Sản Phẩm Điện Công Nghiệp

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×185+1×95 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×185+1×95 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 185 mm2 / 95 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×120+1×95 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×120+1×95 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 120 mm2 / 95 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×150+1×95 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×150+1×95 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 150 mm2 / 95 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×150+1×70 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×150+1×70 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 150 mm2 / 70 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×120+1×70 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×120+1×70 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 120 mm2 / 70 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×70+1×50 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×70+1×50 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 70 mm2 / 50 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×70+1×35 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×70+1×35 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 70 mm2 / 35 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×50+1×35 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×50+1×35 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 50 mm2 / 35 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×35+1×25 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×35+1×25 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 35 mm2 / 25 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×35+1×16 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×35+1×16 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 35 mm2 / 16 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×25+1×16 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×25+1×16 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 25 mm2 / 16 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×95+1×70 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×95+1×70 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 95 mm2 / 70 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×95+1×50 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×95+1×50 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 95 mm2 / 50 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×50+1×25 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×50+1×25 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 50 mm2 / 25 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×16+1×10 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×16+1×10 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 16 mm2 / 10 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×10+1×6 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×10+1×6 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 10 mm2 / 6 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×6+1×4 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×6+1×4 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 6 mm2 / 4 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×4+1×2.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×4+1×2.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3xX+1xY
    Tiết Diện: 4 mm2 / 2.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 3 Core+ 1 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cách Điện:XLPE – Vò PVC
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi pha+ 1 lõi trung tính, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×240 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×240 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 240 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×185 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×185 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 185 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×400 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×400 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 400 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×300 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×300 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 300 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×150 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×150 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 150 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×120 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×120 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 120 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×95 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×95 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 95 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×70 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×70 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 70 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×50 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×50 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 50 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×35 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×35 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 35 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×25 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×25 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 25 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×16 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×16 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 16 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×10 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×10 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 10 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×6 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×6 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 6 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×4 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×4 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 4 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×2.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×2.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 2.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×1.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×1.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 1.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-4×1 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-4×1 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 1 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Lõi ruột Đồng: 4 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×400 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×400 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 400 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×300 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×300 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 300 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×240 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×240 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 240 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×185 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×185 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 185 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×150 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×150 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 150 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×120 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×120 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 120 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×95 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×95 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 95 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×70 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×70 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 70 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×50 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×50 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 50 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×35 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×35 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 35 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×25 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×25 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 25 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×16 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×16 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 16 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×10 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×10 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 10 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×6 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×6 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 6 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×4 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×4 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 4 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×2.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×2.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 2.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×1.5 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×1.5 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 1.5 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • Cáp Điện Cadivi CXV-3×1 – 0.6/1kV

    Mã Hàng: CXV-3×1 – 0.6/1kV

    Quy Cách: CXV-3x
    Tiết Diện: 1 mm2
    Điện Áp: 0.6/1 kV
    Ba Lõi ruột Đồng: 3 Core
    Chất Liệu: Đồng
    Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 (3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)

    Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

  • MCCB Mitsubishi 3P 175A~250A/75kA | NF250-HGV

    Mã Hàng: NF250-HGV
    Order Code:  2CM314A00000J
    Dòng Điện Định Mức: 250A
    Chỉnh Dòng: 175-250A
    Hệ Số Chỉnh Dòng: 0.7~1
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 140A~200A/75kA | NF250-HGV

    Mã Hàng: NF250-HGV
    Order Code:  2CM313A00000G
    Dòng Điện Định Mức: 200A
    Chỉnh Dòng: 140-200A
    Hệ Số Chỉnh Dòng: 0.7~1
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 125A~160A/75kA | NF250-HGV

    Mã Hàng: NF250-HGV
    Order Code:  2CM311A00000F
    Dòng Điện Định Mức: 160A
    Chỉnh Dòng: 125-160A
    Hệ Số Chỉnh Dòng: 0.8~1
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 250A/75kA | NF250-HV

    Mã Hàng: NF250-HV
    Order Code:  2CL216A00002V
    Dòng Điện Định Mức: 250A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 225A/75kA | NF250-HV

    Mã Hàng: NF250-HV
    Order Code:  2CL215A00002S
    Dòng Điện Định Mức: 225A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 160A/75kA | NF250-HV

    Mã Hàng: NF250-HV
    Order Code:  2CL217A00002X
    Dòng Điện Định Mức: 160A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 200A/75kA | NF250-HV

    Mã Hàng: NF250-HV
    Order Code:  2CL214A00002P
    Dòng Điện Định Mức: 200A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 175A/75kA | NF250-HV

    Mã Hàng: NF250-HV
    Order Code:  2CL213A00002K
    Dòng Điện Định Mức: 175A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 150A/75kA | NF250-HV

    Mã Hàng: NF250-HV
    Order Code:  2CL212A00002H
    Dòng Điện Định Mức: 150A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 125A/75kA | NF250-HV

    Mã Hàng: NF250-HV
    Order Code:  2CL211A00002F
    Dòng Điện Định Mức: 125A
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 125A~250A/75kA | NF125-HEV

    Mã Hàng: NF125-HEV
    Order Code:  2CM029A000012
    Dòng Điện Định Mức: 250A
    Chỉnh Dòng: 125-250A
    Hệ Số Chỉnh Dòng: 0.5~1
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 80A~160A/75kA | NF125-HEV

    Mã Hàng: NF125-HEV
    Order Code:  2CM028A000003
    Dòng Điện Định Mức: 160A
    Chỉnh Dòng: 80-160A
    Hệ Số Chỉnh Dòng: 0.5~1
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 63A~125A/75kA | NF125-HEV

    Mã Hàng: NF125-HEV
    Order Code:  2CJ208A000004
    Dòng Điện Định Mức: 125A
    Chỉnh Dòng: 63-125A
    Hệ Số Chỉnh Dòng: 0.5~1
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 32A~63A/75kA | NF125-HEV

    Mã Hàng: NF125-HEV
    Order Code:  2CJ207A000023
    Dòng Điện Định Mức: 63A
    Chỉnh Dòng: 32-63A
    Hệ Số Chỉnh Dòng: 0.5~1
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 16A~32A/75kA | NF125-HEV

    Mã Hàng: NF125-HEV
    Order Code:  2CJ206A000022
    Dòng Điện Định Mức: 32A
    Chỉnh Dòng: 16-32A
    Hệ Số Chỉnh Dòng: 0.5~1
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 125A~160A/75kA | NF160-HGV

    Mã Hàng: NF160-HGV
    Order Code:  2CK511A000009
    Dòng Điện Định Mức: 160A
    Chỉnh Dòng: 125-160A
    Hệ Số Chỉnh Dòng: 0.8~1
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 90A~125A/75kA | NF125-HGV

    Mã Hàng: NF125-HGV
    Order Code:  2CJ545A00001L
    Dòng Điện Định Mức: 125A
    Chỉnh Dòng: 90-125A
    Hệ Số Chỉnh Dòng: 0.7~1
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 70A~100A/75kA | NF125-HGV

    Mã Hàng: NF125-HGV
    Order Code:  2CJ544A00001K
    Dòng Điện Định Mức: 100A
    Chỉnh Dòng: 70-100A
    Hệ Số Chỉnh Dòng: 0.7~1
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 56A~80A/75kA | NF125-HGV

    Mã Hàng: NF125-HGV
    Order Code:  2CJ543A00001H
    Dòng Điện Định Mức: 80A
    Chỉnh Dòng: 56-80A
    Hệ Số Chỉnh Dòng: 0.7~1
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 45A~63A/75kA | NF125-HGV

    Mã Hàng: NF125-HGV
    Order Code:  2CJ542A00001G
    Dòng Điện Định Mức: 63A
    Chỉnh Dòng: 45-63A
    Hệ Số Chỉnh Dòng: 0.7~1
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 35A~50A/75kA | NF125-HGV

    Mã Hàng: NF125-HGV
    Order Code:  2CJ541A00001F
    Dòng Điện Định Mức: 50A
    Chỉnh Dòng: 35-40A
    Hệ Số Chỉnh Dòng: 0.7~1
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 32A~40A/75kA | NF125-HGV

    Mã Hàng: NF125-HGV
    Order Code:  2CJ514A00001E
    Dòng Điện Định Mức: 40A
    Chỉnh Dòng: 32-40A
    Hệ Số Chỉnh Dòng: 0.8~1
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 25A~32A/75kA | NF125-HGV

    Mã Hàng: NF125-HGV
    Order Code:  2CJ513A00001D
    Dòng Điện Định Mức: 32A
    Chỉnh Dòng: 25-32A
    Hệ Số Chỉnh Dòng: 0.8~1
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 20A~25A/75kA | NF125-HGV

    Mã Hàng: NF125-HGV
    Order Code:  2CJ512A00001B
    Dòng Điện Định Mức: 25A
    Chỉnh Dòng: 20-25A
    Hệ Số Chỉnh Dòng: 0.8~1
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • MCCB Mitsubishi 3P 16A~20A/75kA | NF125-HGV

    Mã Hàng: NF125-HGV
    Order Code:  2CJ511A00001A
    Dòng Điện Định Mức: 20A
    Chỉnh Dòng: 16-20A
    Hệ Số Chỉnh Dòng: 0.8~1
    Dòng Cắt(kA) : Icu: 75kA
    MCCB Misubishi: 3P
    Điện Áp Định Mức(V) : (Ue)380VAC
    Frequency (Hz) : 50Hz / 60Hz (tần số định mức)

  • Contactor ABB 810A/Coil 220V | AF1650-30-11

    Mã Hàng: AF1650-30-11

    Order Code: 1SFL677001R7011
    Dòng Định Mức : 950 A
    Tiếp điểm phụ: 1NO-1NC
    Tiếp điểm phụ được tích hợp sẵn
    Loại: Contactor ABB  (Khởi Động Từ ABB)
    Điện áp cuộn dây: 220 VAC
    Contactor ABB Dạng khối loại AF

Theme Settings