SNB 2-4 – nâng lực kẹp khi vẫn cần thao tác nhanh
Trong nhiều tủ điều khiển, khi dòng mạch tăng lên so với tín hiệu thông thường, nhà sản xuất terminal hoặc thiết bị thường chuyển từ vít M3 sang vít M4 để tăng độ chắc cơ học. Tuy nhiên, yêu cầu về tốc độ thao tác và bảo trì vẫn giữ nguyên, nhất là ở các tủ phải chỉnh sửa trong giai đoạn chạy thử.
Đầu cos chĩa trần SNB 2-4 đáp ứng đúng nhu cầu đó: dùng cho dây nhóm 2 (2.0–2.5mm²) trên cọc vít M4, cho lực kẹp tốt hơn M3 nhưng vẫn giữ ưu điểm nới vít – luồn cos – siết lại rất nhanh.
Hiểu đúng ký hiệu SNB 2-4 để tránh chọn nhầm
Ký hiệu thể hiện rõ:
-
2: dùng cho dây nhóm 2 (2.0–2.5mm²)
-
4: đầu chĩa phù hợp cọc vít M4
Sai lầm thường gặp là dùng SNB 2-3 cho vít M4 vì “vẫn lắp được”. Cách này khiến chĩa không ôm đều đầu vít, khi siết dễ lệch và lực kẹp không phân bố đều. SNB 2-4 giúp chĩa nằm gọn dưới đầu vít M4, mối đấu ổn định hơn.
Vì sao cos chĩa trần phù hợp ở vít M4
So với cos tròn (RV), cos chĩa trần SNB có ưu điểm:
-
Không cần tháo rời vít hoàn toàn
-
Tháo lắp nhanh khi chỉnh sửa đấu nối
-
Quan sát trực tiếp mối tiếp xúc
Ở vít M4, lực siết đã đủ lớn cho dây nhóm 2; việc dùng cos chĩa trần cho mạch điều khiển, mạch phụ trợ là hợp lý nếu bố trí dây gọn và kiểm soát khoảng cách an toàn.
SNB 2-4 phù hợp những vị trí nào
Trong thực tế, SNB 2-4 thường dùng cho:
-
Đấu dây điều khiển dòng cao hơn tín hiệu
-
Terminal vít M4 trên tủ điều khiển
-
Domino trong tủ điện công nghiệp nhẹ
-
Các điểm cần tháo lắp, bảo trì thường xuyên
Ở các vị trí này, yêu cầu chính là đủ lực kẹp – dễ thao tác – dễ kiểm tra, không nhất thiết phải mối đấu kín tuyệt đối như cos tròn.
Thi công SNB 2-4: ép chắc để tận dụng lực M4
Để mối đấu ổn định, khâu ép cos rất quan trọng:
-
Tuốt dây vừa đủ chiều dài ống ép
-
Dùng kìm bấm cos đúng cỡ nhóm 2
-
Ép chặt để lõi dây không tuột khi kéo nhẹ
-
Khi lắp, đặt chĩa thẳng tâm dưới đầu vít M4
Lỗi hay gặp là ép chưa đủ lực hoặc đặt chĩa lệch, khiến khi siết cos bị xoay nhẹ và giảm hiệu quả tiếp xúc.
Góc nhìn nghiệm thu và bảo trì
Khi nghiệm thu, mối đấu SNB 2-4 đạt yêu cầu khi:
-
Chĩa nằm gọn, không trồi ra ngoài đầu vít
-
Không có sợi đồng lộ ra ngoài
-
Vít M4 được siết đủ lực, cos không nghiêng
Trong bảo trì, ưu điểm của SNB 2-4 là:
-
Tháo dây nhanh khi cần thay đổi
-
Không phải tháo rời vít
-
Kiểm tra tiếp xúc trực tiếp bằng mắt
Khi nào nên chọn SNB 2-4
SNB 2-4 là lựa chọn phù hợp khi:
-
Dây sử dụng 2.0–2.5mm²
-
Cọc đấu là vít M4
-
Mạch điều khiển, mạch phụ trợ
-
Cần thao tác nhanh, bảo trì thuận tiện
Nếu mạch cố định lâu dài, ít tháo lắp và cần tiếp xúc kín hơn, có thể cân nhắc chuyển sang cos tròn cùng cỡ vít.
FAQ
Đầu cos chĩa trần SNB 2-4 dùng cho dây bao nhiêu?
Dùng cho dây đồng nhóm 2 (khoảng 2.0–2.5mm²).
SNB 2-4 dùng cho vít nào?
Phù hợp cọc vít M4.
Có cần tháo hẳn vít khi lắp không?
Không, chỉ cần nới vít rồi luồn cos vào.
SNB 2-4 có bọc nhựa không?
Không, đây là cos chĩa trần.
SNB 2-4 có dùng cho mạch động lực không?
Không khuyến nghị; phù hợp mạch điều khiển và mạch phụ trợ.
Liên hệ
Với các mạch điều khiển dùng dây nhóm 2 trên cọc vít M4, đầu cos chĩa trần SNB 2-4 là lựa chọn giúp tăng lực kẹp, giữ thao tác nhanh và thuận tiện bảo trì trong thi công thực tế.
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Đầu Cos Chĩa Trần SNB
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Đầu Cos Chĩa Trần SNB

Bảng kích thước cos chĩa trần SNB
| ITEM NO | d2 (mm) | B (mm) | L (mm) | F (mm) | E (mm) | DΦ (mm) | dΦ (mm) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SNB1.25-3 | 3.2 | 5.7 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBS1.25-3.5 | 3.7 | 5.7 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBL1.25-3.5 | 3.7 | 6.4 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBS1.25-4 | 4.3 | 6.4 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBM1.25-4 | 4.3 | 7.2 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBL1.25-4 | 4.3 | 8.1 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBS1.25-5 | 5.3 | 8.1 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNB3.5-3 | 3.2 | 5.7 | 18.3 | 7 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB3.5-4 | 4.3 | 8 | 18.3 | 7 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB3.5-5 | 5.3 | 8 | 18.3 | 7 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB3.5-6 | 6.5 | 12 | 21.5 | 12.1 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB5.5-5 | 5.3 | 9 | 19.5 | 7.5 | 6.8 | 5.6 | 3.4 | |
| SNBS5.5-6 | 6.5 | 9 | 19.5 | 7.5 | 6.8 | 5.6 | 3.4 | |
| SNBL5.5-6 | 6.5 | 12 | 25.5 | 12 | 6.8 | 5.6 | 3.4 | |
| SNB5.5-8 | 8.4 | 14 | 24.5 | 11.5 | 6.8 | 5.6 | 3.4 |



Reviews
There are no reviews yet.