SNB 2-5 – khi cần lực siết lớn nhưng vẫn muốn thao tác nhanh
Trong các tủ điều khiển và tủ PLC, khi dòng mạch tăng lên so với mức tín hiệu, nhiều thiết bị chuyển sang cọc vít M5 để đảm bảo độ chắc cơ học. Tuy nhiên, yêu cầu về tốc độ thao tác và khả năng tháo lắp khi bảo trì vẫn rất cao, nhất là ở giai đoạn chạy thử và tinh chỉnh hệ thống.
Đầu cos chĩa trần SNB 2-5 được dùng cho đúng nhu cầu đó: dây nhóm 2 (2.0–2.5mm²) trên vít M5, cho lực kẹp tốt hơn M4 nhưng vẫn giữ ưu điểm không cần tháo rời vít khi lắp.
Hiểu đúng ký hiệu SNB 2-5 để chọn cho đúng
Ký hiệu SNB 2-5 thể hiện:
-
2: dùng cho dây nhóm 2 (2.0–2.5mm²)
-
5: đầu chĩa phù hợp cọc vít M5
Sai lầm thường gặp là dùng SNB 2-4 cho vít M5 vì “vẫn kẹp được”. Thực tế, chĩa M4 đặt lên vít M5 sẽ không ôm đều, khi siết dễ lệch và lực kẹp phân bố không đều. SNB 2-5 giúp chĩa nằm trọn dưới đầu vít M5, mối đấu ổn định hơn rõ rệt.
Vì sao cos chĩa trần vẫn phù hợp ở vít M5
So với cos tròn (RV), cos chĩa trần SNB có những ưu điểm rất thực tế:
-
Thao tác nhanh: nới vít – luồn cos – siết lại
-
Dễ tháo lắp khi chỉnh sửa mạch
-
Quan sát trực tiếp bề mặt tiếp xúc
Ở vít M5, lực siết đã đủ lớn cho dây nhóm 2 trong mạch điều khiển, mạch phụ trợ. Nếu bố trí dây gọn và đảm bảo khoảng cách an toàn, cos chĩa trần là lựa chọn hợp lý, không nhất thiết phải chuyển sang cos tròn kín.
SNB 2-5 thường dùng ở những vị trí nào
Trong thực tế thi công, SNB 2-5 hay xuất hiện tại:
-
Terminal vít M5 trong tủ điều khiển
-
Domino cấp nguồn phụ cho module, relay
-
Các mạch điều khiển chính cần dòng cao hơn tín hiệu
-
Tủ PLC, tủ máy cần bảo trì thường xuyên
Ở các vị trí này, yêu cầu chính là đủ lực kẹp – thao tác nhanh – dễ kiểm tra, thay vì mối đấu kín tuyệt đối.
Thi công SNB 2-5: ép chắc để tận dụng lực M5
Để mối đấu phát huy hết ưu điểm của vít M5, khâu ép cos rất quan trọng:
-
Tuốt dây vừa đủ chiều dài ống ép
-
Dùng kìm bấm cos đúng cỡ nhóm 2
-
Ép chặt để lõi dây không tuột khi kéo nhẹ
-
Khi lắp, đặt chĩa thẳng tâm dưới đầu vít M5
Lỗi hay gặp là ép cos chưa đủ lực hoặc đặt chĩa lệch, khiến khi siết cos xoay nhẹ và làm giảm hiệu quả tiếp xúc.
Góc nhìn nghiệm thu và bảo trì
Khi nghiệm thu, mối đấu SNB 2-5 đạt yêu cầu khi:
-
Chĩa nằm gọn, không trồi ra ngoài đầu vít
-
Không có sợi đồng lộ ra ngoài
-
Vít M5 được siết đủ lực, cos không nghiêng
Trong bảo trì, ưu điểm lớn của SNB 2-5 là:
-
Tháo dây nhanh khi cần thay đổi
-
Không cần tháo rời vít
-
Kiểm tra tiếp xúc trực tiếp bằng mắt
Điều này giúp giảm thời gian dừng máy khi chỉnh sửa hệ thống.
Khi nào nên chọn SNB 2-5
SNB 2-5 là lựa chọn phù hợp khi:
-
Dây sử dụng 2.0–2.5mm²
-
Cọc đấu là vít M5
-
Mạch điều khiển, mạch phụ trợ
-
Cần thao tác nhanh, bảo trì thuận tiện
Nếu mạch cố định lâu dài, ít tháo lắp và yêu cầu tiếp xúc kín hơn, có thể cân nhắc chuyển sang cos tròn cùng cỡ vít.
FAQ
Đầu cos chĩa trần SNB 2-5 dùng cho dây bao nhiêu?
Dùng cho dây đồng nhóm 2 (khoảng 2.0–2.5mm²).
SNB 2-5 dùng cho vít nào?
Phù hợp cọc vít M5.
Có cần tháo hẳn vít khi lắp không?
Không, chỉ cần nới vít rồi luồn cos vào.
SNB 2-5 có bọc nhựa không?
Không, đây là cos chĩa trần.
SNB 2-5 có dùng cho mạch động lực không?
Không khuyến nghị; phù hợp mạch điều khiển và mạch phụ trợ.
Liên hệ
Với các mạch điều khiển dùng dây nhóm 2 trên cọc vít M5, đầu cos chĩa trần SNB 2-5 là lựa chọn cân bằng giữa lực kẹp mạnh và tốc độ thao tác, rất phù hợp cho thi công và bảo trì thực tế.
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Đầu Cos Chĩa Trần SNB
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Đầu Cos Chĩa Trần SNB

Bảng kích thước cos chĩa trần SNB
| ITEM NO | d2 (mm) | B (mm) | L (mm) | F (mm) | E (mm) | DΦ (mm) | dΦ (mm) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SNB1.25-3 | 3.2 | 5.7 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBS1.25-3.5 | 3.7 | 5.7 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBL1.25-3.5 | 3.7 | 6.4 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBS1.25-4 | 4.3 | 6.4 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBM1.25-4 | 4.3 | 7.2 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBL1.25-4 | 4.3 | 8.1 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBS1.25-5 | 5.3 | 8.1 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNB3.5-3 | 3.2 | 5.7 | 18.3 | 7 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB3.5-4 | 4.3 | 8 | 18.3 | 7 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB3.5-5 | 5.3 | 8 | 18.3 | 7 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB3.5-6 | 6.5 | 12 | 21.5 | 12.1 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB5.5-5 | 5.3 | 9 | 19.5 | 7.5 | 6.8 | 5.6 | 3.4 | |
| SNBS5.5-6 | 6.5 | 9 | 19.5 | 7.5 | 6.8 | 5.6 | 3.4 | |
| SNBL5.5-6 | 6.5 | 12 | 25.5 | 12 | 6.8 | 5.6 | 3.4 | |
| SNB5.5-8 | 8.4 | 14 | 24.5 | 11.5 | 6.8 | 5.6 | 3.4 |



Reviews
There are no reviews yet.