Trường hợp sử dụng thực tế của dây rút 100×3
Trong các tủ điều khiển nhỏ, hộp terminal hoặc khu vực đi dây điều khiển, không phải lúc nào cũng cần dây rút bản lớn. Với các bó dây tiết diện nhỏ, dây tín hiệu hoặc dây điều khiển 0.5–1.5 mm², dây rút nhựa kích thước 100×3 mm cho cảm giác vừa tay, gọn và không dư thừa chiều dài sau khi siết.
Người lắp đặt thường dùng loại này ở giai đoạn hoàn thiện tủ, khi dây đã được cắt đúng chiều, chỉ cần cố định để dây không xô lệch trong quá trình vận hành hoặc mở tủ kiểm tra sau này.
Vì sao chọn size 100×3 thay vì dây rút dài hơn
Chiều dài 100 mm đủ để ôm gọn các bó dây nhỏ từ 3–6 sợi. Nếu dùng dây rút 150 hoặc 200 mm cho các trường hợp này, phần đuôi thừa sẽ nhiều, dễ cấn vào máng hoặc che nhãn dây.
Bề rộng 3 mm tạo lực siết vừa phải, không ép mạnh vào lớp vỏ dây. Đây là điểm quan trọng khi bó dây điều khiển, vì nếu dùng dây rút bản lớn, lực kéo có thể làm biến dạng vỏ PVC sau thời gian dài.
Trong thực tế thi công, size 100×3 thường được dùng song song với dây rút 150×3.6 để phân cấp rõ ràng: dây nhỏ dùng dây nhỏ, tránh tình trạng “lấy đại dây nào cũng bó”.
Kết cấu dây rút và cảm giác khi thi công
Dây rút nhựa 100×3 màu trắng sử dụng vật liệu Nylon PA66, thân dây có răng đều, không bị mỏng dần về cuối. Khi luồn và kéo tay, khóa ăn răng rõ, không trượt ngược.
Ở góc độ người bó dây thật, loại dây này cho cảm giác kéo nhẹ, không cần dùng kìm hỗ trợ. Khi siết đến độ chặt vừa đủ, dây dừng lại rõ ràng, không bị tuột lại như các loại dây rút nhựa mỏng, kém chất lượng.
Lưu ý khi bó dây trong tủ điện
Với dây rút bản nhỏ, người lắp đặt không nên siết đến mức “cứng tay”. Chỉ cần cố định dây không xê dịch là đủ. Việc siết quá chặt không làm dây gọn hơn mà có thể làm lớp vỏ dây bị hằn, đặc biệt với dây điều khiển mềm.
Trong môi trường tủ điện trong nhà, dây rút màu trắng hoạt động ổn định. Tuy nhiên, không nên dùng loại này cho khu vực có ánh nắng trực tiếp hoặc ngoài trời, vì màu trắng không có phụ gia chống UV như dây rút đen.
Góc nhìn nghiệm thu và độ bền sử dụng
Khi nghiệm thu tủ điện, các bó dây được cố định bằng dây rút 100×3 mm thường được đánh giá cao ở tính gọn gàng và đồng bộ. Dây không bị xộc xệch, không có đuôi thừa dài gây mất thẩm mỹ.
Sau thời gian vận hành, khi mở tủ kiểm tra lại, dây rút vẫn giữ được độ đàn hồi nhất định, không giòn gãy nếu sử dụng đúng môi trường trong nhà. Đây là lý do nhiều đơn vị thi công chọn loại này cho các tủ điều khiển nhỏ và trung bình.
FAQ
Dây rút nhựa 100×3 có dùng ngoài trời được không?
Không phù hợp, nên dùng dây rút nhựa đen cho môi trường ngoài trời.
Dây rút này chịu nhiệt bao nhiêu?
Khoảng -40°C đến +85°C trong điều kiện tiêu chuẩn.
Có thể tái sử dụng dây rút 100×3 không?
Không, dây rút nhựa thông thường chỉ dùng một lần.
Dùng bó dây điện điều khiển có an toàn không?
Có, nếu không siết quá chặt và dùng đúng kích thước dây.
Khác gì giữa dây rút trắng và dây rút đen?
Dây rút đen có phụ gia chống UV, phù hợp môi trường ngoài trời hơn.
LIÊN HỆ
Trong trường hợp quý khách cần tư vấn chọn đúng kích thước dây rút nhựa cho tủ điện hoặc hệ M&E cụ thể, có thể trao đổi trực tiếp để tránh chọn sai size khi thi công.
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Dây Rút Nhựa
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Dây Rút Nhựa

Bảng kích thước dây rút Nhựa
| Product | Length (mm) | Width (mm) | Tensile Strength (lbf) | Tensile Strength (N) | Tensile Strength (kgf) | Bundle Diameter (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DRNT3x100 | 100 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 26 |
| DRNT3x150 | 150 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 39 |
| DRNT3x200 | 200 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 52 |
| DRNT3x300 | 300 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 78 |
| DRNT4x150 | 150 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 39 |
| DRNT4x200 | 200 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 52 |
| DRNT4x250 | 250 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 65 |
| DRNT4x300 | 300 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 78 |
| DRNT5x200 | 200 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 52 |
| DRNT5x250 | 250 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 65 |
| DRNT5x300 | 300 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 78 |
| DRNT5x350 | 353 | 4.6 | 50 | 222 | 22.7 | 91 |
| DRNT5x400 | 400 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 105 |
| DRNT8x200 | 200 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 52 |
| DRNT8x250 | 250 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 65 |
| DRNT8x300 | 300 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 78 |
| DRNT8x350 | 350 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 91 |
| DRNT8x400 | 400 | 7 | 120 | 534 | 54.4 | 105 |
| DRNT8x500 | 500 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 131 |
| DRNT10x200 | 200 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 52 |
| DRNT10x300 | 300 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 78 |
| DRNT10x400 | 400 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 105 |
| DRNT10x500 | 500 | 9 | 175 | 778 | 79.4 | 131 |
| DRNT10x600 | 600 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 157 |
| DRNT10x700 | 700 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 183 |
| DRNT10x1000 | 1000 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 260 |



Reviews
There are no reviews yet.