Khi cần xử lý tuyến dây dài đến 1 mét trong thi công thực tế
Trong các tủ điện tổng cỡ lớn, tủ phân phối trung tâm hoặc hệ thống M&E công nghiệp, có những tuyến dây chạy dọc toàn bộ chiều cao tủ, thậm chí đi qua nhiều khung đỡ trước khi tập trung về thiết bị chính. Với các trường hợp này, ngay cả dây rút 700 mm cũng không còn đủ chiều dài để gom trọn bó dây và căn chỉnh tuyến đi thoải mái. Dây rút nhựa 1000×10 mm được sử dụng khi cần cố định các tuyến dây siêu dài chỉ với một điểm siết ổn định.
Chiều dài 1000 mm cho phép ôm trọn bó dây có đường kính rất lớn, giảm đáng kể số lượng điểm bó và giúp tổ chức dây rõ ràng ngay từ đầu.
Lợi thế của dây rút 1000×10 so với việc chia nhiều điểm cố định
Trong thực tế thi công, việc chia tuyến dây dài thành nhiều điểm bó bằng dây rút ngắn thường gây mất đồng đều và khó kiểm soát lực siết giữa các điểm. Với dây rút 1000×10, người lắp đặt có thể gom toàn bộ bó dây trong một lần thao tác, chỉnh thẳng tuyến rồi cố định dứt điểm.
Cách làm này giúp tuyến dây thẳng, ít bị võng và thuận lợi cho việc kiểm tra, nghiệm thu cũng như bảo trì về sau.
Bản rộng 10 mm và khả năng phân bố lực trên bó dây lớn
Bề rộng 10 mm giúp lực ép được phân bố đều quanh toàn bộ chu vi bó dây, hạn chế áp lực cục bộ lên từng sợi dây. Khi thao tác, lực kéo tăng đều và có điểm dừng rõ, giúp người thi công kiểm soát tốt mà không cần siết quá tay.
Đây là yếu tố quan trọng khi cố định các bó dây điện nhiều lõi hoặc dây vỏ dày, nơi yêu cầu độ ổn định cơ học cao trong thời gian vận hành dài.
Phạm vi ứng dụng trong tủ điện quy mô rất lớn
Dây rút nhựa DRNT1000x10 thường được dùng cho các bó dây chính trong tủ điện kích thước lớn, các tuyến dây chạy dọc khung tủ hoặc khu vực tập trung dây cần cố định chắc chắn. Chiều dài rất lớn giúp thao tác thuận tiện ngay cả trong các tủ có kích thước vượt chuẩn thông thường.
Sản phẩm phù hợp cho tủ điều khiển, tủ phân phối và hệ thống điện trong nhà yêu cầu cố định cơ học ở mức rất cao.
Góc nhìn nghiệm thu và vận hành dài hạn
Ở giai đoạn nghiệm thu, các tuyến dây siêu dài và bó dây rất lớn được cố định bằng dây rút 1000×10 thường đạt yêu cầu cao về độ chắc, tính an toàn và bố cục tổng thể. Dây không bị võng, không xô lệch và bố trí rõ ràng, dễ kiểm tra.
Trong quá trình vận hành và bảo trì dài hạn, việc mở tủ, kiểm tra hoặc bổ sung dây mới cũng thuận tiện hơn do các tuyến dây đã được gom gọn và cố định ổn định ngay từ đầu, hạn chế phải chỉnh sửa lại.
FAQ
Dây rút nhựa 1000×10 dùng cho trường hợp nào?
Dùng cho bó dây rất lớn và tuyến dây siêu dài trong tủ điện quy mô rất lớn.
1000×10 khác gì so với 700×10?
1000×10 dài hơn, gom được tuyến dây dài hơn và giảm số điểm bó.
Có dùng dây rút 1000×10 cho cáp nguồn lớn không?
Không khuyến nghị, chỉ phù hợp dây điện nhỏ và dây điều khiển nhiều lõi.
Dây rút nhựa 1000×10 chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Khoảng 0°C đến 50°C trong điều kiện sử dụng trong nhà.
Dây rút nhựa này có tái sử dụng được không?
Không, dây rút nhựa tiêu chuẩn chỉ dùng một lần.
LIÊN HỆ
Trong trường hợp quý khách cần tư vấn chọn chiều dài và bề rộng dây rút nhựa phù hợp cho tuyến dây siêu dài hoặc bố trí tủ điện quy mô rất lớn, có thể liên hệ để trao đổi kỹ thuật trước khi triển khai.
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Dây Rút Nhựa
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Dây Rút Nhựa

Bảng kích thước dây rút Nhựa
| Product | Length (mm) | Width (mm) | Tensile Strength (lbf) | Tensile Strength (N) | Tensile Strength (kgf) | Bundle Diameter (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DRNT3x100 | 100 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 26 |
| DRNT3x150 | 150 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 39 |
| DRNT3x200 | 200 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 52 |
| DRNT3x300 | 300 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 78 |
| DRNT4x150 | 150 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 39 |
| DRNT4x200 | 200 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 52 |
| DRNT4x250 | 250 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 65 |
| DRNT4x300 | 300 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 78 |
| DRNT5x200 | 200 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 52 |
| DRNT5x250 | 250 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 65 |
| DRNT5x300 | 300 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 78 |
| DRNT5x350 | 353 | 4.6 | 50 | 222 | 22.7 | 91 |
| DRNT5x400 | 400 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 105 |
| DRNT8x200 | 200 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 52 |
| DRNT8x250 | 250 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 65 |
| DRNT8x300 | 300 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 78 |
| DRNT8x350 | 350 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 91 |
| DRNT8x400 | 400 | 7 | 120 | 534 | 54.4 | 105 |
| DRNT8x500 | 500 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 131 |
| DRNT10x200 | 200 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 52 |
| DRNT10x300 | 300 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 78 |
| DRNT10x400 | 400 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 105 |
| DRNT10x500 | 500 | 9 | 175 | 778 | 79.4 | 131 |
| DRNT10x600 | 600 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 157 |
| DRNT10x700 | 700 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 183 |
| DRNT10x1000 | 1000 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 260 |



Reviews
There are no reviews yet.