Khi cần vừa chiều dài, vừa bản rộng để giữ dây ổn định
Trong các tủ điện trung và lớn, nhiều bó dây không chỉ có đường kính lớn mà còn đi theo tuyến dài dọc khung tủ. Nếu dùng dây rút bản nhỏ, người lắp đặt thường phải chia nhiều điểm bó hoặc siết lực lớn để đạt độ chắc cần thiết. Dây rút nhựa 300×10 mm được sử dụng trong các trường hợp cần kết hợp cả chiều dài đủ thao tác và bề rộng lớn để chịu lực ổn định.
Chiều dài 300 mm cho phép gom trọn bó dây lớn hoặc các tuyến dây tập trung, trong khi bản 10 mm giúp giữ dây chắc mà không cần siết quá tay.
So sánh với dây rút 200×10 trong thực tế thi công
So với dây rút 200×10, loại 300×10 tạo thêm biên độ thao tác khi bó các bó dây dày hoặc tuyến dây đi xa điểm cố định. Người thi công có thể gom dây, chỉnh thẳng tuyến, sau đó mới siết, tránh tình trạng siết lệch hoặc phải tháo ra bó lại.
Trong nhiều công trình, chỉ cần tăng chiều dài dây rút là đã cải thiện rõ rệt độ gọn và tính đồng đều của hệ thống dây.
Bản rộng 10 mm và khả năng chịu lực
Bề rộng 10 mm giúp phân bố lực ép đều quanh toàn bộ bó dây, giảm áp lực cục bộ lên từng sợi dây. Khi thao tác, lực kéo tăng chậm và đều, giúp người lắp đặt kiểm soát tốt điểm dừng.
Đây là lựa chọn phù hợp cho các bó dây điện nhiều lõi, dây vỏ dày hoặc các tuyến dây cần giữ ổn định trong thời gian dài.
Phạm vi ứng dụng thực tế
Dây rút nhựa DRNT300x10 thường được dùng tại các vị trí tập trung dây trong tủ điện, các tuyến dây chính đi dọc khung tủ hoặc khu vực trước thiết bị cần cố định chắc chắn. Chiều dài 300 mm giúp thao tác thuận tiện hơn trong không gian tủ có chiều sâu và chiều cao lớn.
Sản phẩm phù hợp cho tủ điều khiển, tủ phân phối và hệ M&E trong nhà, nơi yêu cầu cao về độ ổn định cơ học.
Góc nhìn nghiệm thu và vận hành
Ở giai đoạn nghiệm thu, các bó dây lớn và tuyến dây dài được cố định bằng dây rút bản 10 mm thường đạt yêu cầu cao về độ chắc và tính an toàn. Dây không bị võng, không xô lệch và bố trí rõ ràng, dễ kiểm tra.
Trong quá trình vận hành, việc mở tủ bảo trì hoặc bổ sung dây mới cũng thuận lợi hơn do các tuyến dây đã được cố định ổn định ngay từ đầu, hạn chế phải bó lại.
FAQ
Dây rút nhựa 300×10 dùng cho trường hợp nào?
Dùng cho bó dây lớn và tuyến dây dài cần lực giữ cao trong tủ điện.
300×10 khác gì so với 200×10?
300×10 dài hơn, thao tác dễ hơn với tuyến dây dài và bó dây lớn.
Có dùng dây rút 300×10 cho cáp nguồn lớn không?
Không khuyến nghị, chỉ phù hợp dây điện nhỏ và dây điều khiển nhiều lõi.
Dây rút nhựa 300×10 chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Khoảng 0°C đến 50°C trong điều kiện sử dụng trong nhà.
Dây rút nhựa này có tái sử dụng được không?
Không, dây rút nhựa tiêu chuẩn chỉ dùng một lần.
LIÊN HỆ
Trong trường hợp quý khách cần tư vấn chọn đúng chiều dài và bề rộng dây rút nhựa cho bó dây lớn hoặc tuyến dây dài trong tủ điện thực tế, có thể liên hệ để trao đổi kỹ thuật trước khi triển khai.
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Dây Rút Nhựa
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Dây Rút Nhựa

Bảng kích thước dây rút Nhựa
| Product | Length (mm) | Width (mm) | Tensile Strength (lbf) | Tensile Strength (N) | Tensile Strength (kgf) | Bundle Diameter (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DRNT3x100 | 100 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 26 |
| DRNT3x150 | 150 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 39 |
| DRNT3x200 | 200 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 52 |
| DRNT3x300 | 300 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 78 |
| DRNT4x150 | 150 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 39 |
| DRNT4x200 | 200 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 52 |
| DRNT4x250 | 250 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 65 |
| DRNT4x300 | 300 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 78 |
| DRNT5x200 | 200 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 52 |
| DRNT5x250 | 250 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 65 |
| DRNT5x300 | 300 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 78 |
| DRNT5x350 | 353 | 4.6 | 50 | 222 | 22.7 | 91 |
| DRNT5x400 | 400 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 105 |
| DRNT8x200 | 200 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 52 |
| DRNT8x250 | 250 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 65 |
| DRNT8x300 | 300 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 78 |
| DRNT8x350 | 350 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 91 |
| DRNT8x400 | 400 | 7 | 120 | 534 | 54.4 | 105 |
| DRNT8x500 | 500 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 131 |
| DRNT10x200 | 200 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 52 |
| DRNT10x300 | 300 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 78 |
| DRNT10x400 | 400 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 105 |
| DRNT10x500 | 500 | 9 | 175 | 778 | 79.4 | 131 |
| DRNT10x600 | 600 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 157 |
| DRNT10x700 | 700 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 183 |
| DRNT10x1000 | 1000 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 260 |



Reviews
There are no reviews yet.