Khi cần xử lý bó dây lớn bằng dây rút bản 5 mm
Trong các tủ điện trung và lớn, nhiều bó dây không chỉ dài mà còn có trọng lượng đáng kể do tập trung nhiều dây điều khiển hoặc dây điện đi chung tuyến. Nếu dùng dây rút bản nhỏ, người lắp đặt phải tăng số điểm bó hoặc siết mạnh tay, dễ gây mất đồng đều. Dây rút nhựa 300×5 mm được dùng để xử lý các bó dây lớn trong một lần siết, đảm bảo vừa gọn vừa chắc.
Chiều dài 300 mm cho phép ôm trọn bó dây có đường kính lớn, trong khi bản 5 mm tạo lực giữ ổn định, hạn chế xê dịch trong quá trình vận hành.
So sánh với các size ngắn hơn cùng bản
So với dây rút 250×5, loại 300×5 tạo thêm khoảng thao tác, đặc biệt hữu ích khi gom dây theo phương đứng hoặc các tuyến dây chạy dọc thành tủ. Người thi công có thể gom dây, chỉnh lại hướng đi rồi mới siết cố định, tránh tình trạng bó lệch ngay từ đầu.
Việc dùng dây rút dài hơn cũng giúp giảm số lượng dây rút cần dùng trên cùng một tuyến, từ đó làm bố cục tổng thể gọn và dễ theo dõi hơn khi nghiệm thu.
Khả năng giữ dây và kiểm soát lực siết
Bản rộng 5 mm giúp phân bố lực đều lên toàn bộ bó dây, giảm áp lực cục bộ lên từng sợi. Khi kéo tay, lực tăng dần và có điểm dừng rõ, giúp người lắp đặt kiểm soát tốt, không cần dùng kìm hỗ trợ trong đa số trường hợp.
Trong thực tế, dây rút 300×5 thường được dùng cho các bó dây chính trong tủ, nơi yêu cầu độ ổn định cao nhưng vẫn cần sự linh hoạt khi thao tác.
Điều kiện sử dụng và giới hạn môi trường
Dây rút nhựa DRNT300x5 màu trắng được sử dụng trong môi trường trong nhà, nhiệt độ làm việc ổn định từ 0–50°C. Chất liệu Nylon cho độ dẻo cần thiết để uốn theo khung tủ và các góc gấp mà không bị cứng gãy.
Sản phẩm không phù hợp cho môi trường ngoài trời hoặc nơi có ánh nắng trực tiếp. Với các trường hợp đó, nên sử dụng dây rút nhựa đen để đảm bảo độ bền lâu dài.
Góc nhìn nghiệm thu và bảo trì
Ở giai đoạn nghiệm thu, các bó dây lớn được cố định bằng dây rút 300×5 thường đạt yêu cầu cao về độ chắc và tính đồng bộ. Dây không võng, không xô lệch và không che nhãn dây.
Trong quá trình bảo trì, việc mở tủ kiểm tra hoặc bổ sung dây mới cũng thuận tiện hơn do các bó dây đã được cố định rõ ràng và ổn định ngay từ đầu.
FAQ
Dây rút nhựa 300×5 dùng cho trường hợp nào?
Dùng cho bó dây điện lớn hoặc tuyến dây dài trong tủ điện.
300×5 khác gì so với 250×5?
300×5 dài hơn, gom được bó dây lớn hơn và giảm số điểm bó.
Có dùng dây rút 300×5 cho cáp nguồn lớn không?
Không nên, chỉ phù hợp dây điện nhỏ và dây điều khiển.
Dây rút nhựa 300×5 chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Khoảng 0°C đến 50°C trong môi trường trong nhà.
Dây rút nhựa này có tái sử dụng được không?
Không, dây rút nhựa tiêu chuẩn chỉ dùng một lần.
LIÊN HỆ
Trong trường hợp quý khách cần tư vấn chọn chiều dài và bề rộng dây rút nhựa phù hợp với bó dây lớn và bố trí tủ điện thực tế, có thể liên hệ để trao đổi kỹ thuật trước khi triển khai.
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Dây Rút Nhựa
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Dây Rút Nhựa

Bảng kích thước dây rút Nhựa
| Product | Length (mm) | Width (mm) | Tensile Strength (lbf) | Tensile Strength (N) | Tensile Strength (kgf) | Bundle Diameter (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DRNT3x100 | 100 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 26 |
| DRNT3x150 | 150 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 39 |
| DRNT3x200 | 200 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 52 |
| DRNT3x300 | 300 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 78 |
| DRNT4x150 | 150 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 39 |
| DRNT4x200 | 200 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 52 |
| DRNT4x250 | 250 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 65 |
| DRNT4x300 | 300 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 78 |
| DRNT5x200 | 200 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 52 |
| DRNT5x250 | 250 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 65 |
| DRNT5x300 | 300 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 78 |
| DRNT5x350 | 353 | 4.6 | 50 | 222 | 22.7 | 91 |
| DRNT5x400 | 400 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 105 |
| DRNT8x200 | 200 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 52 |
| DRNT8x250 | 250 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 65 |
| DRNT8x300 | 300 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 78 |
| DRNT8x350 | 350 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 91 |
| DRNT8x400 | 400 | 7 | 120 | 534 | 54.4 | 105 |
| DRNT8x500 | 500 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 131 |
| DRNT10x200 | 200 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 52 |
| DRNT10x300 | 300 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 78 |
| DRNT10x400 | 400 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 105 |
| DRNT10x500 | 500 | 9 | 175 | 778 | 79.4 | 131 |
| DRNT10x600 | 600 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 157 |
| DRNT10x700 | 700 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 183 |
| DRNT10x1000 | 1000 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 260 |



Reviews
There are no reviews yet.