Khi nào cần chuyển từ bản 3 mm sang bản 4 mm
Trong quá trình thi công tủ điện, có nhiều trường hợp chiều dài dây rút 150 mm là phù hợp nhưng bản 3 mm lại chưa đủ chắc cho bó dây. Khi số lượng dây trong bó tăng lên hoặc dây có độ cứng cao hơn, việc dùng dây rút bản nhỏ dễ tạo cảm giác thiếu an tâm, nhất là ở các điểm dây treo hoặc đi sát cạnh tủ.
Lúc này, dây rút nhựa 150×4 mm là lựa chọn trung gian hợp lý. Chiều dài vẫn gọn để thao tác trong không gian hẹp, nhưng bản rộng hơn giúp tăng diện tích tiếp xúc và phân bổ lực siết đều hơn lên bó dây.
So sánh thực tế giữa 150×3 và 150×4
So với dây rút 150×3, loại 150×4 cho cảm giác chắc tay hơn khi siết. Người lắp đặt không cần kéo mạnh nhưng vẫn đạt được độ cố định cần thiết. Điều này đặc biệt hữu ích khi bó dây điện nhiều sợi hoặc dây có lớp vỏ dày.
Trong thực tế, nếu dùng dây rút bản 3 mm cho các bó dây tương đối nặng, người thi công thường có xu hướng siết chặt tay để “cho chắc”. Việc này dễ tạo vết hằn lên vỏ dây hoặc làm dây rút nhanh lão hóa. Bản 4 mm giúp hạn chế tình trạng này do lực được phân bố đều hơn.
Cảm giác thao tác và kiểm soát lực siết
Dây rút nhựa DRNT150x4 màu trắng có độ dẻo vừa phải, không quá cứng khi uốn cong. Khi luồn dây và kéo tay, răng khóa ăn đều, lực kéo tăng dần, giúp người bó kiểm soát được thời điểm dừng.
Với bản rộng 4 mm, chỉ cần siết đến mức dây không xê dịch là đã đủ chắc. Người lắp đặt không cần dùng kìm hỗ trợ trong hầu hết các trường hợp, tránh được việc kéo quá lực gây ảnh hưởng đến bó dây bên trong.
Ứng dụng phù hợp trong tủ điện và hệ M&E
Size 150×4 thường được dùng cho các bó dây điện chính trong tủ điều khiển nhỏ và trung bình, nơi yêu cầu độ gọn nhưng vẫn cần độ chắc cao hơn dây điều khiển thông thường. Ngoài ra, loại này cũng phù hợp để cố định dây đi sát khung tủ, gân tủ hoặc các vị trí có rung động nhẹ.
Tuy nhiên, do vẫn là dây rút nhựa màu trắng, sản phẩm chỉ nên dùng trong môi trường trong nhà, nhiệt độ ổn định từ 0–50°C. Không phù hợp cho khu vực ngoài trời hoặc nơi có ánh nắng trực tiếp.
Góc nhìn nghiệm thu và sử dụng lâu dài
Trong quá trình nghiệm thu, các bó dây sử dụng dây rút 150×4 thường được đánh giá cao về độ chắc và tính đồng bộ. Dây không bị võng, không tuột sau khi đóng mở cửa tủ nhiều lần.
Sau thời gian vận hành, khi kiểm tra lại, dây rút vẫn giữ được độ ổn định nếu được dùng đúng môi trường. Đây là lý do nhiều đơn vị thi công chọn bản 4 mm cho các bó dây cần độ tin cậy cao hơn nhưng không muốn dùng dây quá dài hoặc quá to.
FAQ
Dây rút nhựa 150×4 dùng trong trường hợp nào?
Dùng khi cần cố định bó dây chắc hơn so với bản 3 mm nhưng không cần dây quá dài.
150×4 khác gì so với 150×3?
Bản 4 mm rộng hơn, phân bố lực tốt hơn, bó dây chắc hơn.
Có dùng dây rút 150×4 cho cáp nguồn lớn không?
Không nên, chỉ phù hợp dây điện nhỏ và dây điều khiển.
Dây rút nhựa 150×4 chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Khoảng 0°C đến 50°C trong môi trường trong nhà.
Dây rút nhựa này có tái sử dụng được không?
Không, dây rút nhựa tiêu chuẩn chỉ dùng một lần.
Trong trường hợp quý khách cần tư vấn chọn bề rộng dây rút nhựa phù hợp với số lượng dây và yêu cầu cố định trong tủ điện, có thể liên hệ để trao đổi kỹ thuật trước khi triển khai.
Thông tin liên hệ
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Dây Rút Nhựa
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Dây Rút Nhựa

Bảng kích thước dây rút Nhựa
| Product | Length (mm) | Width (mm) | Tensile Strength (lbf) | Tensile Strength (N) | Tensile Strength (kgf) | Bundle Diameter (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DRNT3x100 | 100 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 26 |
| DRNT3x150 | 150 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 39 |
| DRNT3x200 | 200 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 52 |
| DRNT3x300 | 300 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 78 |
| DRNT4x150 | 150 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 39 |
| DRNT4x200 | 200 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 52 |
| DRNT4x250 | 250 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 65 |
| DRNT4x300 | 300 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 78 |
| DRNT5x200 | 200 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 52 |
| DRNT5x250 | 250 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 65 |
| DRNT5x300 | 300 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 78 |
| DRNT5x350 | 353 | 4.6 | 50 | 222 | 22.7 | 91 |
| DRNT5x400 | 400 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 105 |
| DRNT8x200 | 200 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 52 |
| DRNT8x250 | 250 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 65 |
| DRNT8x300 | 300 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 78 |
| DRNT8x350 | 350 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 91 |
| DRNT8x400 | 400 | 7 | 120 | 534 | 54.4 | 105 |
| DRNT8x500 | 500 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 131 |
| DRNT10x200 | 200 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 52 |
| DRNT10x300 | 300 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 78 |
| DRNT10x400 | 400 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 105 |
| DRNT10x500 | 500 | 9 | 175 | 778 | 79.4 | 131 |
| DRNT10x600 | 600 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 157 |
| DRNT10x700 | 700 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 183 |
| DRNT10x1000 | 1000 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 260 |



Reviews
There are no reviews yet.