SNB 2-3 – khi dây lớn hơn nhưng cọc vít vẫn là M3
Trong nhiều tủ điều khiển và tủ PLC, không phải lúc nào dây lớn hơn cũng đi kèm cọc vít lớn. Thực tế, rất nhiều terminal và thiết bị vẫn dùng vít M3, nhưng dây đấu vào đã lên nhóm 2 (2.0–2.5mm²) để chịu dòng cao hơn mạch tín hiệu.
Đầu cos chĩa trần SNB 2-3 được dùng cho đúng tình huống này: dây lớn hơn SNB 1-3, nhưng vẫn lắp trên cọc vít M3. Cos có thân ống ép lớn hơn để giữ chắc lõi dây, trong khi đầu chĩa vẫn vừa với vít M3, giúp thao tác nhanh mà không phải đổi chuẩn terminal.
Hiểu đúng ký hiệu SNB 2-3 để tránh chọn sai
Ký hiệu SNB 2-3 thể hiện:
-
2: dùng cho dây nhóm 2 (khoảng 2.0–2.5mm²)
-
3: chĩa phù hợp cọc vít M3
Sai lầm thường gặp là dùng SNB 1-3 cho dây nhóm 2 vì “vừa vít”. Cách này dễ dẫn tới ép không hết lõi dây, mối kẹp yếu và phát sinh lỏng dây sau thời gian vận hành. SNB 2-3 giải quyết triệt để vấn đề đó.
Vì sao cos chĩa trần vẫn được chọn ở dây nhóm 2
Ở cấp dây 2.0–2.5mm², nhiều người nghĩ nên chuyển sang cos tròn. Tuy nhiên, trong các tủ cần:
-
Tháo lắp nhanh
-
Chỉnh sửa đấu nối trong quá trình chạy thử
-
Bảo trì định kỳ
thì cos chĩa trần SNB 2-3 vẫn rất tiện. Chỉ cần nới vít là rút dây ra, không cần tháo rời hoàn toàn vít như cos tròn.
Ngoài ra, cos trần không có nhựa, chịu nhiệt tốt, không lo nhựa lão hóa trong môi trường nóng.
SNB 2-3 phù hợp những vị trí nào
Trong thực tế thi công, SNB 2-3 thường được dùng cho:
-
Đấu dây điều khiển dòng cao hơn tín hiệu
-
Domino và terminal vít M3
-
Các mạch phụ trợ, mạch điều khiển chính
-
Tủ điều khiển máy, tủ PLC, tủ điện công nghiệp nhẹ
Ở các vị trí này, yêu cầu là đủ lực kẹp – dễ thao tác – dễ kiểm tra, hơn là mối đấu kín tuyệt đối.
Thi công SNB 2-3: cần ép chắc tay
So với SNB 1-3, SNB 2-3 đòi hỏi ép cos kỹ hơn vì lõi dây lớn hơn:
-
Tuốt dây vừa đủ chiều dài ống ép
-
Dùng kìm bấm cos đúng cỡ nhóm 2
-
Ép chặt để lõi không tuột khi kéo nhẹ
-
Khi lắp, đặt chĩa gọn dưới đầu vít, không vênh
Lỗi hay gặp là ép cos chưa đủ lực, khiến khi siết vít, cos bị xoay nhẹ hoặc lõi dây trượt bên trong.
Góc nhìn nghiệm thu và bảo trì
Từ góc độ nghiệm thu, mối đấu SNB 2-3 đạt yêu cầu khi:
-
Chĩa nằm gọn, không trồi ra khỏi đầu vít
-
Không có sợi đồng lộ ra ngoài
-
Vít siết đủ lực, không bị nghiêng cos
Trong bảo trì, ưu điểm lớn của SNB 2-3 là:
-
Tháo dây nhanh khi cần thay đổi
-
Không phải tháo rời vít
-
Quan sát mối tiếp xúc trực tiếp bằng mắt
Khi nào nên chọn SNB 2-3
SNB 2-3 là lựa chọn phù hợp khi:
-
Dây sử dụng 2.0–2.5mm²
-
Cọc đấu là vít M3
-
Mạch điều khiển, mạch phụ trợ
-
Cần thao tác nhanh, bảo trì thuận tiện
Nếu mạch cố định lâu dài, ít tháo lắp và yêu cầu tiếp xúc kín hơn, lúc đó mới cân nhắc chuyển sang cos tròn.
FAQ
Đầu cos chĩa trần SNB 2-3 dùng cho dây bao nhiêu?
Dùng cho dây đồng nhóm 2 (khoảng 2.0–2.5mm²).
SNB 2-3 dùng cho vít nào?
Phù hợp cọc vít M3.
Có cần tháo hẳn vít khi lắp không?
Không, chỉ cần nới vít rồi luồn cos vào.
SNB 2-3 có bọc nhựa không?
Không, đây là cos chĩa trần.
SNB 2-3 có dùng cho mạch động lực không?
Không khuyến nghị, chủ yếu dùng cho mạch điều khiển và mạch phụ trợ.
Liên hệ
Với các mạch điều khiển dùng dây nhóm 2 trên cọc vít M3, đầu cos chĩa trần SNB 2-3 là lựa chọn cân bằng giữa độ chắc mối đấu và tốc độ thao tác, rất phù hợp cho thi công và bảo trì thực tế.
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Đầu Cos Chĩa Trần SNB
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Đầu Cos Chĩa Trần SNB

Bảng kích thước cos chĩa trần SNB
| ITEM NO | d2 (mm) | B (mm) | L (mm) | F (mm) | E (mm) | DΦ (mm) | dΦ (mm) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SNB1.25-3 | 3.2 | 5.7 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBS1.25-3.5 | 3.7 | 5.7 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBL1.25-3.5 | 3.7 | 6.4 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBS1.25-4 | 4.3 | 6.4 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBM1.25-4 | 4.3 | 7.2 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBL1.25-4 | 4.3 | 8.1 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBS1.25-5 | 5.3 | 8.1 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNB3.5-3 | 3.2 | 5.7 | 18.3 | 7 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB3.5-4 | 4.3 | 8 | 18.3 | 7 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB3.5-5 | 5.3 | 8 | 18.3 | 7 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB3.5-6 | 6.5 | 12 | 21.5 | 12.1 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB5.5-5 | 5.3 | 9 | 19.5 | 7.5 | 6.8 | 5.6 | 3.4 | |
| SNBS5.5-6 | 6.5 | 9 | 19.5 | 7.5 | 6.8 | 5.6 | 3.4 | |
| SNBL5.5-6 | 6.5 | 12 | 25.5 | 12 | 6.8 | 5.6 | 3.4 | |
| SNB5.5-8 | 8.4 | 14 | 24.5 | 11.5 | 6.8 | 5.6 | 3.4 |



Reviews
There are no reviews yet.