Cáp Điện
-
Cáp Điện Cadivi CVV-10 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CVV-10
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 3.75 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 1.83 ohm/km
Khối Lượng Gần Đúng: 149 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: Đen
Cáp Điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 – 1 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVCCáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
-
Cáp Điện Cadivi CVV-6 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CVV-6
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 7/1.04
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 3.12 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 3.08 ohm/km
Khối Lượng Gần Đúng: 117 kg/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: Đen
Cáp Điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN 5935-1 – 1 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVCCáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
-
Cáp Điện Cadivi CVV-4 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CVV-4
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu:7/0.85
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 2.55 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 4.61ohm/km
Khối Lượng Gần Đúng: 92 kg/kmChất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenTCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
-
Cáp Điện Cadivi CVV-2.5 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CVV-2.5
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu:7/0.67
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 2.01 mm
Điện trở DC tối đa (ở 20C): ohm/km
Chiều Dày cách điện danh nghĩa: 7.41 mm
Khối Lượng Gần Đúng:66 kg/kmChất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenTCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
-
Cáp Điện Cadivi CVV-1.5 – 0.6/1kV
Mã Hàng: CVV-1.5
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 7/0.52
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 12.1 ohm/km
Chiều Dày cách điện danh nghĩa: 0.8 mm
Khối Lượng Gần Đúng: 52 kg/km
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 1.56 mmChất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenTCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228Cáp CVV (CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC) dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
-
Cáp Điện Cadivi CV-630
Mã Hàng: CV-630
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 61/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 30.2 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 35.8 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 6312 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0283 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-500
Mã Hàng: CV-500
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 61/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 26.2 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 31.8 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 4805 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0366 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-400
Mã Hàng: CV-400
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 61/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 23.2 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 28.4 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 3783 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0470 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-300
Mã Hàng: CV-300
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 61/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 20.4 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 25.2 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 2938 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0601 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-240
Mã Hàng: CV-240
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 37/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 18.03 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 22.4mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 2304 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0754 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-185
Mã Hàng: CV-185
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 37/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 15.7 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 19.7 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 1755 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.0991 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-150
Mã Hàng: CV-150
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 19/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 14.13 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 17.7 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 1415 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.124 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-120
Mã Hàng: CV-120
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 19/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 12.7 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 15.9 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 1142 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.153 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-95
Mã Hàng: CV-95
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 19/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 11.3 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 14.5 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 916 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.193 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-70
Mã Hàng: CV-70
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 19/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 9.7 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 12.5 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 676 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.268 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2 -
Cáp Điện Cadivi CV-50
Mã Hàng: CV-50
Điện Áp: 0.6/1 kV
Kết Cấu: 19/CC
Đường Kính Ruột(Gần Đúng): 8.0 mm2
Đường Kính Tổng (Gần Đúng): 10.8 mm2
Khối Lượng Gần Đúng: 472 kg/km
Điện trở DC tối đa (ở 20C): 0.387 ohm/km
Chất Liệu: Đồng
Màu Vỏ Ngoài: ĐenCấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2

