Biến Tần | Inverter

  • Biến Tần Danfoss – VLT Refrigeration Drive FC 103

    Điện áp cung cấp và dải công suất

    3 x 200-240 V…1.1-45 kW
    3 x 380-480 V…1.1-450 kW
    3 x 525-600 V…1.1-630 kW

    Ứng dụng nhiều cho : Máy bơm, quạt, máy nén khí, bình ngưng khí và thiết bị tạo hơi bay.

    Biến Tần Danfoss – VLT Refrigeration Drive FC 103

  • Biến Tần Danfoss – VLT Mirco Drive FC 51

    Product range
    –   1 x 200–240 V AC 0.18–2.2 kW
    –   3 x 200–240 V AC 0.25–3.7 kW
    –   3 x 380–480 V AC 0.37–22.0 kW

    Điểm nổi bật của biến tần VLT® Micro Drive FC51:
    –   Không có dòng khí cưỡng bức đi qua bo mạch  điện tử
    –   Chất lượng cao
    –   Sao chép các thông số cài đặt thông qua màn hình điều khiển
    –   Tất cả các biến tần đều được kiểm tra ở chế độ đầy tải trước khi xuất xưởng
    –   Tối ưu hóa năng lượng tự động (AEO)
    –   Các bo mạch điện tử được bảo vệ tốt hơn nhờ có lớp keo phủ bảo vệ trên bề mặt
    –   Biến tần nhỏ- Hiệu suất cao: 150% moment định mức của động cơ có thể kéo dài lên đến 1 phút
    –   Thay thế nhu cầu sử dụng biến tần lớn hơn

    Biến Tần Danfoss – VLT Mirco Drive FC 51

  • Biến Tần Danfoss – VLT HVAC Drive FC 102

    200-240 V…..1.1 kW – 45 kW
    380-480 V…..1.1 kW – 1000kW
    525-600 V…..1.1 kW – 90 kW
    525-690 V…..11 kW – 1,4 MW

    –  Tích hợp bộ PI tự động chuyên dùng cho HVAC
    –  Chức năng tối ưu hóa năng lượng tự động.
    –  Hỗ trợ điều khiển cho cả động cơ đồng bộ.
    – Chức năng giám sát thông số tự động, tránh hiện tượng cộng hưởng
    – Tính năng hoạt động khi có cháy – Fire Mode: Biến tần sẽ hoạt động hết khả năng để đưa toàn bộ khói ra khỏi phòng cho tới khi nhiệt độ xuống dưới ngưỡng cài đặt hoặc Biến tần bị phá hủy.
    – Tính năng làm đầy đường ống: Fill Mode
    – Chức năng bảo vệ bơm, cảnh báo khi bơm hoạt động mà bể không còn nước hoặc bể đường ống

    Biến Tần Danfoss – VLT HVAC Drive FC 102

  • Biến Tần Danfoss – VLT Automation Drive FC 360

    Product range : 3 x 380 – 480 V………….0.37 – 75 kW
    Enclosure ratings: IP 20

    Điểm nổi bật của VLT® AutomationDrive FC 360:
    – Được thiết kế để làm việc trong các môi trường khắc nghiệt và ẩm ướt, FC 360 hoạt động tốt trong nhiều ngành công nghiệp như dệt may, nhựa, cao su, kim loại, gia công vật liệu, thực phẩm, nước giải khát và vật liệu xây dựng,…
    – Cho phép điều khiển động cơ chính xác và hiệu quả của một loạt các ứng dụng công nghiệp như máy đùn, máy cuộn, thang cuốn, băng tải, máy bơm, quạt,…
    – Chế độ làm mát hiệu quả, dễ làm sạch.
    – Tiết kiệm chi phí năng lượng.
    – Hướng dẫn lựa chọn ứng dụng cho phép người dùng thiết lập các ứng dụng phổ biến dễ dàng.

    Biến Tần Danfoss – VLT Automation Drive FC 360

  • Biến Tần Danfoss – VLT Automation Drive FC 302

    • Sản xuất : Đan Mạch.
    • Công suất : 0,25 – 37 kW (200 – 240 V) / 0,37 – 800 kW (380 – 500 V) / 0,75 – 75 KW (525 – 600V)/ 11 kW – 1,4 MW (525 – 690V).
    • Hệ thống điều khiển thông minh : Tích hợp các chức năng điều khiển cơ bản của bộ điều khiển PLC
    • Hệ thống làm mát kép :
      • Làm mát bằng đối lưu cưỡng bức : Sử dụng quạt để làm mát các tản nhiệt bằng nhôm của biến tần Danfoss.
      • Làm mát bằng các miếng tản nhiệt nhôm đặt phía sau của thiết bị.
    • Các tùy chọn được tích hợp như chức năng đồng bộ hóa, phần mềm đi kèm … đều được hỗ trợ tốt đúng với tiêu chí plug & play.
    • Màn hình hiển thị : Màn hình hiển thị trên thiết bị (LCP) có thể được nối hoặc kéo dài màn hinh LCP bằng cáp 3m.

    Biến Tần Danfoss – VLT Automation Drive FC 302

  • Biến Tần Danfoss – VLT 2800 Series

    Dải Công suất của Biến Tần Danfoss – VLT 2800 Series

    • 0.55 – 18.5 kW (3 pha 380 – 480 V ± 10 %; 50/60 Hz)
    • 0.37 – 1.5 kW (kết hợp 1 và 3 pha 200 – 240 V ± 10 %; 50/60 Hz)
    • 2.2 – 3.7 kW (3 pha 200 – 240 V ± 10 %; 50/60 Hz)

    Ứng dụng
    – Các tính năng chuyên dụng cho các ứng dụng điển hình tối ưu hóa hoạt động và bảo vệ hệ thống.
    – Tốc độ dừng chính xác
    – Chức năng dừng chính xác
    – Chế độ ngủ nâng cao,…

    Biến Tần Danfoss – VLT 2800 Series

  • Biến Tần LS Starvert iS7- 3 pha 380~480VAC

    Biến Tần LS Starvert iS7- 3 pha 380~480VAC

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert iS7 3 pha : SV…
    In(ND=Normal Duty) : 12A ~ 877A
    Công Suất (kW) : 5.5KW ~ 450kW
    Dòng Điện : 380~480VAC(±10%), 50~60Hz(±5%),
    Số Pha Biến Tần LS Starvert iS7 : 3 Pha
    Frequency (Hz) : 0.1~400Hz
    Biến Tần LS Starvert iS7 3 pha:  V/f, V/f PG, sensorless vector, sensored vector, CT/VT dual ratings, tích hợp RS485(LS Bus / Modbus RTU)
    Biến Tần LS Starvert iS73 pha (Option):  tích hợp transistor điều khiển điện trở thắng, bộ lọc EMC, cuộn kháng DC

  • Biến Tần LS Starvert iP5A 3 pha 380~480VAC

    Biến Tần LS Starvert iP5A 3 pha 380~480VAC

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha : SV…
    In(ND=Normal Duty) : 12A ~ 877A
    Công Suất (kW) : 5.5KW ~ 450kW
    Dòng Điện : 380~480VAC(±10%), 50~60Hz(±5%),
    Số Pha Biến Tần LS Starvert iG5A : 3 Pha
    Frequency (Hz) : 0.1~400Hz
    Biến Tần LS Starvert iP5A 3 pha:  v/f, sensorless vector control, VT drive, RS485(LS Bus)
    Biến Tần LS Starvert iP5A 3 pha (Option):  tích hợp bàn phím, tích hợp cuộn kháng DC

  • Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha 380~480VAC

    Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha 380~480VAC

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha : SV…
    In(HD=Heavy Duty) : 1.25A ~ 45A
    Công Suất (kW) : 0.4KW ~ 22kW
    Dòng Điện : 380~480VAC(±10%), 50~60Hz(±5%),
    Số Pha Biến Tần LS Starvert iG5A : 3 Pha
    Frequency (Hz) : 0.1~400Hz
    Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha:  HD(Heavy Duty) Overload 150% 1min.
    Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha:  V/f, sensorless vector control, built-in brake unit, RS485 (LS Bus / Modbus RTU)

  • Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha 200~230VAC

    Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha 200~230VAC

    Mã HàngBiến Tần LS Starvert iG5A 3 pha : SV…
    In(HD=Heavy Duty) : 2.5A ~ 88A
    Công Suất (kW) : 0.4KW ~ 22kW
    Dòng Điện : 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%)
    Số Pha Biến Tần LS Starvert iG5A : 3 Pha
    Frequency (Hz) : 0.1~400Hz
    Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha:  HD(Heavy Duty) Overload 150% 1min.
    Biến Tần LS Starvert iG5A 3 pha:  V/f, sensorless vector control, built-in brake unit, RS485 (LS Bus / Modbus RTU)

  • Biến Tần LS Starvert iG5A 1 pha 200~230VAC

    Biến Tần LS Starvert iG5A 1 pha 200~230VAC

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert iG5A 1 pha : SV…
    In(HD=Heavy Duty) : 2.5A ~ 8A
    Công Suất (kW) : 0.4KW ~ 1.5kW
    Dòng Điện : 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~400Hz
    Số Pha Biến Tần LS Starvert iG5A : 1 Pha
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)
    Biến Tần LS Starvert iG5A 1 pha:  HD(Heavy Duty) Overload 150% 1min.
    Biến Tần LS Starvert iG5A 1 pha:  V/f, sensorless vector control, built-in brake unit, RS485 (LS Bus / Modbus RTU)

  • Biến Tần LS Starvert iC5 1 Pha 200~230VAC

    Biến Tần LS Starvert iC5 1 Pha

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert iC5 1 Pha  : SV…
    In(HD=Heavy Duty) : 2.5A ~ 12A
    Công Suất (kW) : 0.4KW ~ 2.2kW
    Dòng Điện : 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~400Hz
    Số Pha Biến Tần LS Starvert iC5 : 1 Pha
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)
    Biến Tần LS Starvert iC5 1 Pha:  HD(Heavy Duty) Overload 150% 1min.
    Biến Tần LS Starvert iC5 1 Pha:  V/f, sensorless vector control, đã tích hợp bàn phím
    Biến Tần LS Starvert iC5 1 Pha:  tích hợp hoặc không tích hợp bộ lọc EMC

  • Biến Tần LS Starvert iE5 3 Pha 200~300VAC

    Biến Tần LS Starvert E5 3 Pha

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert E5 3 Pha  : SV…
    In(HD=Heavy Duty) : 0.8A ~ 1.14A
    Công Suất (kW) : 0.1KW ~ 0.4kW
    Dòng Điện : 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~200Hz
    Số Pha Biến Tần LS Starvert E5 : 1 Pha
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)
    Biến Tần LS Starvert E5 3 Pha:  HD(Heavy Duty) Overload 150% 1min.
    Biến Tần LS Starvert E5 3 Pha:  V/f control, fixed keypad – V/f control, đã tích hợp bàn phím

  • Biến Tần LS Starvert iE5 1 Pha 200~300VAC

    Biến Tần LS Starvert iE5 1 Pha

    Mã Hàng Biến Tần LS Starvert E5 1 Pha  : SV…
    In(HD=Heavy Duty) : 0.8A ~ 2.5A
    Công Suất (kW) : 0.1KW ~ 0.4kW
    Dòng Điện : 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~200Hz
    Số Pha Biến Tần LS Starvert E5 : 1 Pha
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)
    Biến Tần LS Starvert E5:  HD(Heavy Duty) Overload 150% 1min.
    Biến Tần LS Starvert E5:  V/f control, fixed keypad – V/f control, đã tích hợp bàn phím

  • Biến Tần INVT BPJ1 | Biến Tần INVT Phòng Nổ

    Biến tần phòng nổ BPJ1 chủ yếu được sử dụng trong điều kiện môi trường dưới hầm mỏ có khí metan, bụi than, không có khí ăn mòn.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT BPJ1 (V):
    – Two-quadrant
    + AC 3Pha 660V (±15%) (55 ~400 KW)
    + AC 3Pha 1140V (±10%) (90~630KW)
    – Four-quadrant
    + AC 3Pha 660V (±15%) (185 ~315 KW)
    + AC 3Pha 1140V (±10%) (250~400KW)
    Tần số ngõ vào (Hz) của Biến Tần INVT BPJ1: 47~63Hz
    Điện áp ngõ ra (V)

    Biến Tần INVT BPJ1 | Biến Tần INVT Phòng Nổ

  • Biến Tần INVT GD5000 | Biến Tần INVT Trung Thế

    Biến Tần INVT GD5000 ứng dụng kỹ thuật power unit nối tiếp, công nghệ điều khiển vector không gian SVPWM cho kết quả điều khiển tốc độ chính xác cao, đáp ứng nhanh và nhiều tính năng chuyên dụng cho động cơ trung thế.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT GD5000 (V):
    AC 3PH,3kV AC 3PH, 3.3kV AC 3PH,6kV AC 3PH,6.6kV AC 3PH,10kV AC 3PH, 11kV
    Tần số ngõ vào (Hz) của Biến Tần INVT GD5000: 50/60 Hz ± 5%
    Hệ số công suất đầu vào: ≥ 0.97 (đầy tải)
    Hệ số hài dòng điện đầu vào: ≦2%, đáp ứng các tiêu chuẩn IEC như tiêu chuẩn IEEE 519 ~ 1992 và GB/T14519 ~ 93, Chât lượng cung cấp điện – Sóng hài trong mạng cung cấp điện

    Biến Tần INVT GD5000 | Biến Tần INVT Trung Thế

  • Biến Tần INVT GD300-02 | Biến Tần INVT dùng cho Nghành Dệt May

    GD300-02 là dòng biến tần vòng hở cao cấp được thiết kế đặc biệt cho ngành dệt với các yêu cầu đặc thù như chịu được bụi, nhiệt độ cao, sử dụng được nhiều loại nhiều động cơ.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT GD300-02 (V):
    + AC 3Pha 220V(-15%) ~ 240(+10%) (1.5KW~55KW).
    + AC 3Pha 380V(-15%) ~ 440(+10%) (1.5KW~500KW).
    + AC3Pha 520V(-15%) ~ 690V (+10%) (22KW~630KW).
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT GD300-02 (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Động cơ không đồng bộ, động cơ đồng bộ

    Biến Tần INVT GD300-01 | Biến Tần INVT dùng cho Máy Nén Khí

  • Biến Tần INVT CHV190 | Biến Tần INVT dùng cho Cẩu Trục

    Biến tần CHV190 là dòng biến tần chuyên dụng dùng điều khiển động cơ cho cẩu trục, thang hàng của hãng INVT.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT CHV190 (V):
    AC 3 Pha 380V±15% (18.5~500KW)
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT CHV190 (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Động cơ đồng bộ, động cơ không đồng bộ

    Biến Tần INVT CHV190 | Biến Tần INVT dùng cho Cẩu Trục

  • Biến Tần INVT GD300-01 | Biến Tần INVT dùng cho Máy Nén Khí

    Biến tần GD300-01 là phiên bản đặc biệt của dòng biến tần vector vòng hở cao cấp GD300 có tích hợp các chức năng điều khiển chuyên dùng cho máy nén khí.

    Điện áp ngõ vào Biến Tần INVT GD300-01 (V):
    + AC 3Pha 220V(-15%) ~ 240(+10%) (1.5KW~55KW).
    + AC 3Pha 380V(-15%) ~ 440(+10%) (1.5KW~500KW).
    + AC 3Pha 520V(-15%) ~ 690V (+10%) (22KW~630KW).
    Tần số ngõ vào (Hz): 47 ~ 63Hz
    Điện áp ngõ ra Biến Tần INVT GD300-01 (V): 0 ~ điện áp ngõ vào
    Tần số ngõ ra (Hz): 0 ~ 400Hz

    Động cơ không đồng bộ, động cơ đồng bộ

    Biến Tần INVT GD300-01 | Biến Tần INVT dùng cho Máy Nén Khí