Khi chiều dài và lực giữ đều ở mức cao nhất
Trong các tủ điện tổng, tủ phân phối trung tâm hoặc các hệ thống M&E quy mô lớn, có những tuyến dây chạy xuyên suốt chiều cao tủ với số lượng dây rất nhiều. Ở các vị trí này, việc dùng dây rút ngắn hoặc bản nhỏ sẽ làm tăng số điểm bó, vừa tốn thời gian vừa khó giữ bố cục đồng đều. Dây rút nhựa 500×10 mm được sử dụng khi cần xử lý đồng thời hai yêu cầu: tuyến dây cực dài và lực giữ rất cao.
Chiều dài 500 mm cho phép gom trọn bó dây có đường kính lớn chỉ với một điểm siết, giúp bố trí dây gọn và rõ ràng ngay từ đầu.
Khác biệt giữa 500×10 và 400×10 trong thực tế
So với dây rút 400×10, loại 500×10 tạo thêm biên độ thao tác rõ rệt khi bó các tuyến dây chạy dọc khung tủ hoặc gom dây tại các vị trí xa máng cáp. Người thi công có thể gom dây, chỉnh thẳng toàn bộ tuyến rồi mới siết cố định, tránh tình trạng phải tháo ra bó lại do thiếu chiều dài.
Trong thực tế thi công các tủ lớn, việc tăng chiều dài dây rút giúp giảm số lượng dây rút cần dùng, đồng thời cải thiện đáng kể tính đồng bộ của hệ thống dây.
Bản rộng 10 mm và độ ổn định cơ học lâu dài
Bề rộng 10 mm giúp lực ép được phân bố đều trên toàn bộ bó dây, hạn chế áp lực cục bộ lên từng sợi dây. Khi thao tác, lực kéo tăng chậm và ổn định, người lắp đặt dễ kiểm soát điểm dừng, không cần siết quá tay để đạt độ chắc.
Đây là yếu tố quan trọng đối với các bó dây điện nhiều lõi hoặc dây có vỏ dày, nơi yêu cầu độ ổn định cao trong thời gian vận hành dài.
Phạm vi ứng dụng trong thi công tủ lớn
Dây rút nhựa DRNT500x10 thường được dùng cho các bó dây chính trong tủ điện kích thước lớn, các tuyến dây đi dọc thành tủ hoặc khu vực tập trung dây cần cố định chắc chắn. Chiều dài lớn giúp thao tác thuận tiện ngay cả trong các tủ có chiều cao và chiều sâu lớn.
Sản phẩm phù hợp cho tủ điều khiển, tủ phân phối và các hệ thống điện trong nhà yêu cầu cố định cơ học ở mức cao.
Góc nhìn nghiệm thu và vận hành
Ở giai đoạn nghiệm thu, các bó dây rất lớn và tuyến dây cực dài được cố định bằng dây rút 500×10 thường đạt yêu cầu cao về độ chắc, tính an toàn và bố cục tổng thể. Dây đi thẳng, không võng, không xô lệch và dễ kiểm tra.
Trong quá trình vận hành và bảo trì, việc mở tủ, kiểm tra hoặc bổ sung dây mới cũng thuận lợi hơn do các tuyến dây đã được cố định ổn định ngay từ đầu, hạn chế phải chỉnh sửa lại.
FAQ
Dây rút nhựa 500×10 dùng cho trường hợp nào?
Dùng cho bó dây rất lớn và tuyến dây cực dài trong tủ điện quy mô lớn.
500×10 khác gì so với 400×10?
500×10 dài hơn, gom được tuyến dây lớn hơn và giảm số điểm bó.
Có dùng dây rút 500×10 cho cáp nguồn lớn không?
Không khuyến nghị, chỉ phù hợp dây điện nhỏ và dây điều khiển nhiều lõi.
Dây rút nhựa 500×10 chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Khoảng 0°C đến 50°C trong điều kiện sử dụng trong nhà.
Dây rút nhựa này có tái sử dụng được không?
Không, dây rút nhựa tiêu chuẩn chỉ dùng một lần.
LIÊN HỆ
Trong trường hợp quý khách cần tư vấn chọn chiều dài và bề rộng dây rút nhựa phù hợp cho tuyến dây cực dài hoặc bố trí tủ điện quy mô lớn, có thể liên hệ để trao đổi kỹ thuật trước khi triển khai.
Ms Nhung – 0907 764 966 (Mobile/Zalo)
Thiết Bị Điện Công Nghiệp: https://dienhathe.com
Download Bảng Giá Dây Rút Nhựa
Thông Số Kỹ Thuật Cơ Bản của Dây Rút Nhựa

Bảng kích thước dây rút Nhựa
| Product | Length (mm) | Width (mm) | Tensile Strength (lbf) | Tensile Strength (N) | Tensile Strength (kgf) | Bundle Diameter (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DRNT3x100 | 100 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 26 |
| DRNT3x150 | 150 | 2.5 | 18 | 80 | 8.2 | 39 |
| DRNT3x200 | 200 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 52 |
| DRNT3x300 | 300 | 2.7 | 18 | 80 | 8.2 | 78 |
| DRNT4x150 | 150 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 39 |
| DRNT4x200 | 200 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 52 |
| DRNT4x250 | 250 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 65 |
| DRNT4x300 | 300 | 3.6 | 40 | 178 | 18.1 | 78 |
| DRNT5x200 | 200 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 52 |
| DRNT5x250 | 250 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 65 |
| DRNT5x300 | 300 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 78 |
| DRNT5x350 | 353 | 4.6 | 50 | 222 | 22.7 | 91 |
| DRNT5x400 | 400 | 4.8 | 50 | 222 | 22.7 | 105 |
| DRNT8x200 | 200 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 52 |
| DRNT8x250 | 250 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 65 |
| DRNT8x300 | 300 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 78 |
| DRNT8x350 | 350 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 91 |
| DRNT8x400 | 400 | 7 | 120 | 534 | 54.4 | 105 |
| DRNT8x500 | 500 | 7.6 | 120 | 534 | 54.4 | 131 |
| DRNT10x200 | 200 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 52 |
| DRNT10x300 | 300 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 78 |
| DRNT10x400 | 400 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 105 |
| DRNT10x500 | 500 | 9 | 175 | 778 | 79.4 | 131 |
| DRNT10x600 | 600 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 157 |
| DRNT10x700 | 700 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 183 |
| DRNT10x1000 | 1000 | 8.8 | 175 | 778 | 79.4 | 260 |



Reviews
There are no reviews yet.