HƯỚNG DẪN CÁCH CHỌN TIẾT DIỆN DÂY ĐIỆN
Tuesday, October 13, 2020 Category: Dây Điện & Bus BarĐối với dây ĐỒNG:
Mật độ dòng điện TỐI ĐA cho phép J = 6A/mm², tương đương 1,3kW/mm² (Dòng chịu khi khởi động động cơ, hoặc làm việc trong thời gian tức thời). DÒNG ĐIỆN LÀM VIỆC (A) 2,5A/mm²
Đối với dây NHÔM:
Mật độ dòng điện tối đa cho phép J = 4,5 A/mm²., tương đương 1 kW/mm². DÒNG LÀM VIỆC (A) 1.5-2A/mm²
Công thức tính cho điện 1 pha 220V Ptt=Pthực х Ks = U x I x Cos φ ( Ks là hệ số đồng thời thường lấy 0.8)
Công thức tính cho điện 3 pha 380V Ptt=Pthực х Ks = U x I x Cos φ x Căn 3
Bảng tra dây dẫn
|
Taya (mm) |
Cadivi (mm) |
Công Suất (kW) |
Công Suất (kW) |
Dòng Điện (A) |
|
|
|
Tại 220V |
Tại 380V |
220V |
|
0.75 |
0.75 |
0.35 |
1.05 |
1.875 |
|
1 |
1 |
0.47 |
1.40 |
2.5 |
|
1.25 |
– |
0.58 |
1.75 |
3.125 |
|
1.5 |
1.5 |
0.70 |
2.10 |
3.75 |
|
2 |
2 |
0.94 |
2.81 |
5 |
|
2.5 |
2.5 |
1.17 |
3.51 |
6.25 |
|
3.5 |
3.5 |
1.64 |
4.91 |
8.75 |
|
4 |
4 |
1.87 |
5.61 |
10 |
|
5.5 |
5.5 |
2.57 |
7.71 |
13.75 |
|
6 |
6 |
2.81 |
8.42 |
15 |
|
8 |
8 |
3.74 |
11.22 |
20 |
|
10 |
10 |
4.68 |
14.03 |
25 |
|
11 |
– |
5.14 |
15.43 |
27.5 |
|
14 |
– |
6.55 |
19.64 |
35 |
|
16 |
16 |
7.48 |
22.44 |
40 |
|
22 |
– |
10.29 |
30.86 |
55 |
|
25 |
25 |
11.69 |
35.06 |
62.5 |
|
30 |
– |
14.03 |
42.08 |
75 |
|
35 |
35 |
16.36 |
49.09 |
87.5 |
|
38 |
– |
17.77 |
53.30 |
95 |
|
50 |
50 |
23.38 |
70.13 |
125 |
|
60 |
– |
28.05 |
84.15 |
150 |
|
70 |
70 |
32.73 |
98.18 |
175 |
|
80 |
– |
37.40 |
112.20 |
200 |
|
95 |
95 |
44.41 |
133.24 |
237.5 |
|
100 |
– |
46.75 |
140.25 |
250 |
|
120 |
120 |
56.10 |
168.30 |
300 |
|
125 |
– |
58.44 |
175.31 |
312.5 |
|
150 |
150 |
70.13 |
210.38 |
375 |
|
150 |
– |
70.13 |
210.38 |
375 |
|
185 |
185 |
86.49 |
259.46 |
462.5 |
|
200 |
– |
93.50 |
280.50 |
500 |
|
240 |
240 |
112.20 |
336.60 |
600 |
|
250 |
– |
116.88 |
350.63 |
625 |
|
300 |
300 |
140.25 |
420.75 |
750 |
|
– |
400 |
187.00 |
561.00 |
1000 |
Dây nhánh trong gia đình (dây di động) từ ổ cắm điện hoặc công tắc điện đến đèn, quạt, ti vi, tủ lạnh hoặc các thiết bị khác có công suất dưới 1kW thì nên dùng đồng loạt 1 dây là dây súp mềm, tiết diện 2×1,5mm². Các dây di động dùng cho bếp điện, lò sưởi… có công suất từ 1kW đến 2kW nên dùng loại cáp PVC có 2 lớp cách điện, tiết diện 2×2,5mm² để đảm bảo an toàn cả về điện và về cơ. Đối với thiết bị điện khác có công suất lớn hơn 2kW thì phải tuỳ theo công suất mà tính toán chọn tiết diện dây như trên đã hướng dẫn.
www.dienhathe.com

+Download Bảng Giá Thiết Bị Điện Công Nghiệp 2026
+Download Catalog Các Sản Phẩm Điện Công Nhiệp
Điện Hạ Thế phân phối sỉ và lẻ các loại đầu cos dùng cho tủ điện và hệ thống công nghiệp. Chúng tôi cung cấp đầy đủ dòng SC, DT, DTL, GTY, GL, GTL với dải tiết diện từ 1.5mm² đến 630mm², phù hợp cho đấu nối dây đồng, dây nhôm và các thiết bị hạ thế. Hàng được kiểm tra kỹ thuật trước khi xuất kho nhằm đảm bảo độ ổn định và độ đồng đều khi thi công.
Nếu bạn cần tư vấn chọn đúng loại cos cho công trình hoặc muốn nhận báo giá sỉ linh hoạt, vui lòng liên hệ:
📞 Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Related Posts:
Hướng dẫn chọn và kiểm tra dây cáp điện
Dây cáp và tiết diện dây cáp có ảnh hưởng rất...
Tìm hiểu dây cáp điện và phân loại dây cáp điện
Tìm hiểu về dây cáp điện và phân loại chúng sẽ...
Phân tích ưu điểm của các loại dây dẫn đồng nhôm và thép
Hiện nay khi chế tạo các loại dây dẫn người...