SNB 1-3 – cos chĩa nhỏ nhưng xuất hiện rất nhiều trong tủ điều khiển
Trong các tủ điện điều khiển, mạch tín hiệu và mạch phụ trợ, dây 1.0mm² là cỡ dây gặp rất thường xuyên. Ở những vị trí này, cọc đấu thường là vít M3, kích thước nhỏ, bố trí dày. Đầu cos chĩa trần SNB 1-3 được dùng chính xác cho nhóm vị trí đó.
Ưu điểm lớn nhất của SNB 1-3 là thao tác nhanh. Thợ chỉ cần nới vít, luồn chĩa vào rồi siết lại, không cần tháo hẳn vít như cos tròn. Với các tủ cần chỉnh sửa, đấu nối lại hoặc bảo trì nhiều lần, điều này tiết kiệm rất nhiều thời gian.
Hiểu đúng ký hiệu SNB 1-3
Ký hiệu SNB 1-3 thể hiện khá rõ:
-
1: dùng cho dây đồng 1.0mm²
-
3: kích thước chĩa phù hợp cọc vít M3
Chọn đúng cỡ chĩa theo vít là yếu tố rất quan trọng. Nếu chĩa quá nhỏ, cos không ôm đều cọc vít. Nếu chĩa quá lớn, khi siết dễ bị lệch hoặc trượt ra ngoài.
Cos chĩa trần – vì sao vẫn được dùng nhiều
So với cos chĩa bọc nhựa (SV), cos chĩa trần SNB có những điểm rất “đời”:
-
Kích thước gọn, dễ lắp trong không gian hẹp
-
Không có nhựa nên chịu nhiệt tốt, không lo lão hóa
-
Dễ quan sát trực tiếp bề mặt tiếp xúc khi kiểm tra
Đổi lại, người thi công cần chú ý hơn về cách đi dây và khoảng cách an toàn, đặc biệt trong tủ có mật độ dây cao.
SNB 1-3 phù hợp những vị trí nào
Trong thực tế, SNB 1-3 thường được dùng cho:
-
Đấu dây tín hiệu, dây điều khiển 1.0mm²
-
Domino và terminal vít cỡ nhỏ
-
Các điểm đấu cần tháo lắp thường xuyên
-
Tủ điều khiển, tủ PLC, tủ máy
Ở những vị trí này, yêu cầu lớn nhất không phải là lực siết cao, mà là dễ thao tác, dễ chỉnh sửa và đủ ổn định cho mạch điều khiển.
Thi công SNB 1-3: đơn giản nhưng không được làm ẩu
Dù là cos chĩa trần, việc bấm và lắp vẫn cần đúng kỹ thuật:
-
Tuốt dây vừa đủ chiều dài ống ép
-
Dùng kìm bấm cos đúng cỡ 1.0mm²
-
Ép chặt để lõi dây không tuột khi kéo nhẹ
-
Khi lắp, đảm bảo chĩa nằm gọn dưới đầu vít, không vênh
Lỗi hay gặp là ép cos chưa chặt, hoặc chĩa đặt lệch tâm vít, khiến khi siết cos bị xoay.
Góc nhìn bảo trì và nghiệm thu
Từ góc độ bảo trì, SNB 1-3 có lợi thế rõ:
-
Dễ tháo ra khi cần thay dây
-
Không cần tháo rời vít hoàn toàn
-
Quan sát mối tiếp xúc nhanh bằng mắt
Khi nghiệm thu, thợ chỉ cần kiểm tra lực siết và đảm bảo không có sợi đồng lộ ra ngoài vùng kẹp.
Khi nào nên chọn SNB 1-3
SNB 1-3 là lựa chọn phù hợp khi:
-
Dây sử dụng là 1.0mm²
-
Cọc đấu là vít M3
-
Mạch điều khiển, mạch tín hiệu
-
Cần thao tác nhanh, dễ tháo lắp
Trong các trường hợp này, cos chĩa trần cho hiệu quả thực tế rất cao, đặc biệt với các tủ phải chỉnh sửa nhiều lần trong quá trình vận hành.
FAQ
Đầu cos chĩa trần SNB 1-3 dùng cho dây bao nhiêu?
Dùng cho dây đồng 1.0mm².
SNB 1-3 dùng cho vít nào?
Phù hợp cọc vít M3.
Có cần tháo hẳn vít khi lắp không?
Không, chỉ cần nới vít rồi luồn cos vào.
SNB 1-3 có bọc nhựa không?
Không, đây là cos chĩa trần.
Có dùng SNB 1-3 cho mạch động lực không?
Không phù hợp, chủ yếu dùng cho mạch điều khiển và tín hiệu.
Liên hệ
Với các mạch điều khiển sử dụng dây 1.0mm² và cọc vít M3, đầu cos chĩa trần SNB 1-3 là lựa chọn giúp thao tác nhanh, gọn và thuận tiện cho bảo trì.
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Đầu Cos Chĩa Trần SNB
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Đầu Cos Chĩa Trần SNB

Bảng kích thước cos chĩa trần SNB
| ITEM NO | d2 (mm) | B (mm) | L (mm) | F (mm) | E (mm) | DΦ (mm) | dΦ (mm) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SNB1.25-3 | 3.2 | 5.7 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBS1.25-3.5 | 3.7 | 5.7 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBL1.25-3.5 | 3.7 | 6.4 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBS1.25-4 | 4.3 | 6.4 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBM1.25-4 | 4.3 | 7.2 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBL1.25-4 | 4.3 | 8.1 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBS1.25-5 | 5.3 | 8.1 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNB3.5-3 | 3.2 | 5.7 | 18.3 | 7 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB3.5-4 | 4.3 | 8 | 18.3 | 7 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB3.5-5 | 5.3 | 8 | 18.3 | 7 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB3.5-6 | 6.5 | 12 | 21.5 | 12.1 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB5.5-5 | 5.3 | 9 | 19.5 | 7.5 | 6.8 | 5.6 | 3.4 | |
| SNBS5.5-6 | 6.5 | 9 | 19.5 | 7.5 | 6.8 | 5.6 | 3.4 | |
| SNBL5.5-6 | 6.5 | 12 | 25.5 | 12 | 6.8 | 5.6 | 3.4 | |
| SNB5.5-8 | 8.4 | 14 | 24.5 | 11.5 | 6.8 | 5.6 | 3.4 |



Reviews
There are no reviews yet.