Khi chiều dài tuyến dây vượt mức thông thường
Trong các tủ điện tổng, tủ phân phối trung tâm hoặc các hệ thống điện quy mô lớn, có những tuyến dây chạy xuyên suốt toàn bộ chiều cao tủ, thậm chí đi vòng qua nhiều khung đỡ trước khi tập trung về thiết bị chính. Ở những vị trí này, ngay cả dây rút 600 mm cũng có thể không đủ biên độ thao tác. Dây rút nhựa 700×10 mm được sử dụng khi cần xử lý các tuyến dây siêu dài và bó dây rất lớn chỉ với một điểm siết ổn định.
Chiều dài 700 mm cho phép gom trọn bó dây có đường kính lớn, giúp tổ chức dây rõ ràng ngay từ đầu, hạn chế phải chia nhỏ nhiều điểm bó.
Lợi thế của 700×10 trong bố trí dây quy mô lớn
So với dây rút 600×10, loại 700×10 tạo thêm khoảng thao tác đáng kể khi gom dây ở các vị trí xa máng cáp hoặc các đoạn chuyển hướng phức tạp. Người lắp đặt có thể gom toàn bộ tuyến dây, chỉnh thẳng hình dạng rồi mới siết cố định, tránh tình trạng thiếu chiều dài dẫn đến bó lệch.
Trong thực tế thi công tủ lớn, việc tăng chiều dài dây rút giúp giảm số lượng dây rút cần dùng, đồng thời cải thiện tính đồng bộ và thẩm mỹ của hệ thống dây.
Bản rộng 10 mm và độ ổn định cơ học
Bề rộng 10 mm giúp lực ép được phân bố đều quanh toàn bộ bó dây, giảm áp lực tập trung lên từng sợi. Khi thao tác, lực kéo tăng đều và có điểm dừng rõ, giúp người thi công kiểm soát tốt mà không cần siết quá tay.
Đây là yếu tố quan trọng khi cố định các bó dây nhiều lõi hoặc dây có vỏ dày, nơi yêu cầu độ ổn định cao trong suốt thời gian vận hành.
Phạm vi ứng dụng trong tủ điện rất lớn
Dây rút nhựa DRNT700x10 thường được dùng cho các bó dây chính trong tủ điện cỡ lớn, các tuyến dây đi dọc khung tủ hoặc khu vực tập trung dây cần cố định chắc chắn. Chiều dài rất lớn giúp thao tác thuận tiện ngay cả trong các tủ có kích thước vượt chuẩn thông thường.
Sản phẩm phù hợp cho tủ điều khiển, tủ phân phối và hệ thống điện trong nhà yêu cầu cố định cơ học ở mức rất cao.
Góc nhìn nghiệm thu và vận hành
Ở giai đoạn nghiệm thu, các tuyến dây siêu dài và bó dây rất lớn được cố định bằng dây rút 700×10 thường đạt yêu cầu cao về độ chắc, tính an toàn và bố cục tổng thể. Dây đi thẳng, không võng, không xô lệch và dễ kiểm tra.
Trong quá trình vận hành và bảo trì, việc mở tủ, kiểm tra hoặc bổ sung dây mới cũng thuận tiện hơn do các tuyến dây đã được gom gọn và cố định ổn định ngay từ đầu, hạn chế phải chỉnh sửa lại.
FAQ
Dây rút nhựa 700×10 dùng cho trường hợp nào?
Dùng cho bó dây rất lớn và tuyến dây siêu dài trong tủ điện quy mô lớn.
700×10 khác gì so với 600×10?
700×10 dài hơn, thao tác dễ hơn với tuyến dây rất dài và giảm số điểm bó.
Có dùng dây rút 700×10 cho cáp nguồn lớn không?
Không khuyến nghị, chỉ phù hợp dây điện nhỏ và dây điều khiển nhiều lõi.
Dây rút nhựa 700×10 chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Khoảng 0°C đến 50°C trong điều kiện sử dụng trong nhà.
Dây rút nhựa này có tái sử dụng được không?
Không, dây rút nhựa tiêu chuẩn chỉ dùng một lần.
LIÊN HỆ
Trong trường hợp quý khách cần tư vấn chọn chiều dài và bề rộng dây rút nhựa phù hợp cho tuyến dây siêu dài hoặc bố trí tủ điện quy mô rất lớn, có thể liên hệ để trao đổi kỹ thuật trước khi triển khai.
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Dây Rút Nhựa
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Dây Rút Nhựa

Bảng kích thước dây rút Nhựa
| Product | Length (mm) | Width (mm) | Tensile Strength (lbf) | Tensile Strength (N) | Tensile Strength (kgf) | Bundle Diameter (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DRNT3x100 | 100 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 26 |
| DRNT3x150 | 150 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 39 |
| DRNT3x200 | 200 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 52 |
| DRNT3x300 | 300 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 78 |
| DRNT4x150 | 150 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 39 |
| DRNT4x200 | 200 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 52 |
| DRNT4x250 | 250 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 65 |
| DRNT4x300 | 300 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 78 |
| DRNT5x200 | 200 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 52 |
| DRNT5x250 | 250 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 65 |
| DRNT5x300 | 300 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 78 |
| DRNT5x350 | 353 | 4.6 | 50 | 222 | 22.7 | 91 |
| DRNT5x400 | 400 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 105 |
| DRNT8x200 | 200 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 52 |
| DRNT8x250 | 250 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 65 |
| DRNT8x300 | 300 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 78 |
| DRNT8x350 | 350 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 91 |
| DRNT8x400 | 400 | 7 | 120 | 534 | 54.4 | 105 |
| DRNT8x500 | 500 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 131 |
| DRNT10x200 | 200 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 52 |
| DRNT10x300 | 300 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 78 |
| DRNT10x400 | 400 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 105 |
| DRNT10x500 | 500 | 9 | 175 | 778 | 79.4 | 131 |
| DRNT10x600 | 600 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 157 |
| DRNT10x700 | 700 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 183 |
| DRNT10x1000 | 1000 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 260 |



Reviews
There are no reviews yet.