2-4 khác gì RV2-3?
RV2-4 dùng cho vít M4, kích thước lỗ lớn hơn, mối đấu chắc hơn.
RV2-4 có cần tháo hẳn vít khi lắp không?
Có, cần luồn cos vào vít trước khi siết.
RV2-4 dùng cho dây đồng hay nhôm?
Dùng cho dây đồng.
RV2-4 phù hợp mạch nào?
Phù hợp mạch điều khiển và các điểm đấu cố định cần ổn định lâu dài.
Liên hệ
Với các điểm đấu cọc vít M4 cần mối nối kín, chắc và ổn định trong quá trình vận hành, đầu cos tròn RV2-4 là lựa chọn phù hợp cho tủ điều khiển và tủ điện công nghiệp nhẹ.
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Đầu Cos Tròn RV
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Đầu Cos Tròn RV

Bảng Kích Thước Cos Tròn RV
| Mã hàng | Bán kính d2 (mm) | B (mm) | L (mm) | F (mm) | H (mm) | D (mm) | Dây (mm²) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RV1.25-3.2 | 3.2 | 5.7 | 17.8 | 5 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-4S | 4.3 | 6.6 | 20.1 | 6.3 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-5S | 5.3 | 8 | 21.5 | 7 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-6 | 6.4 | 11.6 | 27.5 | 11.3 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-8 | 8.4 | 11.6 | 27.5 | 11.1 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-10 | 10.5 | 13.6 | 31.6 | 13.9 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-12 | 13 | 19.2 | 36 | 16.5 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV2-3 | 3.2 | 6.6 | 17.8 | 4.3 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-4S | 4.3 | 6.6 | 21 | 7 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-5S | 5.3 | 8.5 | 22.5 | 7.8 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-6 | 6.4 | 12 | 27.6 | 11 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-8 | 8.4 | 12 | 27.6 | 11 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-10 | 10.5 | 13.6 | 30.2 | 13.9 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-12 | 13 | 19.2 | 36.5 | 16.5 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV3.5-4 | 4.3 | 8 | 24.5 | 7.7 | 13 | 6.2 | 2.5–4.0 |
| RV3.5-5 | 5.3 | 8 | 24.5 | 7.7 | 13 | 6.2 | 2.5–4.0 |
| RV3.5-6 | 6.4 | 12 | 27.9 | 7.7 | 13 | 6.2 | 2.5–4.0 |
| RV5.5-4 | 4.3 | 7.2 | 21.4 | 5.9 | 13.5 | 6.3 | 4.0–6.0 |



Reviews
There are no reviews yet.