Khi cần cố định tuyến dây dài bằng dây rút bản 4 mm
Trong các tủ điện có chiều cao lớn hoặc tủ phân phối nhiều ngăn, dây điện và dây điều khiển thường đi theo tuyến dài dọc thành tủ. Nếu dùng dây rút ngắn hoặc bản nhỏ cho các tuyến này, người lắp đặt phải tăng số điểm bó, vừa tốn thời gian vừa khó giữ tuyến dây thẳng hàng. Dây rút nhựa 300×4 mm được sử dụng để xử lý các tuyến dây dài với yêu cầu cố định chắc và đồng đều.
Chiều dài 300 mm cho phép ôm trọn bó dây lớn hơn, trong khi bản 4 mm tạo độ bám tốt, hạn chế xê dịch khi đóng mở cửa tủ hoặc khi có rung động nhẹ trong quá trình vận hành.
So sánh thực tế với dây rút 250×4
So với dây rút 250×4, loại 300×4 tạo thêm biên độ thao tác, đặc biệt hữu ích khi gom dây tại các vị trí xa máng cáp hoặc các đoạn chuyển hướng trong tủ. Người thi công có thể gom dây, căn chỉnh tuyến đi thẳng rồi mới siết cố định, tránh tình trạng bó lệch ngay từ đầu.
Trong nhiều dự án, việc tăng chiều dài dây rút giúp giảm số lượng dây rút cần dùng trên một tuyến, từ đó làm bố cục tổng thể gọn và dễ theo dõi hơn khi nghiệm thu.
Độ ổn định cơ học khi vận hành
Bề rộng 4 mm giúp dây rút phân bố lực đều lên bó dây, giảm nguy cơ hằn vỏ hoặc trượt dây theo thời gian. Khi siết tay, lực tăng dần, dễ kiểm soát, người lắp đặt không cần dùng kìm hỗ trợ trong hầu hết các trường hợp.
Trong quá trình vận hành, các tuyến dây được cố định bằng dây rút 300×4 ít bị võng hoặc xô lệch, ngay cả khi tủ được mở ra đóng vào nhiều lần để kiểm tra hoặc bảo trì.
Điều kiện môi trường phù hợp
Dây rút nhựa DRNT300x4 màu trắng được sử dụng trong môi trường trong nhà, nơi nhiệt độ làm việc ổn định trong khoảng 0–50°C. Chất liệu Nylon cho độ dẻo cần thiết để uốn theo khung tủ và các góc gấp mà không bị gãy.
Sản phẩm không phù hợp cho khu vực ngoài trời hoặc nơi có ánh nắng trực tiếp. Với các trường hợp đó, nên sử dụng dây rút nhựa đen để đảm bảo độ bền lâu dài.
Góc nhìn nghiệm thu và bảo trì
Ở giai đoạn nghiệm thu, các tuyến dây dài được cố định bằng dây rút 300×4 thường đạt yêu cầu cao về tính thẩm mỹ và độ chắc. Dây đi thẳng, không võng, không che nhãn và dễ quan sát.
Trong quá trình bảo trì sau này, việc mở tủ, kiểm tra hoặc bổ sung dây mới cũng thuận tiện hơn do tuyến dây đã được bố trí rõ ràng ngay từ đầu.
FAQ
Dây rút nhựa 300×4 dùng cho trường hợp nào?
Dùng để cố định các tuyến dây điện dài trong tủ điện có chiều cao lớn.
300×4 khác gì so với 250×4?
300×4 dài hơn, giảm số điểm bó trên cùng một tuyến dây.
Có dùng dây rút 300×4 cho cáp nguồn không?
Không nên, chỉ phù hợp dây điện nhỏ và dây điều khiển.
Dây rút nhựa 300×4 chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Khoảng 0°C đến 50°C trong môi trường trong nhà.
Dây rút nhựa này có tái sử dụng được không?
Không, dây rút nhựa tiêu chuẩn chỉ dùng một lần.
LIÊN HỆ
Trong trường hợp quý khách cần tư vấn chọn kích thước dây rút nhựa phù hợp với tuyến dây dài và bố trí tủ điện thực tế, có thể liên hệ để trao đổi kỹ thuật trước khi triển khai.
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Dây Rút Nhựa
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Dây Rút Nhựa

Bảng kích thước dây rút Nhựa
| Product | Length (mm) | Width (mm) | Tensile Strength (lbf) | Tensile Strength (N) | Tensile Strength (kgf) | Bundle Diameter (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DRNT3x100 | 100 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 26 |
| DRNT3x150 | 150 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 39 |
| DRNT3x200 | 200 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 52 |
| DRNT3x300 | 300 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 78 |
| DRNT4x150 | 150 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 39 |
| DRNT4x200 | 200 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 52 |
| DRNT4x250 | 250 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 65 |
| DRNT4x300 | 300 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 78 |
| DRNT5x200 | 200 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 52 |
| DRNT5x250 | 250 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 65 |
| DRNT5x300 | 300 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 78 |
| DRNT5x350 | 353 | 4.6 | 50 | 222 | 22.7 | 91 |
| DRNT5x400 | 400 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 105 |
| DRNT8x200 | 200 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 52 |
| DRNT8x250 | 250 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 65 |
| DRNT8x300 | 300 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 78 |
| DRNT8x350 | 350 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 91 |
| DRNT8x400 | 400 | 7 | 120 | 534 | 54.4 | 105 |
| DRNT8x500 | 500 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 131 |
| DRNT10x200 | 200 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 52 |
| DRNT10x300 | 300 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 78 |
| DRNT10x400 | 400 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 105 |
| DRNT10x500 | 500 | 9 | 175 | 778 | 79.4 | 131 |
| DRNT10x600 | 600 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 157 |
| DRNT10x700 | 700 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 183 |
| DRNT10x1000 | 1000 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 260 |



Reviews
There are no reviews yet.