Khi cần dùng dây rút bản rất rộng 8 mm
Trong một số tủ điện, đặc biệt là tủ có nhiều dây điện vỏ dày hoặc các bó dây tập trung trước MCCB, contactor, relay, việc dùng dây rút bản 5 mm đôi khi vẫn chưa tạo được độ an tâm cần thiết. Khi đó, dây rút nhựa 200×8 mm được sử dụng để tăng lực giữ mà không cần tăng chiều dài dây.
Bản rộng 8 mm giúp dây rút ôm trọn bó dây lớn, phân bố lực siết đều hơn trên toàn bộ bề mặt tiếp xúc, hạn chế tình trạng ép cục bộ lên từng sợi dây.
Khác biệt giữa bản 8 mm và bản 5 mm trong thực tế
So với dây rút 200×5, loại 200×8 tạo cảm giác chắc tay rõ rệt ngay từ khi kéo. Người lắp đặt không cần siết mạnh mà vẫn đạt được độ cố định mong muốn. Điều này đặc biệt quan trọng khi bó các bó dây điện có vỏ cứng hoặc bó dây có trọng lượng lớn.
Trong thực tế thi công, việc dùng dây rút bản quá nhỏ cho bó dây lớn thường dẫn đến hai lỗi: hoặc siết quá chặt làm hằn vỏ dây, hoặc siết chưa đủ khiến bó dây dễ xê dịch. Bản 8 mm giúp giảm đáng kể các rủi ro này.
Kiểm soát lực ép và bảo vệ vỏ dây
Với bề rộng lớn, lực ép của dây rút 200×8 được phân tán đều, giúp bảo vệ lớp cách điện của dây điện bên trong. Khi thao tác, lực kéo tăng chậm và ổn định, người lắp đặt dễ nhận biết điểm dừng phù hợp.
Trong nhiều trường hợp, dây rút bản 8 mm còn giúp hạn chế việc phải bó lại sau nghiệm thu, do bó dây giữ được hình dạng ổn định trong quá trình vận hành ban đầu.
Điều kiện sử dụng phù hợp
Dây rút nhựa DRNT200x8 màu trắng được sử dụng trong môi trường trong nhà, nơi nhiệt độ làm việc ổn định từ 0–50°C. Chất liệu Nylon cho độ dẻo phù hợp, đủ để uốn quanh bó dây lớn mà không bị gãy.
Sản phẩm không phù hợp cho môi trường ngoài trời hoặc khu vực có ánh nắng trực tiếp. Trong các điều kiện này, cần chuyển sang dây rút nhựa đen để đảm bảo độ bền lâu dài.
Góc nhìn nghiệm thu và vận hành
Ở giai đoạn nghiệm thu, các bó dây lớn được cố định bằng dây rút 200×8 thường được đánh giá cao về độ chắc và an toàn. Dây không bị xô lệch, không võng và không gây biến dạng vỏ dây.
Trong quá trình bảo trì, việc kiểm tra hoặc bổ sung dây cũng thuận tiện hơn do bó dây đã được cố định rõ ràng và ổn định ngay từ đầu.
FAQ
Dây rút nhựa 200×8 dùng cho trường hợp nào?
Dùng cho bó dây điện lớn, nhiều lõi, cần lực giữ cao trong tủ điện.
200×8 khác gì so với 200×5?
Bản 8 mm rộng hơn, phân bố lực tốt hơn và giữ dây chắc hơn.
Có dùng dây rút 200×8 cho cáp nguồn lớn không?
Không nên, chỉ phù hợp dây điện nhỏ và dây điều khiển nhiều lõi.
Dây rút nhựa 200×8 chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Khoảng 0°C đến 50°C trong môi trường trong nhà.
Dây rút nhựa này có tái sử dụng được không?
Không, dây rút nhựa tiêu chuẩn chỉ dùng một lần.
LIÊN HỆ
Trong trường hợp quý khách cần tư vấn chọn bề rộng dây rút nhựa phù hợp với kích thước bó dây và yêu cầu an toàn khi thi công tủ điện, có thể liên hệ để trao đổi kỹ thuật trước khi đặt hàng.
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Dây Rút Nhựa
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Dây Rút Nhựa

Bảng kích thước dây rút Nhựa
| Product | Length (mm) | Width (mm) | Tensile Strength (lbf) | Tensile Strength (N) | Tensile Strength (kgf) | Bundle Diameter (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DRNT3x100 | 100 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 26 |
| DRNT3x150 | 150 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 39 |
| DRNT3x200 | 200 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 52 |
| DRNT3x300 | 300 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 78 |
| DRNT4x150 | 150 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 39 |
| DRNT4x200 | 200 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 52 |
| DRNT4x250 | 250 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 65 |
| DRNT4x300 | 300 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 78 |
| DRNT5x200 | 200 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 52 |
| DRNT5x250 | 250 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 65 |
| DRNT5x300 | 300 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 78 |
| DRNT5x350 | 353 | 4.6 | 50 | 222 | 22.7 | 91 |
| DRNT5x400 | 400 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 105 |
| DRNT8x200 | 200 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 52 |
| DRNT8x250 | 250 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 65 |
| DRNT8x300 | 300 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 78 |
| DRNT8x350 | 350 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 91 |
| DRNT8x400 | 400 | 7 | 120 | 534 | 54.4 | 105 |
| DRNT8x500 | 500 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 131 |
| DRNT10x200 | 200 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 52 |
| DRNT10x300 | 300 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 78 |
| DRNT10x400 | 400 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 105 |
| DRNT10x500 | 500 | 9 | 175 | 778 | 79.4 | 131 |
| DRNT10x600 | 600 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 157 |
| DRNT10x700 | 700 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 183 |
| DRNT10x1000 | 1000 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 260 |



Reviews
There are no reviews yet.