SNB 5-5 – khi dây đã lớn, lực kẹp phải đủ “ăn”
Trong các tủ điều khiển công nghiệp, khi dây đã lên nhóm 5 (4.0–6.0mm²), mạch thường không còn là tín hiệu đơn thuần mà là mạch điều khiển tải cao hoặc nhánh cấp nguồn phụ cho thiết bị. Ở những vị trí này, cọc vít M5 vẫn được dùng khá nhiều vì cân bằng giữa kích thước và lực siết.
Đầu cos chĩa trần SNB 5-5 được thiết kế cho đúng tổ hợp dây nhóm 5 + vít M5. Thân cos lớn giúp ép chặt lõi dây, còn đầu chĩa vừa khít với vít M5, đảm bảo khi siết không bị xoay hoặc lệch cos.
Phân biệt SNB 5-5 với các cỡ nhỏ hơn
Trong thực tế chọn vật tư, SNB 5-5 thường bị nhầm với SNB 3-5 hoặc SNB 2-5:
-
SNB 2-5: cho dây 2.0–2.5mm², không đủ “thịt” cho dây lớn
-
SNB 3-5: cho dây 3.0–4.0mm², sát ngưỡng dưới của nhóm 5
-
SNB 5-5: cho dây 4.0–6.0mm², ép chắc và chịu dòng cao hơn
Dùng cos nhỏ hơn cho dây nhóm 5 dễ dẫn đến ép không hết lõi, mối kẹp yếu và phát sinh nóng khi vận hành.
Vì sao vẫn chọn cos chĩa trần ở dây nhóm 5
Khi dây lớn, nhiều người có xu hướng chuyển sang cos tròn kín. Tuy nhiên, trong các tủ:
-
Cần chỉnh sửa, đấu nối lại khi chạy thử
-
Bảo trì định kỳ, thay đổi sơ đồ
-
Yêu cầu thao tác nhanh
thì cos chĩa trần vẫn rất tiện. SNB 5-5 cho phép nới vít – rút dây – siết lại nhanh chóng, không phải tháo rời hoàn toàn vít như cos tròn.
Ngoài ra, cos trần không có nhựa, chịu nhiệt tốt, phù hợp môi trường tủ nóng hoặc gần thiết bị sinh nhiệt.
SNB 5-5 thường dùng ở những vị trí nào
Trong thi công thực tế, SNB 5-5 hay được dùng cho:
-
Terminal vít M5 trong tủ điều khiển
-
Domino cấp nguồn phụ cho module công suất
-
Mạch điều khiển tải cao (quạt, bơm nhỏ, gia nhiệt điều khiển)
-
Tủ PLC, tủ máy cần bảo trì thường xuyên
Ở các vị trí này, yêu cầu là đủ lực kẹp – dễ thao tác – dễ kiểm tra, không nhất thiết phải mối đấu kín tuyệt đối.
Thi công SNB 5-5: ép cos phải “đã tay”
Với dây nhóm 5, khâu ép cos quyết định rất lớn đến chất lượng mối đấu:
-
Tuốt dây vừa đủ chiều dài ống ép
-
Dùng kìm bấm cos đúng cỡ nhóm 5
-
Ép chặt để lõi dây không tuột khi kéo mạnh
-
Khi lắp, đặt chĩa thẳng tâm dưới đầu vít M5
Lỗi hay gặp là dùng kìm ép nhỏ hơn cỡ dây hoặc ép chưa đủ lực, khiến khi siết vít cos xoay nhẹ và giảm diện tích tiếp xúc.
Góc nhìn nghiệm thu và vận hành
Khi nghiệm thu, mối đấu SNB 5-5 đạt yêu cầu khi:
-
Chĩa nằm gọn dưới đầu vít, không trồi ra
-
Không có sợi đồng lộ ra ngoài
-
Vít M5 được siết đủ lực, cos không nghiêng
Trong vận hành, mối đấu ổn định giúp:
-
Giảm nguy cơ phát sinh nhiệt cục bộ
-
Hạn chế lỏng vít khi tủ rung nhẹ
-
Giữ tiếp xúc tốt trong thời gian dài
Khi nào nên chọn SNB 5-5
SNB 5-5 là lựa chọn phù hợp khi:
-
Dây sử dụng 4.0–6.0mm²
-
Cọc đấu là vít M5
-
Mạch điều khiển tải cao, mạch phụ trợ
-
Cần thao tác nhanh, bảo trì thuận tiện
Nếu mạch cố định lâu dài, ít tháo lắp và yêu cầu tiếp xúc kín hơn, có thể cân nhắc chuyển sang cos tròn cùng cỡ vít.
FAQ
Đầu cos chĩa trần SNB 5-5 dùng cho dây bao nhiêu?
Dùng cho dây đồng nhóm 5 (khoảng 4.0–6.0mm²).
SNB 5-5 dùng cho vít nào?
Phù hợp cọc vít M5.
Có cần tháo hẳn vít khi lắp không?
Không, chỉ cần nới vít rồi luồn cos vào.
SNB 5-5 có bọc nhựa không?
Không, đây là cos chĩa trần.
SNB 5-5 có dùng cho mạch động lực không?
Không khuyến nghị cho động lực chính; phù hợp mạch điều khiển tải cao và mạch phụ trợ.
Liên hệ
Với các mạch điều khiển dùng dây nhóm 5 trên cọc vít M5, đầu cos chĩa trần SNB 5-5 là lựa chọn giúp mối đấu chắc, thao tác nhanh và thuận tiện bảo trì trong thi công thực tế.
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Đầu Cos Chĩa Trần SNB
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Đầu Cos Chĩa Trần SNB

Bảng kích thước cos chĩa trần SNB
| ITEM NO | d2 (mm) | B (mm) | L (mm) | F (mm) | E (mm) | DΦ (mm) | dΦ (mm) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SNB1.25-3 | 3.2 | 5.7 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBS1.25-3.5 | 3.7 | 5.7 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBL1.25-3.5 | 3.7 | 6.4 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBS1.25-4 | 4.3 | 6.4 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBM1.25-4 | 4.3 | 7.2 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBL1.25-4 | 4.3 | 8.1 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNBS1.25-5 | 5.3 | 8.1 | 16 | 6.5 | 4.8 | 3.4 | 1.7 | |
| SNB3.5-3 | 3.2 | 5.7 | 18.3 | 7 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB3.5-4 | 4.3 | 8 | 18.3 | 7 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB3.5-5 | 5.3 | 8 | 18.3 | 7 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB3.5-6 | 6.5 | 12 | 21.5 | 12.1 | 6 | 5 | 3 | |
| SNB5.5-5 | 5.3 | 9 | 19.5 | 7.5 | 6.8 | 5.6 | 3.4 | |
| SNBS5.5-6 | 6.5 | 9 | 19.5 | 7.5 | 6.8 | 5.6 | 3.4 | |
| SNBL5.5-6 | 6.5 | 12 | 25.5 | 12 | 6.8 | 5.6 | 3.4 | |
| SNB5.5-8 | 8.4 | 14 | 24.5 | 11.5 | 6.8 | 5.6 | 3.4 |



Reviews
There are no reviews yet.