Khi tuyến dây vượt quá khả năng của size 300 mm
Trong các tủ điện kích thước lớn hoặc tủ phân phối nhiều tầng, có những tuyến dây đi dọc theo khung tủ với chiều dài lớn, tập trung nhiều dây điều khiển và dây điện nhỏ. Ở các vị trí này, dây rút 300 mm đôi khi không đủ chiều dài để gom trọn bó dây và căn chỉnh hướng đi trước khi siết. Dây rút nhựa 350×5 mm được dùng để xử lý những tuyến dây dài hơn, nơi cần cả chiều dài lẫn độ chắc.
Chiều dài 350 mm cho phép ôm trọn bó dây lớn chỉ với một lần siết, giảm nhu cầu dùng nhiều dây rút ngắn liên tiếp.
Vai trò của bản rộng 5 mm với tuyến dây dài
Khi chiều dài tăng, lực tác động lên dây rút cũng lớn hơn, đặc biệt ở các tuyến dây treo hoặc đi theo phương đứng. Bản rộng 5 mm giúp phân bố lực đều lên bó dây, hạn chế hiện tượng trượt hoặc võng sau thời gian vận hành.
Trong thực tế, dây rút 350×5 thường được chọn cho các tuyến dây chính trong tủ lớn, nơi yêu cầu độ ổn định cao nhưng chưa cần đến dây rút kim loại.
Cảm giác thao tác và khả năng kiểm soát
Mặc dù chiều dài lớn, dây rút DRNT350x5 vẫn cho cảm giác thao tác khá linh hoạt. Người lắp đặt có thể gom dây, chỉnh thẳng tuyến rồi mới siết, không bị gò bó như khi dùng dây rút ngắn.
Khi kéo tay, lực tăng dần, có điểm dừng rõ, giúp kiểm soát lực tốt. Trong đa số trường hợp, không cần dùng kìm hỗ trợ nếu thao tác đúng kỹ thuật.
Điều kiện sử dụng phù hợp
Dây rút nhựa DRNT350x5 màu trắng được thiết kế cho môi trường trong nhà, nhiệt độ làm việc ổn định từ 0–50°C. Chất liệu Nylon cho độ dẻo cần thiết để uốn theo khung tủ và các góc gấp mà không bị gãy.
Sản phẩm không phù hợp cho môi trường ngoài trời hoặc nơi có ánh nắng trực tiếp. Với các điều kiện này, cần chuyển sang dây rút nhựa đen để đảm bảo độ bền lâu dài.
Góc nhìn nghiệm thu và bảo trì
Ở giai đoạn nghiệm thu, các tuyến dây dài được cố định bằng dây rút 350×5 thường đạt yêu cầu cao về độ thẳng và độ chắc. Dây không bị võng, không xô lệch và bố trí rõ ràng, thuận tiện cho việc kiểm tra.
Trong quá trình bảo trì sau này, việc mở tủ, bổ sung hoặc thay đổi dây cũng dễ thực hiện hơn do các tuyến dây đã được gom gọn và cố định ổn định ngay từ đầu.
FAQ
Dây rút nhựa 350×5 dùng cho trường hợp nào?
Dùng cho tuyến dây rất dài hoặc bó dây lớn trong tủ điện kích thước lớn.
350×5 khác gì so với 300×5?
350×5 dài hơn, gom được tuyến dây lớn hơn và giảm số điểm bó.
Có dùng dây rút 350×5 cho cáp nguồn lớn không?
Không nên, chỉ phù hợp dây điện nhỏ và dây điều khiển.
Dây rút nhựa 350×5 chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Khoảng 0°C đến 50°C trong môi trường trong nhà.
Dây rút nhựa này có tái sử dụng được không?
Không, dây rút nhựa tiêu chuẩn chỉ dùng một lần.
LIÊN HỆ
Trong trường hợp quý khách cần tư vấn chọn chiều dài và bề rộng dây rút nhựa phù hợp với tuyến dây dài hoặc bố trí tủ điện thực tế, có thể liên hệ để trao đổi kỹ thuật trước khi triển khai.
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Dây Rút Nhựa
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Dây Rút Nhựa

Bảng kích thước dây rút Nhựa
| Product | Length (mm) | Width (mm) | Tensile Strength (lbf) | Tensile Strength (N) | Tensile Strength (kgf) | Bundle Diameter (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DRNT3x100 | 100 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 26 |
| DRNT3x150 | 150 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 39 |
| DRNT3x200 | 200 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 52 |
| DRNT3x300 | 300 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 78 |
| DRNT4x150 | 150 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 39 |
| DRNT4x200 | 200 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 52 |
| DRNT4x250 | 250 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 65 |
| DRNT4x300 | 300 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 78 |
| DRNT5x200 | 200 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 52 |
| DRNT5x250 | 250 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 65 |
| DRNT5x300 | 300 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 78 |
| DRNT5x350 | 353 | 4.6 | 50 | 222 | 22.7 | 91 |
| DRNT5x400 | 400 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 105 |
| DRNT8x200 | 200 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 52 |
| DRNT8x250 | 250 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 65 |
| DRNT8x300 | 300 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 78 |
| DRNT8x350 | 350 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 91 |
| DRNT8x400 | 400 | 7 | 120 | 534 | 54.4 | 105 |
| DRNT8x500 | 500 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 131 |
| DRNT10x200 | 200 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 52 |
| DRNT10x300 | 300 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 78 |
| DRNT10x400 | 400 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 105 |
| DRNT10x500 | 500 | 9 | 175 | 778 | 79.4 | 131 |
| DRNT10x600 | 600 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 157 |
| DRNT10x700 | 700 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 183 |
| DRNT10x1000 | 1000 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 260 |



Reviews
There are no reviews yet.