RV5.5-5 – khi dây lớn hơn, mối đấu phải “đứng” vững
Trong các tủ điều khiển công nghiệp, dây 5.5mm² thường được dùng cho những nhánh có dòng làm việc cao hơn mạch tín hiệu, như cấp nguồn phụ cho contactor, relay công suất trung bình hoặc các cụm điều khiển cần độ ổn định. Ở các vị trí này, cọc vít M5 được sử dụng khá nhiều vì vừa đủ chắc, vừa gọn cho không gian tủ.
Đầu cos tròn RV5.5-5 được thiết kế cho đúng tổ hợp dây 5.5mm² + vít M5. Phần đầu cos dạng lỗ tròn kín giúp cos ôm trọn thân vít, khi siết lực sẽ phân bố đều, giảm nguy cơ xoay cos và giữ tiếp xúc ổn định trong quá trình vận hành lâu dài.
Vì sao ở dây 5.5mm² nên ưu tiên cos tròn
Khi dây đã lên tới 5.5mm², lực siết trên cọc vít M5 thường lớn hơn rõ rệt so với các mạch nhỏ. Nếu dùng cos chĩa, trong thực tế rất dễ gặp:
-
Cos xoay nhẹ khi siết chưa đều tay
-
Đầu chĩa bị lệch tâm vít
-
Tiếp xúc không đều, dễ sinh nhiệt cục bộ
Cos tròn RV5.5-5 khắc phục các điểm này nhờ cấu trúc kín. Khi vít được siết chặt, cos gần như cố định theo trục vít, giúp mối đấu ổn định hơn về cơ và nhiệt.
Lớp nhựa bọc – yếu tố không nên bỏ qua
Với dây 5.5mm², thân dây và đầu cos đã khá lớn, khoảng cách giữa các điểm đấu trong tủ thường bị thu hẹp. Lớp nhựa bọc thân cos của RV5.5-5 mang lại nhiều lợi ích:
-
Hạn chế chạm chập giữa các đầu cos đặt gần nhau
-
Giữ dây gọn, dễ kiểm tra khi nghiệm thu
-
An toàn hơn khi thao tác trong tủ đã lắp kín thiết bị
So với cos tròn trần, RV5.5-5 phù hợp hơn cho các tủ điện hoàn thiện, đặc biệt là tủ vận hành lâu dài.
Thi công RV5.5-5: cần đúng khuôn ép và lực siết
Thi công RV5.5-5 không phức tạp nhưng đòi hỏi làm đúng ngay từ đầu:
-
Tuốt dây đúng chiều dài thân cos, không để thừa lõi
-
Dùng kìm ép đúng cỡ 5.5mm² để ép chặt lõi dây
-
Luồn cos vào vít M5 trước khi đặt lên cọc
-
Siết vít đều tay, đủ lực để cos áp sát hoàn toàn bề mặt tiếp xúc
Lỗi hay gặp là dùng kìm ép nhỏ hơn cỡ dây, khiến mối ép nhìn gọn nhưng thực tế không đủ lực giữ, dễ lỏng sau thời gian vận hành.
Ứng dụng thực tế của đầu cos tròn RV5.5-5
RV5.5-5 thường được sử dụng trong:
-
Tủ điều khiển máy công nghiệp
-
Tủ PLC có nhánh điều khiển tải trung bình
-
Đấu dây vào terminal block cọc vít M5
-
Đấu dây cấp nguồn phụ cho relay, contactor nhỏ
Ở các vị trí này, cos tròn giúp hạn chế tình trạng lỏng vít và giữ tiếp xúc ổn định khi tủ hoạt động liên tục.
Góc nhìn nghiệm thu: dễ đạt yêu cầu hơn
Trong quá trình nghiệm thu tủ điện, các mối đấu dùng RV5.5-5 thường được đánh giá cao vì:
-
Cos nằm thẳng, không lệch tâm
-
Bề mặt tiếp xúc rõ ràng, dễ quan sát
-
Ít nguy cơ xoay cos khi kiểm tra lại lực siết
Điều này giúp giảm thời gian chỉnh sửa và tăng độ tin cậy khi bàn giao.
Khi nào nên chọn RV5.5-5
RV5.5-5 là lựa chọn hợp lý khi:
-
Dây sử dụng là 5.5mm²
-
Cọc đấu dùng vít M5
-
Mạch đấu cố định, ít tháo lắp
-
Ưu tiên độ ổn định, an toàn hơn tốc độ thi công
Trong các trường hợp này, chọn RV5.5-5 ngay từ đầu giúp giảm rủi ro phát sinh nhiệt và hạn chế công việc bảo trì về sau.
FAQ
Đầu cos tròn RV5.5-5 dùng cho cọc vít nào?
Dùng cho cọc vít M5.
RV5.5-5 khác gì RV3.5-5?
RV5.5-5 dùng cho dây lớn hơn (5.5mm²), mối ép chắc hơn và chịu dòng cao hơn.
RV5.5-5 có cần tháo hẳn vít khi lắp không?
Có, cần luồn cos vào vít trước khi siết.
RV5.5-5 dùng cho dây đồng hay nhôm?
Dùng cho dây đồng.
RV5.5-5 phù hợp mạch nào?
Phù hợp mạch điều khiển và các điểm đấu cố định cần độ ổn định cao.
Liên hệ
Với các điểm đấu cọc vít M5 sử dụng dây 5.5mm², đầu cos tròn RV5.5-5 là lựa chọn giúp mối nối kín, chắc và ổn định trong quá trình vận hành tủ điện.
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Đầu Cos Tròn RV
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Đầu Cos Tròn RV

Bảng Kích Thước Cos Tròn RV
| Mã hàng | Bán kính d2 (mm) | B (mm) | L (mm) | F (mm) | H (mm) | D (mm) | Dây (mm²) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RV1.25-3.2 | 3.2 | 5.7 | 17.8 | 5 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-4S | 4.3 | 6.6 | 20.1 | 6.3 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-5S | 5.3 | 8 | 21.5 | 7 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-6 | 6.4 | 11.6 | 27.5 | 11.3 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-8 | 8.4 | 11.6 | 27.5 | 11.1 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-10 | 10.5 | 13.6 | 31.6 | 13.9 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV1.25-12 | 13 | 19.2 | 36 | 16.5 | 10 | 4.3 | 0.5–1.5 |
| RV2-3 | 3.2 | 6.6 | 17.8 | 4.3 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-4S | 4.3 | 6.6 | 21 | 7 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-5S | 5.3 | 8.5 | 22.5 | 7.8 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-6 | 6.4 | 12 | 27.6 | 11 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-8 | 8.4 | 12 | 27.6 | 11 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-10 | 10.5 | 13.6 | 30.2 | 13.9 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV2-12 | 13 | 19.2 | 36.5 | 16.5 | 10 | 4.9 | 1.5–2.5 |
| RV3.5-4 | 4.3 | 8 | 24.5 | 7.7 | 13 | 6.2 | 2.5–4.0 |
| RV3.5-5 | 5.3 | 8 | 24.5 | 7.7 | 13 | 6.2 | 2.5–4.0 |
| RV3.5-6 | 6.4 | 12 | 27.9 | 7.7 | 13 | 6.2 | 2.5–4.0 |
| RV5.5-4 | 4.3 | 7.2 | 21.4 | 5.9 | 13.5 | 6.3 | 4.0–6.0 |



Reviews
There are no reviews yet.