Cos Bít
-
Đầu Cos SC 400-16 – Cos Đồng 400mm² Lỗ M16 Cho Hệ Thống Điện Tải Rất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 400-16
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – ống ép cực lớn, đầu bẹ bản rộng – dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào busbar/thiết bị dùng M16
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long nhún – long phẳng, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 400-14 – Cos Đồng 400mm² Lỗ M14 Cho Busbar Và Thiết Bị Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 400-14
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày – bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen – long nhún, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 400-12 – Cos Đồng 400mm² Lỗ M12 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 400-12
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép cực lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào busbar/thiết bị dùng M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long phẳng – long nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 400-10 – Cos Đồng 400mm² Lỗ M10 Cho Hệ Thống Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 400-10
• Tiết diện dây: 400 mm²
• Loại cos: SC – ống ép siêu lớn, đầu bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 400mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 400mm² vào thiết bị/cầu đấu chuẩn M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen – long nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 300-16 – Cos Đồng 300mm² Lỗ M16 Cho Thiết Bị Tải Rất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 300-16
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – ống ép cực lớn, đầu bẹ bản dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào busbar/MCCB/ACB chuẩn M16
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen – long nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 300-14 – Cos Đồng 300mm² Lỗ M14 Cho Busbar Và Thiết Bị Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 300-14
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép cực lớn, đầu bẹ dày cứng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào busbar/thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 300-12 – Cos Đồng 300mm² Lỗ M12 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 300-12
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – ống ép siêu lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào busbar/thiết bị chuẩn M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 300-10 – Cos Đồng 300mm² Lỗ M10 Cho Thiết Bị Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 300-10
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – thân dày, ống ép siêu lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào thiết bị hoặc cầu đấu dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 300-8 – Cos Đồng 300mm² Lỗ M8 Cho Điểm Đấu Đặc Thù
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 300-8
• Tiết diện dây: 300 mm²
• Loại cos: SC – ống ép cực lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 300mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 300mm² vào thiết bị/cầu đấu sử dụng M8
• Phụ kiện đi kèm: Bu-lông M8, long đen, co nhiệtt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 240-16 – Cos Đồng 240mm² Lỗ M16 Cho Hệ Thống Tải Rất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 240-16
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – thân dày, ống ép lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn thủy lực 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M16
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 240-14 – Cos Đồng 240mm² Lỗ M14 Cho Busbar Và Thiết Bị Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 240-14
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào busbar hoặc thiết bị sử dụng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 240-12 – Cos Đồng 240mm² Lỗ M12 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 240-12
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày chắc
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào MCCB, ACB, busbar M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 240-10 – Cos Đồng 240mm² Lỗ M10 Cho Hệ Thống Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 240-10
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào cầu đấu hoặc thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 240-8 – Cos Đồng 240mm² Lỗ M8 Cho Điểm Đấu Đặc Thù
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 240-8
• Tiết diện dây: 240 mm²
• Loại cos: SC – ống ép rất lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 240mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 240mm² vào cầu đấu/thiết bị sử dụng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 185-16 – Cos Đồng 185mm² Lỗ M16 Cho Thiết Bị Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 185-16
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ cực dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Dùng khuôn ép 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào busbar/thiết bị chuẩn M16
• Lưu ý: M16 sử dụng trong các hệ thống công suất lớn
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 185-14 – Cos Đồng 185mm² Lỗ M14 Cho Hệ Thống Công Nghiệp Tải Cao
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 185-14
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ cứng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 185-12 – Cos Đồng 185mm² Lỗ M12 Cho Hệ Thống Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 185-12
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – đầu bẹ lớn, ống ép sâu
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Khuôn ép 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào thiết bị hoặc thanh cái M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 185-10 – Cos Đồng 185mm² Lỗ M10 Cho Thiết Bị Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 185-10
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ cứng bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Khuôn ép 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào thiết bị, MCCB, cầu đấu hoặc busbar M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 185-8 – Cos Đồng 185mm² Lỗ M8 Cho Điểm Đấu Thiết Bị Đặc Thù
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 185-8
• Tiết diện dây: 185 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 185mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 185mm² vào thiết bị hoặc cầu đấu sử dụng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 150-16 – Cos Đồng 150mm² Lỗ M16 (Loại Ít Dùng – Dành Cho Thiết Bị Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 150-16
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ bản dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Khuôn ép 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào busbar/thiết bị dùng M16
• Lưu ý: SC 150-16 là loại cos ít dùng, chỉ gặp ở thiết bị tải rất lớn hoặc busbar đặc thù
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 150-14 – Cos Đồng 150mm² Lỗ M14 Cho Hệ Thống Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 150-14
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Khuôn ép 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào busbar hoặc thiết bị sử dụng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen – long nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 150-12 – Cos Đồng 150mm² Lỗ M12 Cho Thanh Cái Và Thiết Bị Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 150-12
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào MCCB, ACB, thanh cái hoặc thiết bị sử dụng M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 150-10 – Cos Đồng 150mm² Lỗ M10 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 150-10
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, thân chắc, đầu bẹ rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc dẫn điện tốt
• Thi công: Ép bằng khuôn 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào busbar, MCCB hoặc thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 150-8 – Cos Đồng 150mm² Lỗ M8 Cho Thiết Bị Công Nghiệp (Chuẩn Kỹ Thuật)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 150-8
• Tiết diện dây: 150 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 150mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 150mm² vào thiết bị hoặc cầu đấu dùng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen phẳng/nhún, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 120-16 – Cos Đồng 120mm² Lỗ M16 (Loại Ít Dùng Trong Hệ Thống Công Nghiệp)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 120-16
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M16
• Lưu ý: SC 120-16 là loại cos ít dùng, chỉ gặp ở thiết bị hoặc thanh cái đặc thù
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 120-14 – Cos Đồng 120mm² Lỗ M14 Cho Thiết Bị Và Busbar Tải Nặng
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 120-14
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 120-12 – Cos Đồng 120mm² Lỗ M12 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 120-12
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ cứng
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng tinh luyện mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào thanh cái, MCCB hoặc thiết bị dùng bu-lông M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 120-10 – Cos Đồng 120mm² Lỗ M10 Cho Hệ Thống Điện Tải Trung Và Tải Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 120-10
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – ống ép sâu, đầu bẹ bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc dẫn điện tốt
• Thi công: Ép bằng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào MCCB, thanh cái, thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 120-8 – Cos Đồng 120mm² Lỗ M8 Cho Tủ Điện Và Thiết Bị Công Suất Trung
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 120-8
• Tiết diện dây: 120 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 120mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 120mm² vào thiết bị, MCCB, thanh cái hoặc cầu đấu dùng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen phẳng – nhún, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 95-16 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M16 (Loại Ít Dùng Cho Hệ Thống Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 95-16
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 16 mm (M16)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thiết bị/ busbar dùng bulông M16
• Lưu ý: Đây là loại cos ít dùng, chỉ xuất hiện khi thiết bị yêu cầu lỗ M16
• Phụ kiện: Bu-lông M16, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 95-14 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M14 Cho Thanh Cái Lớn Và Thiết Bị Công Nghiệp Nặng
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 95-14
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày bản rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào busbar hoặc thiết bị dùng M14
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 95-12 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M12 Cho Thiết Bị Công Suất Lớn Và Thanh Cái M12
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 95-12
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn đúng chuẩn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị sử dụng bulông M12
• Phụ kiện: M12 bu-lông, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 95-10 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M10 Cho Hệ Thống Điện Công Nghiệp Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 95-10
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – dạng ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị sử dụng bulông M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 95-8 – Cos Đồng 95mm² Lỗ M8 Cho Thiết Bị Và Tủ Điện Tải Trung
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 95-8
• Tiết diện dây: 95 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 95mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 95mm² vào thiết bị, thanh cái hoặc cầu đấu dùng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 70-14 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M14 (Ít Dùng, Cho Điểm Đấu Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 70-14
• Tiết diện dây: 70 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 70mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào thiết bị hoặc thanh cái dùng lỗ M14
• Lưu ý: Loại cos này khá ít dùng, chỉ xuất hiện ở thiết bị đặc thù, tiêu chuẩn ngoại nhập hoặc hệ thống cũ
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 70-12 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M12 Cho Thanh Cái Và Thiết Bị Công Suất Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 70-12
• Tiết diện dây: 70 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 70mm² đạt tiêu chuẩn
• Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị dùng cọc M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 70-10 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái, MCCB Và Tải Trung – Lớn
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 70-10
• Tiết diện dây: 70 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày chịu lực
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn chuẩn 70mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen phẳng – nhún, ống co nhiệthoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 70-8 – Cos Đồng 70mm² Lỗ M8 Cho MCCB, Thanh Cái Và Tủ Điện Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 70-8
• Tiết diện dây: 70 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 70mm² bằng kìm thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 70mm² vào MCCB, thanh cái hoặc cầu đấu dùng M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 50-14 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M14 (Rất Hiếm Gặp, Dùng Cho Hệ Thống Đặc Biệt)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 50-14
• Tiết diện dây: 50 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn, đầu bẹ cực rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 14 mm (M14)
• Chất liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn chuẩn 50mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thiết bị hoặc thanh cái dùng bu-lông M14
• Lưu ý: Đây là loại cos rất hiếm gặp, chỉ xuất hiện trong thiết bị đặc thù hoặc tiêu chuẩn ngoại nhập
• Phụ kiện: Bu-lông M14, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 50-12 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Cho Thanh Cái Và Thiết Bị Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 50-12
• Tiết diện dây: 50 mm²
• Loại cos: SC – đầu bẹ rộng + ống ép sâu
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn chuẩn 50mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thanh cái hoặc thiết bị dùng bu-lông M12
• Lưu ý: Đây là mã cos ít dùng, chỉ xuất hiện khi thiết bị yêu cầu lỗ M12
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 50-10 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 50-10
• Tiết diện dây: 50 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày chịu lực
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 50mm² (kìm thủy lực hoặc kìm cơ tiêu chuẩn)
• Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 50-8 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M8 Cho Thanh Cái, MCCB Và Tủ Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 50-8
• Tiết diện dây: 50 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Chất liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn chuẩn 50mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 50-6 – Cos Đồng 50mm² Lỗ M6 (Ít Dùng, Chỉ Cho Điểm Đấu Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 50-6
• Tiết diện dây: 50 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
• Chất liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn chuẩn 50mm² bằng kìm thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 50mm² vào thiết bị hoặc điểm đấu dùng lỗ M6
• Lưu ý: Đây là loại cos rất ít dùng, chỉ xuất hiện khi thiết bị thiết kế đặc thù
• Phụ kiện: Bu-lông M6, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 35-12 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Cho Điểm Đấu Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 35-12
• Tiết diện dây: 35 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ rộng
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 35mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào thanh cái, cầu đấu hoặc thiết bị M12
• Lưu ý: Đây là loại cos rất ít dùng, chủ yếu dành cho điểm đấu đặc thù yêu cầu lỗ lớn
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 35-10 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Tải Trung
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 35-10
• Tiết diện dây: 35 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dày
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Chất liệu: Đồng mạ thiếc độ dẫn cao
• Thi công: Ép chuẩn bằng khuôn 35mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào MCCB, thanh cái, cầu đấu dùng bu-lông M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 35-8 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M8 Cho MCCB, Thanh Cái Và Tủ Điện Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 35-8
• Tiết diện dây: 35 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ phẳng
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn chuẩn 35mm² bằng kìm thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào MCCB, thanh cái, cầu đấu sử dụng lỗ M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, bộ long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 35-6 – Cos Đồng 35mm² Lỗ M6 Cho Tủ Điều Khiển Và Hệ Thống Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 35-6
• Tiết diện dây: 35 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ dẹt
• Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 35mm² bằng kìm thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 35mm² vào thiết bị, cầu đấu hoặc thanh cái dùng lỗ M6
• Phụ kiện: Bu-lông M6, long đen, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 25-12 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Dành Cho Điểm Đấu Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 25-12
• Tiết diện dây: 25 mm²
• Loại cos: SC – ống ép lớn + đầu bẹ chịu lực
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc chất lượng cao
• Thi công: Ép bằng khuôn 25mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thanh cái hoặc thiết bị dùng bulông M12
• Lưu ý: Đây là loại cos ít dùng, chỉ xuất hiện ở điểm đấu đặc thù
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 25-10 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 25-10
• Tiết diện dây: 25 mm²
• Loại cos: SC – ống ép dày + đầu bẹ lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc chất lượng cao
• Thi công: Ép bằng khuôn 25mm² đúng chuẩn
• Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thanh cái, MCCB, thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Bu-lông + long đen M10, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 25-8 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M8 Cho Tủ Điện Công Nghiệp Và Thanh Cái
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 25-8
• Tiết diện dây: 25 mm²
• Loại cos: SC – ống ép dày + đầu bẹ dẹt
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép chuẩn khuôn 25mm² bằng kìm cơ hoặc thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu dùng lỗ M8
• Phụ kiện: Bu-lông M8, long đen phẳng và nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 25-6 – Cos Đồng 25mm² Lỗ M6 Cho Tủ Điện Và Hệ Thống Điều Khiển
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 25-6
• Tiết diện dây: 25 mm²
• Loại cos: SC – ống ép dày + đầu bẹ dẹt
• Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất, mạ thiếc
• Thi công: Ép khuôn 25mm² bằng kìm thủy lực hoặc kìm cơ
• Ứng dụng: Đấu dây 25mm² vào thiết bị, cầu đấu, thanh cái hoặc MCCB dùng lỗ M6
• Phụ kiện: Bu-lông M6, long đen, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 16-12 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Chỉ Dành Cho Điểm Đấu Đặc Thù)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 16-12
• Tiết diện dây: 16 mm²
• Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 16 mm², siết bu-lông M12
• Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào thanh cái hoặc thiết bị dùng M12
• Lưu ý: Loại cos này rất ít dùng, chỉ xuất hiện ở điểm đấu đặc thù hoặc thiết bị thiết kế riêng
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen phẳng + nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 16-10 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 16-10
• Tiết diện dây: 16 mm²
• Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ chịu lực
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 16mm² đúng chuẩn
• Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào MCCB, thanh cái, thiết bị dùng M10
• Phụ kiện: Ốc + long đen M10, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 16-8 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M8 Cho Thanh Cái Và Thiết Bị Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 16-8
• Tiết diện dây: 16 mm²
• Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ tiêu chuẩn
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Chất liệu: Đồng mạ thiếc, chống oxy hóa
• Thi công: Ép đúng khuôn 16mm² bằng kìm cơ hoặc thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào thanh cái, MCCB, cầu đấu dùng bu-lông M8
• Phụ kiện: Bu-lông + long đen M8, co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 16-6 – Cos Đồng 16mm² Lỗ M6 Cho Tủ Điều Khiển Và Thiết Bị Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 16-6
• Tiết diện dây: 16 mm²
• Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ dẹt
• Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép bằng khuôn 16 mm² đúng chuẩn kỹ thuật
• Ứng dụng: Đấu dây 16mm² vào cầu đấu, MCCB nhỏ, thiết bị dùng M6
• Phụ kiện: Bu-lông + long đen M6, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 10-12 – Cos Dây 10mm² Lỗ M12 (Ít Dùng, Dành Cho Điểm Đấu Đặc Biệt)
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 10-12
• Tiết diện dây: 10 mm²
• Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 12 mm (M12)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Thi công: Ép đúng khuôn 10 mm² bằng kìm cơ hoặc thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 10mm² vào thanh cái, điểm đấu đặc biệt dùng bu-lông M12
• Lưu ý: Đây là loại cos rất ít sử dụng, chỉ xuất hiện ở thiết bị hoặc thanh cái yêu cầu lỗ lớn
• Phụ kiện: Bu-lông M12, long đen phẳng & nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 10-10 – Cos Dây 10mm² Lỗ M10 Cho Thanh Cái Và MCCB Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 10-10
• Tiết diện dây: 10 mm²
• Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 10 mm (M10)
• Vật liệu: Đồng mạ thiếc, chịu lực siết cao
• Thi công: Ép chính xác khuôn 10 mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 10mm² vào MCCB, thanh cái phụ, thiết bị dùng bu-lông M10
• Phụ kiện: Bu-lông M10, long đen phẳng + nhún, ống co nhiệt hoặc Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 10-8 Cho Dây 10mm² – Cos Lỗ M8 Cho Tủ Điện Và Thiết Bị Công Nghiệp
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 10-8
• Tiết diện dây: 10 mm²
• Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Chất liệu: Đồng mạ thiếc, chống oxy hóa
• Thi công: Ép khuôn 10 mm² bằng kìm cơ/thủy lực
• Ứng dụng: Đấu dây 10mm² vào thiết bị dùng M8, MCCB, thanh cái, terminal block
• Phụ kiện: Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC 10-6 Cho Dây 10mm² – Lựa Chọn Đúng Chuẩn Cho Thiết Bị Dùng Bu-lông M6
0 ₫• Mã sản phẩm: SC 10-6
• Tiết diện dây phù hợp: 10 mm²
• Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ dẹt
• Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
• Vật liệu: Đồng nguyên chất, mạ thiếc bảo vệ
• Thi công: Ép bằng kìm thủy lực hoặc kìm cơ khuôn 10 mm²
• Ứng dụng: Đấu dây 10mm² vào MCB, MCCB nhỏ, thanh cái hoặc terminal M6
• Phụ kiện:Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC6-8 Cho Dây 6mm² – Giải Pháp Lắp Đặt Cho Thiết Bị Dùng Bu-lông M8
0 ₫• Mã sản phẩm: SC6-8
• Dây phù hợp: 6 mm²
• Loại cos: SC – ống ép + đầu bẹ lỗ lớn
• Đường kính lỗ bu-lông: 8 mm (M8)
• Chất liệu: Đồng mạ thiếc, chống oxy hóa
• Thi công: Ép đúng khuôn 6 mm², siết M8
• Ứng dụng: Đấu dây 6 mm² vào thanh cái mini, MCCB nhỏ, terminal dùng bu-lông M8
• Phụ kiện gợi ý: Chụp Cos (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC6-6 Cho Dây 6mm² – Lựa Chọn Đúng Cho Thiết Bị Dùng Bu-lông M6
0 ₫• Mã hàng: SC6-6
• Loại cos: Cos đồng SC – dạng ống ép + đầu bẹ dẹt
• Tiết diện dây phù hợp: 6 mm²
• Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
• Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Kết cấu: Ống ép sâu – bẹ phẳng chắc – tiếp điểm ổn định
• Thi công: Ép bằng kìm cơ hoặc thủy lực khuôn 6 mm²
• Điện áp làm việc: 220–380VAC
• Ứng dụng: Đấu dây 6 mm² vào MCCB, MCB, contactor, terminal block M6
• Phụ kiện: Ống co nhiệt nhiều màu (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC6-4 – Giải Pháp Đấu Nối Dây 6 mm² Vào Thiết Bị Dùng Bu-lông M4
0 ₫• Mã hàng: SC6-4
• Loại cos: Cos đồng SC – ống ép + đầu bẹ dẹt
• Tiết diện dây phù hợp: 6 mm²
• Đường kính lỗ bu-lông: 4 mm (M4)
• Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Kết cấu: Bẹ dẹt dày – tiếp điểm ổn định – ống ép sâu
• Thi công: Ép cơ hoặc ép thủy lực khuôn 6 mm²
• Điện áp làm việc: 220–380VAC
• Ứng dụng: Đấu dây 6 mm² vào thiết bị, terminal block hoặc MCB/MCCB nhỏ dùng lỗ M4
• Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC4-6 – Thông Số, Ứng Dụng Và Lưu Ý Khi Đấu Nối Dây 4 mm² Lỗ M6
0 ₫• Mã hàng: SC4-6
• Loại cos: Cos đồng SC – dạng ống ép + đầu bẹ dẹt
• Tiết diện dây phù hợp: 4 mm²
• Đường kính lỗ bu-lông: 6 mm (M6)
• Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Kết cấu: Bẹ dẹt phẳng – ống ép sâu – độ dày ổn định
• Thi công: Ép bằng kìm cơ hoặc thủy lực khuôn 4 mm²
• Điện áp làm việc: 220–380VAC
• Ứng dụng: Đấu nối dây 4 mm² vào thiết bị, terminal, MCCB/MCB nhỏ dùng lỗ bắt vít M6
• Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Đầu Cos SC4-4 – Thông Số, Cấu Tạo Và Ứng Dụng Trong Đấu Nối Dây 4 mm²
0 ₫• Mã hàng: SC4-4
• Loại cos: Cos đồng SC – dạng ống ép + đầu bẹ dẹt
• Tiết diện dây phù hợp: 4 mm²
• Đường kính lỗ bu-lông: 4 mm (M4)
• Chất liệu: Đồng nguyên chất mạ thiếc
• Kết cấu: Ống ép sâu – bẹ dẹt phẳng – độ dày tiêu chuẩn
• Thi công: Ép bằng kìm cơ hoặc thủy lực khuôn 4 mm²
• Điện áp làm việc: 220–380VAC
• Ứng dụng: Đấu nối dây 4 mm² vào MCB, MCCB nhỏ, thiết bị điều khiển, terminal block M4
• Phụ kiện: Ống co nhiệt (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen, Xanh Lá Cây) -
Cos Bít SC 630 (14-16-18)
Cos Bít SC Đống
Chất liệu: Đồng tráng kẽm
Mã Hàng: SC630
Màu Sắc: Trắng Bạc
Điện Áp: 380VAC
Đường kính lỗ: 14mm, 16mm hoặc 18mm
Chụp Cos dùng loại V630 -
Cos Bít SC 500 (14-16-18)
Cos Bít SC Đống
Chất liệu: Đồng tráng kẽm
Mã Hàng: SC500
Màu Sắc: Trắng Bạc
Điện Áp: 380VAC
Đường kính lỗ: 14mm, 16mm hoặc 18mm
Chụp Cos dùng loại V500 -
Cos Bít SC 400 (14-16-18)
0 ₫Cos Bít SC Đống
Chất liệu: Đồng tráng kẽm
Mã Hàng: SC400
Màu Sắc: Trắng Bạc
Điện Áp: 380VAC
Đường kính lỗ: 14mm, 16mm hoặc 18mm
Chụp Cos dùng loại V400 -
Cos Bít SC 300 (14-16-18)
0 ₫Cos Bít SC Đống
Chất liệu: Đồng tráng kẽm
Mã Hàng: SC300
Màu Sắc: Trắng Bạc
Điện Áp: 380VAC
Đường kính lỗ: 14mm, 16mm hoặc 18mm
Chụp Cos dùng loại V300 -
Cos Bít SC 240 (14-16-18)
0 ₫Cos Bít SC Đống
Chất liệu: Đồng tráng kẽm
Mã Hàng: SC240
Màu Sắc: Trắng Bạc
Điện Áp: 380VAC
Đường kính lỗ: 14mm, 16mm hoặc 18mm
Chụp Cos dùng loại V250 -
Cos Bít SC 185 (14-16-18)
0 ₫Cos Bít SC Đống
Chất liệu: Đồng tráng kẽm
Mã Hàng: SC185
Màu Sắc: Trắng Bạc
Điện Áp: 380VAC
Đường kính lỗ: 14mm, 16mm hoặc 18mm
Chụp Cos dùng loại V200 -
Cos Bít SC 150 (14-16-18)
0 ₫Cos Bít SC Đống
Chất liệu: Đồng tráng kẽm
Mã Hàng: SC150
Màu Sắc: Trắng Bạc
Điện Áp: 380VAC
Đường kính lỗ: 14mm, 16mm hoặc 18mm
Chụp Cos dùng loại V150 -
Cos Bít SC 120 (14-16-18)
0 ₫Cos Bít SC Đống
Chất liệu: Đồng tráng kẽm
Mã Hàng: SC120
Màu Sắc: Trắng Bạc
Điện Áp: 380VAC
Đường kính lỗ: 14mm, 16mm hoặc 18mm
Chụp Cos dùng loại V125 -
Cos Bít SC 95 (10-12-14)
0 ₫Cos Bít SC Đống
Chất liệu: Đồng tráng kẽm
Mã Hàng: SC95
Màu Sắc: Trắng Bạc
Điện Áp: 380VAC
Đường kính lỗ: 10mm, 12mm hoặc 14mm
Chụp Cos dùng loại V100 -
Cos Bít SC 70 (8-10-12)
0 ₫Cos Bít SC Đống
Chất liệu: Đồng tráng kẽm
Mã Hàng: SC70
Màu Sắc: Trắng Bạc
Điện Áp: 380VAC
Đường kính lỗ: 8mm, 10mm hoặc 12mm
Chụp Cos dùng loại V80 -
Cos Bít SC 50 (8-10-12)
0 ₫Cos Bít SC Đống
Chất liệu: Đồng tráng kẽm
Mã Hàng: SC50
Màu Sắc: Trắng Bạc
Điện Áp: 380VAC
Đường kính lỗ: 8mm, 10mm hoặc 12mm
Chụp Cos dùng loại V60 -
Cos Bít SC 35 (6-8-10)
0 ₫Cos Bít SC Đống
Chất liệu: Đồng tráng kẽm
Mã Hàng: SC35
Màu Sắc: Trắng Bạc
Điện Áp: 380VAC
Đường kính lỗ: 6mm, 8mm hoặc 10mm
Chụp Cos dùng loại V38 -
Cos Bít SC 25 (6-8-10)
0 ₫Cos Bít SC Đống
Chất liệu: Đồng tráng kẽm
Mã Hàng: SC25
Màu Sắc: Trắng Bạc
Điện Áp: 380VAC
Đường kính lỗ: 6mm, 8mm hoặc 10mm
Chụp Cos dùng loại V22 -
Cos Bít SC 16 (6-8-10)
0 ₫Cos Bít SC Đống
Chất liệu: Đồng tráng kẽm
Mã Hàng: SC16
Màu Sắc: Trắng Bạc
Điện Áp: 380VAC
Đường kính lỗ: 6mm, 8mm hoặc 10mm
Chụp Cos dùng loại V14 -
Cos Bít SC 10 (6-8-10)
0 ₫Cos Bít SC Đống
Chất liệu: Đồng tráng kẽm
Mã Hàng: SC10
Màu Sắc: Trắng Bạc
Điện Áp: 380VAC
Đường kính lỗ: 6mm, 8mm hoặc 10mm
Chụp Cos dùng loại V8.0 -
Cos Bít SC 6.0 (6-8)
0 ₫Cos Bít SC Đống
Chất liệu: Đồng tráng kẽm
Mã Hàng: SC6.0
Màu Sắc: Trắng Bạc
Điện Áp: 380VAC
Đường kính lỗ: 6mm hoặc 8mm
Chụp Cos dùng loại V5.5


































































