Khi cần cố định tuyến dây dài với lực giữ rất cao
Trong các tủ điện tổng, tủ phân phối chính hoặc tủ điều khiển kích thước lớn, nhiều bó dây tập trung không chỉ có đường kính lớn mà còn chạy theo tuyến dài dọc khung tủ. Nếu dùng dây rút bản nhỏ hoặc chiều dài ngắn, người lắp đặt phải tăng số điểm bó, dễ làm bố cục dây thiếu đồng đều. Dây rút nhựa 400×10 mm được sử dụng khi cần gom các bó dây rất lớn trên tuyến dài và yêu cầu lực giữ cao ngay từ đầu.
Chiều dài 400 mm cho phép ôm trọn bó dây có kích thước lớn, đồng thời vẫn đủ biên độ để căn chỉnh tuyến đi trước khi siết cố định.
Khác biệt giữa 400×10 và các size ngắn hơn cùng bản
So với dây rút 300×10, loại 400×10 tạo thêm khoảng thao tác rõ rệt khi bó các tuyến dây dài hoặc các bó dây đặt xa điểm cố định. Người thi công có thể gom dây, chỉnh thẳng tuyến rồi mới siết, tránh tình trạng phải tháo ra bó lại do thiếu chiều dài.
Trong thực tế, việc tăng chiều dài dây rút giúp giảm số lượng dây rút trên cùng một tuyến, từ đó tiết kiệm thời gian thi công và giúp hệ thống dây gọn, dễ kiểm tra hơn khi nghiệm thu.
Bản rộng 10 mm và khả năng phân bố lực
Bề rộng 10 mm giúp lực ép được phân bố đều quanh toàn bộ bó dây, giảm áp lực cục bộ lên từng sợi dây bên trong. Khi thao tác, lực kéo tăng chậm và ổn định, người lắp đặt dễ kiểm soát điểm dừng mà không cần siết quá tay.
Đây là yếu tố quan trọng khi cố định các bó dây điện nhiều lõi hoặc dây vỏ dày, nơi yêu cầu vừa chắc chắn vừa không làm biến dạng lớp cách điện theo thời gian.
Phạm vi ứng dụng trong thi công thực tế
Dây rút nhựa DRNT400x10 thường được dùng cho các bó dây chính trong tủ điện lớn, các tuyến dây đi dọc thành tủ hoặc khu vực tập trung dây trước thiết bị cần độ ổn định cao. Chiều dài lớn kết hợp với bản rộng giúp thao tác thuận tiện ngay cả trong các tủ có chiều cao và chiều sâu lớn.
Sản phẩm phù hợp cho tủ điều khiển, tủ phân phối và hệ M&E trong nhà, nơi yêu cầu cố định chắc chắn và ổn định lâu dài.
Góc nhìn nghiệm thu và vận hành
Ở giai đoạn nghiệm thu, các bó dây rất lớn và tuyến dây dài được cố định bằng dây rút bản 10 mm thường đạt yêu cầu cao về độ chắc, tính an toàn và bố cục tổng thể. Dây không bị võng, không xô lệch và không che nhãn dây.
Trong quá trình vận hành và bảo trì, việc mở tủ kiểm tra hoặc bổ sung dây mới cũng thuận tiện hơn do các tuyến dây đã được gom gọn và cố định ổn định ngay từ đầu.
FAQ
Dây rút nhựa 400×10 dùng cho trường hợp nào?
Dùng cho bó dây rất lớn và tuyến dây dài cần lực giữ cao trong tủ điện.
400×10 khác gì so với 300×10?
400×10 dài hơn, thao tác thuận tiện hơn với tuyến dây dài và bó dây lớn.
Có dùng dây rút 400×10 cho cáp nguồn lớn không?
Không khuyến nghị, chỉ phù hợp dây điện nhỏ và dây điều khiển nhiều lõi.
Dây rút nhựa 400×10 chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Khoảng 0°C đến 50°C trong điều kiện sử dụng trong nhà.
Dây rút nhựa này có tái sử dụng được không?
Không, dây rút nhựa tiêu chuẩn chỉ dùng một lần.
LIÊN HỆ
Trong trường hợp quý khách cần tư vấn chọn đúng chiều dài và bề rộng dây rút nhựa cho bó dây rất lớn hoặc tuyến dây dài trong tủ điện thực tế, có thể liên hệ để trao đổi kỹ thuật trước khi triển khai.
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Dây Rút Nhựa
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Dây Rút Nhựa

Bảng kích thước dây rút Nhựa
| Product | Length (mm) | Width (mm) | Tensile Strength (lbf) | Tensile Strength (N) | Tensile Strength (kgf) | Bundle Diameter (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DRNT3x100 | 100 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 26 |
| DRNT3x150 | 150 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 39 |
| DRNT3x200 | 200 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 52 |
| DRNT3x300 | 300 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 78 |
| DRNT4x150 | 150 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 39 |
| DRNT4x200 | 200 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 52 |
| DRNT4x250 | 250 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 65 |
| DRNT4x300 | 300 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 78 |
| DRNT5x200 | 200 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 52 |
| DRNT5x250 | 250 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 65 |
| DRNT5x300 | 300 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 78 |
| DRNT5x350 | 353 | 4.6 | 50 | 222 | 22.7 | 91 |
| DRNT5x400 | 400 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 105 |
| DRNT8x200 | 200 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 52 |
| DRNT8x250 | 250 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 65 |
| DRNT8x300 | 300 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 78 |
| DRNT8x350 | 350 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 91 |
| DRNT8x400 | 400 | 7 | 120 | 534 | 54.4 | 105 |
| DRNT8x500 | 500 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 131 |
| DRNT10x200 | 200 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 52 |
| DRNT10x300 | 300 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 78 |
| DRNT10x400 | 400 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 105 |
| DRNT10x500 | 500 | 9 | 175 | 778 | 79.4 | 131 |
| DRNT10x600 | 600 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 157 |
| DRNT10x700 | 700 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 183 |
| DRNT10x1000 | 1000 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 260 |



Reviews
There are no reviews yet.