Khi nhắc tới cos DT, nhiều người nghĩ rằng chỉ khác SC ở chỗ “bằng đồng đỏ”. Nhưng với các tiết diện lớn như DT35, sự khác biệt nằm ở độ dày đầu bẹ và độ cứng thân cos. Đây chính là yếu tố giúp điểm đấu chắc hơn và ổn định hơn khi dây 35mm² chạy tải lâu dài.
DT35 vì vậy trở thành lựa chọn quen thuộc trong các tủ động lực và tủ phân phối công suất vừa.
Cấu tạo – DT35 sở hữu độ dày và độ cứng vượt trội
DT35 thể hiện rõ đặc tính “cos đồng đúc”:
– Đồng đỏ nguyên khối, dẫn điện tự nhiên rất tốt
– Đầu bẹ dày, phẳng, truyền lực siết đều
– Ống ép cứng, không bị bóp méo khi ép thủy lực
– Khả năng chịu nhiệt cao, phù hợp tải liên tục
– Bề mặt đồng đỏ hạn chế oxy hóa
– Lỗ siết đa tùy chọn: M6 / M8 / M10 / M12
So với SC35, dòng DT35 có độ bền cơ và độ ổn định điện cao hơn.
Ứng dụng – DT35 được dùng ở đâu?
DT35 thường có mặt trong:
– Tủ phân phối điện (DB – MSB)
– Đấu dây 35mm² vào MCB, MCCB, contactor, cầu đấu
– Máy công nghiệp, động cơ tải trung bình
– Hệ thống ATS hoặc tủ điều khiển
– Kết nối dây vào thanh cái nhỏ – trung
– Các điểm đấu yêu cầu độ siết cao, hạn chế lỏng
Cos DT được nhiều thợ điện giàu kinh nghiệm tin dùng khi cần độ bền lâu dài.
Ưu điểm của DT35 so với các dòng cos khác
-
Độ cứng cao, hạn chế cong khi siết mạnh
-
Đầu bẹ dày, tiếp điểm lớn → giảm nhiệt
-
Vật liệu đồng đỏ, dẫn điện tốt hơn SC
-
Siết chắc hơn, đặc biệt ở các điểm rung nhẹ
-
Bền theo thời gian, ít xuống cấp
Với dây 35mm², DT35 mang lại độ ổn định rõ rệt.
Thi công – cách ép DT35 đúng kỹ thuật
– Chọn khuôn đúng theo mã DT35, không dùng chung với SC
– Gom lõi đồng gọn trước khi ép
– Ép sâu – đều để cos ôm sát dây
– Chọn bu-lông đúng lỗ cos (M6–M12)
– Siết kèm long nhún để hạn chế lỏng sau thời gian dài
– Bọc co nhiệt để bảo vệ điểm đấu trong môi trường ẩm
Việc ép đúng lực rất quan trọng vì DT35 có thân cứng hơn cos SC.
Phụ kiện đi kèm
– Bu-lông M6/M8/M10/M12
– Long đen – long nhún
– Ống co nhiệt phù hợp kích thước
– Kìm ép thủy lực DT35
Liên Hệ
📞 Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile /Zalo)
🌐 https://dienhathe.com
5. FAQ
1. DT35 phù hợp với dây nào?
Dây đồng 35mm².
2. Vì sao DT35 được gọi là cos đồng đúc?
Vì được chế tạo từ đồng đỏ nguyên khối, độ cứng cao.
3. DT35 có những tùy chọn lỗ siết nào?
Tùy thiết bị: M6, M8, M10 hoặc M12.
4. DT35 khác gì so với SC35?
DT dày hơn, cứng hơn và có độ ổn định cơ học tốt hơn.
5. DT35 có phù hợp môi trường rung không?
Có. Với long nhún, DT35 giữ lực siết rất ổn định.
Download Bảng Giá Đầu Cos và Catalog Đầu Cos và phụ kiện
Kích thước tiêu chuẩn của Cos DT
Các thông số kỹ thuật của đầu cốt đúc đồng đỏ:
| Mã Hiệu | Kích Thước Chính | |||||
| D | d | L | L1 | A | Φ | |
| DT-10 | 9 | 5,5 | 66 | 30 | 16 | 8,4 |
| DT-16 | 10 | 6 | 67 | 31 | 16 | 8,4 |
| DT-25 | 11 | 7 | 70 | 34 | 18 | 8,4 |
| DT-35 | 12 | 8,5 | 79 | 36 | 20 | 10,5 |
| DT-50 | 14 | 9,5 | 87 | 40 | 23 | 10,5 |
| DT-70 | 16 | 12 | 95 | 44 | 26 | 12,5 |
| DT-95 | 18 | 13 | 105 | 47 | 28 | 12,5 |
| DT-120 | 20 | 15 | 112 | 50 | 30 | 14,5 |
| DT-150 | 22 | 16 | 118 | 54 | 34 | 14,5 |
| DT-185 | 25 | 18 | 125 | 56 | 38 | 16,5 |
| DT-240 | 27 | 20 | 136 | 60 | 42 | 16,5 |
| DT-300 | 30 | 23 | 160 | 65 | 48 | 21 |
| DT-400 | 34 | 26 | 165 | 70 | 54 | 21 |
| DT-500 | 38 | 29 | 190 | 75 | 64 | 21 |
| DT-630 | 45 | 24 | 220 | 85 | 78 | – |
| DT-800 | 50 | 38 | 257 | 85 | 100 | – |



hoangnamnhung@gmail.com –
Dùng Cos DT cho dây cỡ lớn rất hiệu quả. Cos không bị méo khi siết bu-lông mạnh.