Khi bó dây vượt quá khả năng của bản 5 mm
Trong các tủ điện điều khiển lớn hoặc tủ phân phối có mật độ dây cao, nhiều bó dây không chỉ dày mà còn đi theo tuyến tương đối dài. Nếu dùng dây rút bản 5 mm cho các trường hợp này, người thi công thường phải tăng số điểm bó hoặc siết lực lớn để đạt độ chắc cần thiết. Dây rút nhựa 300×8 mm được sử dụng khi bó dây đã vượt mức “vừa phải”, cần tăng bề rộng để đảm bảo ổn định lâu dài.
Chiều dài 300 mm cho phép ôm trọn bó dây lớn và vẫn có đủ biên độ để căn chỉnh hướng đi trước khi siết cố định.
So sánh thực tế với dây rút 250×8
So với dây rút 250×8, loại 300×8 cho thêm khoảng thao tác rõ rệt khi bó các bó dây rất dày hoặc các tuyến dây đi dọc thành tủ. Người lắp đặt có thể gom dây, chỉnh thẳng tuyến rồi mới siết, tránh tình trạng siết lệch hoặc phải nới ra bó lại.
Trong nhiều dự án, chỉ cần tăng thêm chiều dài dây rút là đã giảm đáng kể số lỗi bố trí dây trong giai đoạn hoàn thiện.
Bản rộng 8 mm và khả năng giữ bó dây rất lớn
Bề rộng 8 mm giúp lực ép được phân bố đều trên diện tích lớn, giảm áp lực cục bộ lên từng sợi dây. Khi thao tác, lực kéo tăng chậm và ổn định, người lắp đặt dễ kiểm soát và dừng đúng mức cần thiết.
Điều này đặc biệt quan trọng với các bó dây điện nhiều lõi hoặc dây có vỏ cứng, nơi yêu cầu vừa chắc vừa không làm hằn hoặc biến dạng lớp cách điện.
Điều kiện sử dụng và giới hạn môi trường
Dây rút nhựa DRNT300x8 màu trắng được thiết kế cho môi trường trong nhà, nhiệt độ làm việc ổn định trong khoảng 0–50°C. Chất liệu Nylon cho độ dẻo phù hợp để uốn quanh bó dây lớn và các điểm chuyển hướng trong tủ mà không bị gãy.
Sản phẩm không phù hợp cho môi trường ngoài trời hoặc khu vực có ánh nắng trực tiếp. Trong các trường hợp đó, cần chuyển sang dây rút nhựa đen để đảm bảo độ bền theo thời gian.
Góc nhìn nghiệm thu và vận hành
Ở giai đoạn nghiệm thu, các bó dây rất lớn được cố định bằng dây rút 300×8 thường đạt yêu cầu cao về độ chắc, tính an toàn và tính đồng bộ. Dây không bị võng, không xô lệch và bố trí rõ ràng, dễ quan sát.
Trong quá trình vận hành, việc mở tủ kiểm tra hoặc bảo trì cũng thuận tiện hơn do các bó dây đã được cố định ổn định ngay từ đầu, hạn chế phải bó lại sau thời gian sử dụng.
FAQ
Dây rút nhựa 300×8 dùng cho trường hợp nào?
Dùng cho bó dây rất lớn, nhiều lõi trong tủ điện trong nhà.
300×8 khác gì so với 250×8?
300×8 dài hơn, dễ thao tác và gom được bó dây lớn hơn.
Có dùng dây rút 300×8 cho cáp nguồn lớn không?
Không nên, chỉ phù hợp dây điện nhỏ và dây điều khiển nhiều lõi.
Dây rút nhựa 300×8 chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Khoảng 0°C đến 50°C trong môi trường trong nhà.
Dây rút nhựa này có tái sử dụng được không?
Không, dây rút nhựa tiêu chuẩn chỉ dùng một lần.
LIÊN HỆ
Trong trường hợp quý khách cần tư vấn chọn bề rộng và chiều dài dây rút nhựa phù hợp với bó dây rất lớn và yêu cầu an toàn khi thi công tủ điện, có thể liên hệ để trao đổi kỹ thuật trước khi đặt hàng.
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Dây Rút Nhựa
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Dây Rút Nhựa

Bảng kích thước dây rút Nhựa
| Product | Length (mm) | Width (mm) | Tensile Strength (lbf) | Tensile Strength (N) | Tensile Strength (kgf) | Bundle Diameter (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DRNT3x100 | 100 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 26 |
| DRNT3x150 | 150 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 39 |
| DRNT3x200 | 200 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 52 |
| DRNT3x300 | 300 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 78 |
| DRNT4x150 | 150 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 39 |
| DRNT4x200 | 200 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 52 |
| DRNT4x250 | 250 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 65 |
| DRNT4x300 | 300 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 78 |
| DRNT5x200 | 200 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 52 |
| DRNT5x250 | 250 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 65 |
| DRNT5x300 | 300 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 78 |
| DRNT5x350 | 353 | 4.6 | 50 | 222 | 22.7 | 91 |
| DRNT5x400 | 400 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 105 |
| DRNT8x200 | 200 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 52 |
| DRNT8x250 | 250 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 65 |
| DRNT8x300 | 300 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 78 |
| DRNT8x350 | 350 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 91 |
| DRNT8x400 | 400 | 7 | 120 | 534 | 54.4 | 105 |
| DRNT8x500 | 500 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 131 |
| DRNT10x200 | 200 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 52 |
| DRNT10x300 | 300 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 78 |
| DRNT10x400 | 400 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 105 |
| DRNT10x500 | 500 | 9 | 175 | 778 | 79.4 | 131 |
| DRNT10x600 | 600 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 157 |
| DRNT10x700 | 700 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 183 |
| DRNT10x1000 | 1000 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 260 |



Reviews
There are no reviews yet.