Khi cần chuyển sang dây rút bản rất lớn 10 mm
Trong thi công tủ điện, có những bó dây không quá dài nhưng tập trung nhiều dây điện vỏ dày, dây nhiều lõi hoặc dây đi chung vào các thiết bị chính. Với các trường hợp này, dây rút bản 8 mm đôi khi vẫn chưa tạo được độ an tâm cần thiết, đặc biệt khi bó dây phải chịu lực kéo hoặc rung động nhẹ trong quá trình vận hành. Dây rút nhựa 200×10 mm được sử dụng khi yêu cầu lực giữ cao nhưng không cần tăng chiều dài dây rút.
Bề rộng 10 mm giúp tăng đáng kể diện tích tiếp xúc với bó dây, từ đó nâng khả năng giữ ổn định mà không cần siết quá lực.
Khác biệt giữa bản 10 mm và các bản nhỏ hơn
So với dây rút bản 5 mm hoặc 8 mm, loại 200×10 cho cảm giác chắc tay ngay từ khi kéo. Người lắp đặt dễ đạt được độ cố định mong muốn mà không cần kéo đến giới hạn răng khóa.
Trong thực tế, việc dùng dây rút bản nhỏ cho bó dây lớn thường dẫn đến hai tình huống: либо siết quá chặt gây hằn vỏ dây, либо siết chưa đủ khiến bó dây dễ xê dịch. Bản 10 mm giúp cân bằng tốt hơn giữa độ chắc và an toàn cho vỏ dây.
Kiểm soát lực ép và bảo vệ bó dây
Với bề rộng lớn, lực ép của dây rút 200×10 được phân bố đều quanh toàn bộ bó dây, hạn chế áp lực cục bộ lên từng sợi. Khi thao tác, lực kéo tăng chậm và đều, người thi công dễ nhận biết điểm dừng phù hợp.
Điều này đặc biệt quan trọng trong các tủ điện yêu cầu cao về độ bền lâu dài, nơi bó dây cần giữ ổn định trong nhiều năm mà không gây biến dạng lớp cách điện.
Phạm vi ứng dụng thực tế
Dây rút nhựa DRNT200x10 thường được dùng cho các bó dây chính trong tủ điện, khu vực tập trung dây trước MCCB, contactor hoặc các cụm thiết bị cần độ ổn định cao. Chiều dài 200 mm đủ để gom gọn bó dây lớn mà vẫn thuận tiện thao tác trong không gian tủ không quá rộng.
Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống điện trong nhà, tủ điều khiển và hệ M&E yêu cầu cố định chắc chắn.
Góc nhìn nghiệm thu và vận hành
Ở giai đoạn nghiệm thu, các bó dây được cố định bằng dây rút bản 10 mm thường được đánh giá cao về độ chắc và tính an toàn. Dây không bị võng, không xô lệch và giữ được bố cục ổn định.
Trong quá trình vận hành, việc mở tủ kiểm tra hoặc bảo trì cũng thuận lợi hơn do các bó dây đã được cố định chắc ngay từ đầu, hạn chế phải bó lại sau một thời gian sử dụng.
FAQ
Dây rút nhựa 200×10 dùng cho trường hợp nào?
Dùng cho bó dây lớn, yêu cầu lực giữ cao trong tủ điện.
200×10 khác gì so với 200×8?
Bản 10 mm rộng hơn, giữ chắc hơn và phân bố lực tốt hơn.
Có dùng dây rút 200×10 cho cáp nguồn lớn không?
Không khuyến nghị, chỉ phù hợp dây điện nhỏ và dây điều khiển nhiều lõi.
Dây rút nhựa 200×10 chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Khoảng 0°C đến 50°C trong điều kiện sử dụng trong nhà.
Dây rút nhựa này có tái sử dụng được không?
Không, dây rút nhựa tiêu chuẩn chỉ dùng một lần.
LIÊN HỆ
Trong trường hợp quý khách cần tư vấn chọn bề rộng dây rút nhựa phù hợp với kích thước bó dây và yêu cầu chịu lực trong tủ điện, có thể liên hệ để trao đổi kỹ thuật trước khi đặt hàng.
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Dây Rút Nhựa
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Dây Rút Nhựa

Bảng kích thước dây rút Nhựa
| Product | Length (mm) | Width (mm) | Tensile Strength (lbf) | Tensile Strength (N) | Tensile Strength (kgf) | Bundle Diameter (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DRNT3x100 | 100 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 26 |
| DRNT3x150 | 150 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 39 |
| DRNT3x200 | 200 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 52 |
| DRNT3x300 | 300 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 78 |
| DRNT4x150 | 150 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 39 |
| DRNT4x200 | 200 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 52 |
| DRNT4x250 | 250 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 65 |
| DRNT4x300 | 300 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 78 |
| DRNT5x200 | 200 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 52 |
| DRNT5x250 | 250 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 65 |
| DRNT5x300 | 300 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 78 |
| DRNT5x350 | 353 | 4.6 | 50 | 222 | 22.7 | 91 |
| DRNT5x400 | 400 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 105 |
| DRNT8x200 | 200 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 52 |
| DRNT8x250 | 250 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 65 |
| DRNT8x300 | 300 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 78 |
| DRNT8x350 | 350 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 91 |
| DRNT8x400 | 400 | 7 | 120 | 534 | 54.4 | 105 |
| DRNT8x500 | 500 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 131 |
| DRNT10x200 | 200 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 52 |
| DRNT10x300 | 300 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 78 |
| DRNT10x400 | 400 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 105 |
| DRNT10x500 | 500 | 9 | 175 | 778 | 79.4 | 131 |
| DRNT10x600 | 600 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 157 |
| DRNT10x700 | 700 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 183 |
| DRNT10x1000 | 1000 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 260 |



Reviews
There are no reviews yet.